Bobby
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-14453
- Ngày nộp đơn
- 03/04/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Tím đậm, tím nhạt, trắng, xanh nước biển đậm, xanh nước biển nhạt, vàng, cam.
Chủ đơn / Chủ bằng
182 Shimobun, Kinsei-cho, Shikokuchuo-shi, Ehime-ken, Japan
20 đơn khác
Bobbychan
be
unicharm
Ngon mê ly, thân hết ý
SOFY
SOFY
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
unicharm PET WELLNESS
unicharm PET WELLNESS
unicharm PET WELLNESS
unicharm PET WELLNESS
OMAKASE
Sup Thuong
Bánh Thưởng
Silver Spoon OMAKASE
[su-fei]
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Xà phòng; xà phòng dùng cho em bé, không chứa thuốc; dầu gội dùng cho em bé; dung dịch dưỡng da dùng cho mục đích mỹ phẩm; dung dịch dưỡng da dùng cho em bé; dầu dùng cho em bé; kem mỹ phẩm; kem dùng cho em bé cho mục đích mỹ phẩm; kem dùng cho cơ thể cho mục đích mỹ phẩm; kem dùng cho mặt cho mục đích mỹ phẩm; kem dùng cho tay cho mục đích mỹ phẩm; kem chống nắng dùng cho em bé cho mục đích mỹ phẩm; bột tan [talc] dùng cho em bé; bột dùng cho em bé [chế phẩm vệ sinh thân thể]; khăn lau dùng cho em bé được tẩm chế phẩm vệ sinh; khăn ướt dùng cho em bé để vệ sinh thân thể; khăn lau được tẩm dung dịch dưỡng da dùng cho người lớn sau khi tiểu tiện hoặc đại tiện; khăn giấy ướt được tẩm dung dịch dưỡng da; khăn giấy ướt được tẩm chế phẩm làm sạch da; khăn giấy ướt được tẩm chế phẩm tẩy trang; khăn giấy ướt được tẩm dung dịch vệ sinh dùng để lau mồ hôi; khăn giấy ướt được tẩm dung dịch dưỡng da để lau mặt hoặc lau tay trẻ sơ sinh; khăn giấy ướt được tẩm dung dịch dưỡng da để lau cơ thể người lớn; khăn lau dùng một lần được tẩm chất làm sạch hoặc hợp chất làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân; khăn lau được tẩm chế phẩm làm sạch; khăn lau được tẩm chế phẩm tẩy trang; khăn lau được tẩm chế phẩm làm sạch da; khăn lau dùng một lần được tẩm hợp chất làm sạch dùng cho mặt; miếng lau, khăn giấy ướt hoặc khăn lau dạng thấm sẵn hoặc tẩm dung dịch làm sạch da; khăn lau được làm ẩm trước dùng cho trang điểm; mặt nạ làm đẹp; mặt nạ được tẩm dung dịch dưỡng da; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông gòn cho mục đích mỹ phẩm; bông tẩm chế phẩm tẩy trang; tăm bông tẩm chế phẩm tẩy trang; khăn lau vệ sinh phụ nữ; miếng bông tẩm chế phẩm tẩy trang; miếng tẩm dung dịch vệ sinh dùng để lau, rửa; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chế phẩm làm sạch da không chứa thuốc; dung dịch làm sạch dùng cho vùng mông; dung dịch làm sạch dùng cho vùng sinh dục; dung dịch vệ sinh phụ nữ dùng để vệ sinh vùng sinh dục; khăn giấy ướt được tẩm dung dịch dưỡng da để vệ sinh vùng sinh dục; miếng vải tẩm chế phẩm làm sạch da; khăn lau vệ sinh phụ nữ để làm sạch vùng sinh dục; nước vệ sinh dùng để làm sạch vùng sinh dục; chất khử mùi cho vật nuôi trong nhà; khăn giấy ướt tẩm dung dịch dưỡng da để lau chân và mặt cho cho vật nuôi trong nhà; miếng vải tẩm chất tẩy rửa để lau chùi; chế phẩm làm sạch cho khay vệ sinh; chế phẩm sạch khay vệ sinh kết hợp với chế phẩm khử mùi. (Danh mục bằng tiếng Anh: Soap; non-medicated soaps for babies; baby shampoo; lotions for cosmetic purposes; baby lotion; baby oil; cosmetic creams; baby creams for cosmetic purposes; body creams for cosmetic purposes; facial creams for cosmetic purposes; han
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Đang giải quyết