SARAYA Logo

SARAYA

Trạng thái

1903

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2025-57933
Ngày nộp đơn
11/11/2025
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

SARAYA CO., LTD.

2-2-8, Yuzato, Higashisumiyoshi-ku, Osaka-shi, Osaka 546-0013 Japan

Đại diện SHCN

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Chất làm ngọt nhân tạo (chế phẩm hóa học); chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y; thuốc thử hóa học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm; hóa chất công nghiệp; giấy thử phản ứng, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; tác nhân làm tăng hoạt tính bề mặt; chế phẩm tẩy trắng, không dùng để giặt; chất tẩy rửa dùng trong quá trình sản xuất; chế phẩm hóa học dùng để bảo quản và giữ thực phẩm tươi lâu.

3

Nhóm 3

Chế phẩm tẩy dầu mỡ, trừ loại dùng trong quy trình sản xuất; chế phẩm tẩy vết bẩn, tẩy vết màu, tẩy dấu vết; chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm đánh bóng; chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; mặt nạ làm đẹp; kem dưỡng thể (dùng trong mỹ phẩm); chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; mỹ phẩm; kem dưỡng mắt (mỹ phẩm); mặt nạ chống nhăn (cho mắt, mặt nạ làm đẹp); mặt nạ đất sét (mặt nạ làm đẹp); kem chống nhăn (mỹ phẩm); tinh dầu cho mục đích mỹ phẩm; son dưỡng môi; dầu gội đầu (không chứa thuốc); chế phẩm xử lý tóc; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm chống nắng; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; giấy tẩm chế phẩm tẩy trang; nước thơm để xức sau khi tắm; chế phẩm rửa mặt (mỹ phẩm); gel làm trắng răng; chế phẩm đánh răng; kem đánh răng (không chứa thuốc); nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm sạch; xà phòng (không chứa thuốc); xà phòng dùng cho cơ thể (không chứa thuốc); xà phòng rửa tay (không chứa thuốc); tinh dầu; chế phẩm làm thơm không khí; nước hoa; chất làm mềm vải dùng để giặt; chất tẩy trắng để giặt; nước men (nước hồ) dùng trong giặt giũ; chế phẩm để giặt; chế phẩm chăm sóc ô tô (để làm sạch và đánh bóng); chất làm sạch dùng để giặt; chất tẩy dùng để giặt; chế phẩm tẩy rửa dùng để rửa bát đĩa; chế phẩm làm sạch kính; chất tẩy dùng cho bồn tắm; chất tẩy dùng cho chậu vệ sinh; chất làm khô cho máy rửa bát đĩa; kem xoa bóp để chống vết rạn da cho phụ nữ mang thai (cho mục đích làm đẹp, không dùng cho y tế).

5

Nhóm 5

Bông thấm hút; cao dán; chế phẩm làm trong sạch không khí; cồn dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm vi khuẩn dùng cho y tế và thú y; băng dùng để băng bó; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; chất khử mùi không dùng cho người hoặc động vật; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất tẩy uế; chất diệt nấm; thuốc trừ sâu; nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm; thuốc dùng cho người; nước súc miệng dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm dược để chăm sóc da; dược phẩm; chế phẩm diệt trừ thực vật gây hại; khăn giấy được tẩm nước thơm dược phẩm; chất bổ sung ăn kiêng từ chất đạm lactoferrin (chất bổ sung protein); chất bổ sung dinh dưỡng có tác dụng làm đẹp; son dưỡng môi có chứa thuốc.

10

Nhóm 10

Găng tay cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị xét nghiệm dùng cho mục đích y tế; nhiệt kế cho mục đích y tế; khẩu trang y tế; túi chuyên dụng y tế dùng một lần để bảo quản dụng cụ y tế sau khi đã được tiệt trùng.

11

Nhóm 11

Máy và thiết bị làm sạch không khí; bộ khử trùng không khí; hệ thống và máy làm lạnh; thiết bị tẩy uế; thiết bị phân phối chất tẩy uế cho buồng vệ sinh (thiết bị vệ sinh); hệ thống thiết bị làm sạch chất thải; thiết bị và máy làm lạnh; hệ thống và thiết bị vệ sinh; bồn rửa; thiết bị khử trùng; chậu rửa tay (bộ phận của thiết bị vệ sinh); bồn rửa tay (bộ phận của hệ thống vệ sinh); hệ thống phân phối nước; hệ thống cung cấp nước; hệ thống tưới nước tự động; thiết bị và máy xử lý và tiến hành khử trùng nước; thiết bị để làm sạch nước; thiết bị để tẩy uế nước; thiết bị tạo nước có chứa axit hypoclorit ở thể nhẹ; thiết bị khử trùng nước; thiết bị xử lý nước, có thể vận chuyển được; thiết bị khử trùng y tế; bộ phận và phụ kiện cho các sản phẩm nêu trên.

