Nhãn hiệu hình
Trạng thái
1902Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-12205
- Ngày nộp đơn
- 23/03/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh ngọc, xám, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
No. 1, Zhonggang Rd., Xiaogang Dist., Kaohsiung City 81233, Taiwan
4 đơn khác
GreenEdge
Nhãn hiệu hình
[zhōng: trong, giữa, trung tâm, trong khi; gāng: thép, cứng, chắc, dai]
CSC
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Thép dạng thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim thép; đai thép; tấm thép; ống thép; nhôm; sắt dạng thô hoặc bán thành phẩm; gang, dạng thô hoặc bán thành phẩm; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim của kim loại thường; vật liệu xây dựng bằng kim loại; khung kim loại dùng cho xây dựng; tấm lợp bằng kim loại, kết hợp với pin quang điện; tấm lợp bằng kim loại, kết hợp với pin mặt trời; phễu hứng bằng kim loại, không phải bộ phận máy móc; bể chứa bằng kim loại (Steel, unwrought or semi-wrought; steel alloys; steel strip; steel sheets; steel pipes; aluminum; iron, unwrought or semi-wrought; cast iron, unwrought or semi-wrought; common metals, unwrought or semi-wrought; alloys of common metal; building materials of metal; framework of metal for building; roofing of metal, incorporating photovoltaic cells; roofing of metal, incorporating solar cells; hoppers of metal, non-mechanical; reservoirs of metal).
Nhóm 35
Quảng cáo; điều tra thương mại; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ hãng thông tin thương mại; dịch vụ đánh giá kinh doanh; khảo sát kinh doanh; tư vấn nghiệp vụ thương mại; dịch vụ đại lý marketing; dịch vụ quảng cáo nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng về các vấn đề và sáng kiến môi trường; dịch vụ quảng cáo nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng về các vấn đề môi trường (Advertising; business inquiries; import-export agency services; commercial information agencies services; business appraisals; business investigation; professional business consultancy; marketing agency services; advertising services to promote public awareness of environmental issues and initiatives; advertising services to promote public awareness of environmental matters).
Nhóm 40
Dịch vụ làm sạch không khí; dịch vụ từ hóa; xử lý nước; dịch vụ rèn; mạ điện; xử lý kim loại; tôi kim loại; tái chế rác và phế thải; cung cấp thông tin liên quan đến xử lý vật liệu; đúc kim loại; tái chế [tái chế chất thải]; xử lý chất thải công nghiệp để tách carbon; thu giữ cacbon; sản xuất năng lượng; sản xuất năng lượng xanh tái tạo; sản xuất điện từ năng lượng mặt trời; sản xuất điện từ năng lượng gió; sản xuất điện từ năng lượng địa nhiệt (Air purification; magnetization; water treating; blacksmithing; galvanization; metal treating; metal tempering; recycling waste and trash; providing information relating to material treatment; metal casting; upcycling [waste recycling]; treatment of industrial waste to sequester carbon; carbon capture; production of energy; production of renewable green energy; generation of electricity from solar energy; generation of electricity from wind energy; generation of electricity from geothermal energy).
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền