be
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-13995
- Ngày nộp đơn
- 01/04/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, xanh dương nhạt, hồng nhạt, đen
Chủ đơn / Chủ bằng
182 Shimobun, Kinsei-cho, Shikokuchuo-shi, Ehime-ken, Japan
20 đơn khác
Bobby
Bobbychan
unicharm
Ngon mê ly, thân hết ý
SOFY
SOFY
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
unicharm PET WELLNESS
unicharm PET WELLNESS
unicharm PET WELLNESS
unicharm PET WELLNESS
OMAKASE
Sup Thuong
Bánh Thưởng
Silver Spoon OMAKASE
[su-fei]
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Băng vệ sinh; băng vệ sinh dạng quần ngắn; băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt; quần lót dùng khi có kinh nguyệt; quần lót vệ sinh phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; đai giữ cố định cho băng vệ sinh; miếng lót của quần lót dùng khi có kinh nguyệt; băng vệ sinh dạng miếng; băng vệ sinh dạng miếng bằng chất liệu mềm dày; tã giấy; tã dán; tã trẻ em; tã trẻ em làm bằng giấy; quần tã trẻ em; tã để đi bơi dùng một lần cho trẻ em; tã dùng một lần cho trẻ em; tã dùng một lần; tã giấy dùng cho người lớn; tã dùng một lần cho người lớn; tã dùng cho người lớn; tã dùng cho người không tự chủ được; tã dùng một lần cho người không tự chủ được; miếng thấm hút dùng cho người không tự chủ được; miếng lót vệ sinh dùng cho người không tự chủ được; miếng thấm hút dùng một lần cho người không tự chủ được; miếng lót mỏng dùng một lần cho tã dùng cho người không tự chủ được; quần lót, thấm hút được, dùng cho người không tự chủ được; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; băng vệ sinh dành cho phụ nữ sau sinh [băng vệ sinh]; khăn giấy ướt được tẩm dung dịch dược phẩm; khăn giấy ướt được tẩm thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ; khăn giấy ướt được tẩm chế phẩm diệt khuẩn; khăn lau khử trùng; khăn lau khử trùng dùng một lần; khăn lau ướt khử trùng dùng cho người lớn; khăn giấy ướt đã được làm ẩm trước có chứa thuốc; khăn lau đã được làm ẩm trước có chứa thuốc; khăn giấy ướt và khăn lau tẩm dung dịch và kem dược phẩm; khăn lau tẩm dung dịch dược phẩm dành cho người lớn sau khi đi tiểu tiện hoặc đại tiện; khăn giấy ướt được tẩm dung dịch dược phẩm để vệ sinh vùng sinh dục; dung dịch vệ sinh có chứa thuốc làm sạch vùng mông; dung dịch vệ sinh có chứa thuốc làm sạch vùng sinh dục; dung dịch vệ sinh phụ nữ có chứa thuốc để vệ sinh vùng sinh dục; khăn lau vệ sinh phụ nữ được tẩm dung dịch dược phẩm để làm sạch vùng sinh dục; chế phẩm làm sạch da cho mục đích y tế; dung dịch làm sạch cho mục đích y tế; tã lót cho vật nuôi trong nhà; miếng lót dùng một lần để huấn luyện đi vệ sinh cho vật nuôi trong nhà; miếng lót vệ sinh dùng một lần để giúp vật nuôi trong nhà học cách vệ sinh đúng chỗ; khăn giấy ướt được tẩm các chế phẩm dược dùng để lau chân và mặt cho vật nuôi trong nhà; miếng lót hộp đi vệ sinh cho vật nuôi trong nhà [vật liệu dạng tấm thấm hút dùng cho mục đích vệ sinh]; miếng lót thấm hút dùng một lần để lót lồng của vật nuôi trong nhà; thảm thấm hút dùng một lần để lót lồng của vật nuôi trong nhà; chế phẩm khử mùi dạng hạt dùng cho hộp đi vệ sinh cho vật nuôi trong nhà. (Danh mục sản phẩm bằng tiếng Anh: sanitary napkins; sanitary shorts type napkins; sanitary tampons; sanitary panties; sanitary knickers; belts for sanitary napkins [towels]; panty liners [sanitary]; sa
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Đang giải quyết