21

Nhóm 21

Bình phun, không dùng cho mục đích y tế; vật dụng để chải; xô; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa; thùng rác (dùng cho mục đích gia dụng); thiết bị lau bụi không dùng điện; chỉ tơ nha khoa; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; bàn chải móng tay, chân; bình phun nước hoa; giẻ để làm sạch; bàn chải cọ rửa; dụng cụ phân phối xà phòng; giá giữ xà phòng; cái giá để bọt biển; bọt biển cho mục đích gia dụng; vòi rót; bình tưới; vật dụng giữ giấy vệ sinh; bàn chải đánh răng; dụng cụ cho mục đích gia dụng; bình phun dạng chai; bình phun dạng bóp; giẻ rửa bát; giẻ lau để làm sạch.

30

Nhóm 30

Chất liên kết cho kem lạnh; bánh mỳ; bột để làm bánh ngọt; kẹo; lát ngũ cốc mỏng được sấy khô; sôcôla; đồ uống trên cơ sở sôcôla; ca cao; đồ uống trên cơ sở ca cao; cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; bánh kẹo; bánh quy; mật ong; kem lạnh; trà ướp lạnh; mì sợi; mỳ Ý (pasta); nước sốt mỳ ống; bánh patê; bánh pizza; gia vị; đường ăn; bánh kẹo đường; chất làm ngọt tự nhiên; chất thay thế đường; hỗn hợp ca cao; nước mật đường đóng chai; hỗn hợp bột pha sẵn làm bánh kếp; hỗn hợp bột nhão để nướng bánh; hỗn hợp bột làm bánh số cô la hạnh nhân (brownie); hỗn hợp bột làm bánh quy; hỗn hợp bột để pha trà; kẹo trên cơ sở tinh bột; trà đen.

35

Nhóm 35

Dịch vụ cửa hàng bán buôn hoặc bán lẻ trực tuyến các sản phẩm sau: chất làm ngọt nhân tạo (chế phẩm hóa học), chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y, thuốc thử hóa học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y, chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm, hóa chất công nghiệp, giấy thử phản ứng, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y, tác nhân làm tăng hoạt tính bề mặt, giấy thử hóa học, hóa chất để làm sạch nước, chế phẩm tẩy trắng, không dùng để giặt, chất tẩy rửa dùng trong quá trình sản xuất, chế phẩm hóa học dùng để bảo quản và giữ thực phẩm tươi lâu, chế phẩm tẩy dầu mỡ, trừ loại dùng trong quy trình sản xuất, chế phẩm tẩy vết bẩn, tẩy vết màu, tẩy dấu vết, chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng, chế phẩm đánh bóng, chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại, chế phẩm làm sáng bóng [chất làm bóng], chế phẩm mài gỉ (đánh bóng), chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế, mặt nạ làm đẹp, kem dưỡng thể (dùng trong mỹ phẩm), chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, mỹ phẩm, kem dưỡng mắt, mặt nạ chống nhăn (cho mắt), mặt nạ đất sét, kem chống nhăn, tinh dầu cho mục đích mỹ phẩm, son dưỡng môi, chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể], dầu xả tóc, nước xức tóc, keo xịt tóc, dầu gội đầu (không chứa thuốc), chế phẩm xử lý tóc, chế phẩm tẩy trang, chế phẩm chống nắng, khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm, giấy tẩm chế phẩm tẩy trang, nước thơm để xức sau khi tắm, chế phẩm rửa mặt, gel làm trắng răng, kem đánh răng (không chứa thuốc), nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế, chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế, chế phẩm làm sạch, xà phòng (không chứa thuốc), xà phòng dùng cho cơ thể (không chứa thuốc), xà phòng rửa tay (không chứa thuốc), tinh dầu, chế phẩm làm thơm không khí, nước hoa, chất làm mềm vải dùng để giặt, chất tẩy trắng để giặt, nước men (nước hồ) dùng trong giặt giũ, chế phẩm để giặt, chế phẩm chăm sóc ô tô (làm sạch và đánh bóng), chất làm sạch dùng để giặt, chất tẩy dùng để giặt, chế phẩm tẩy rửa dùng để rửa bát đĩa, chế phẩm làm sạch kính, chất tẩy dùng cho bồn tắm, chất tẩy dùng cho chậu vệ sinh, chất làm khô cho máy rửa bát đĩa, kem xoa bóp để chống vết rạn da cho phụ nữ mang thai (không dùng cho mục đích y tế), bông thấm hút, cao dán, chế phẩm khử mùi không khí, chế phẩm làm trong sạch không khí, cồn dùng cho mục đích dược phẩm, chế phẩm vi khuẩn dùng cho y tế và thú y, băng dùng để băng bó, chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế, thuốc nhỏ mắt, chất khử mùi không dùng cho người hoặc động vật, chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế, đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế, thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế, chất tẩy uế, chất diệt nấm, thuốc t

Tiến trình xử lý

Application Filing

11/11/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

11/11/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay