Logo

Nhãn hiệu hình

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2026-14414
Ngày nộp đơn
03/04/2026
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

Marushin Co., Ltd.

1-5, Obata-minami 1-chome, Moriyama-ku, Nagoya, Aichi, JAPAN

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

18

Nhóm 18

Túi; túi xách lớn có hai dây quai song song (túi tote); túi đựng bình nước; túi dùng ở bãi biển; túi bằng vải bông mềm; túi thể thao; túi cầm tay; túi cầm tay bằng vải bông mềm; ví; túi bằng vải dệt để đi mua hàng; túi có bánh xe để đi mua hàng; ví đựng danh thiếp; bao để móc chìa khóa; túi đựng bùa hộ mệnh kiểu Nhật (omamori-ire); ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong]; ô; ô che nắng; ô che nắng bãi biển; ô che nắng khi chơi golf; quần áo cho vật nuôi trong nhà; băng quấn bụng cho chó; giày cho chó; vòng cổ cho vật nuôi trong nhà; dây dắt cho vật nuôi trong nhà; đồ chứa đựng để đóng gói công nghiệp bằng da; gậy chống khi đi bộ; gậy chống. (Bags; tote bags; bags for carrying water bottles; beach bags; towelling bags; sports bags; pouches; towelling pouches; wallets; textile shopping bags; wheeled shopping bags; card cases [note cases]; key cases; Japanese-style bags for carrying charms (omamori-ire); vanity cases, not fitted; umbrellas; sun umbrellas; beach parasols; golf umbrellas; clothing for domestic pets; bellybands for dogs; dog shoes; collars for pets; leads for pets; industrial packaging containers of leather; walking sticks; canes)

20

Nhóm 20

Đệm; đệm ghế; đệm ghế ngồi bao gồm cả loại dùng cho ô tô; đệm ngồi sàn kiểu Nhật [zabuton]; gối; gối kê cổ; nệm; biển tên không bằng kim loại; biển tên gắn cửa không bằng kim loại; quạt tay dạng phẳng; quạt xếp cầm tay; giường cho vật nuôi trong nhà; hộp thư, không bằng kim loại hoặc công trình xây; móc treo mũ không bằng kim loại; giỏ đựng hàng siêu thị cầm tay, không bằng kim loại; giỏ không bằng kim loại; đồ chứa đựng để đóng gói công nghiệp bằng gỗ; đồ chứa đựng để đóng gói công nghiệp bằng tre; đồ chứa đựng để đóng gói bằng chất dẻo; bộ phân phối khăn lau, không bằng kim loại; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); ghế; ghế đẩu; ghế trường kỷ; ghế băng; giường; gương soi; hộp đựng đồ chơi [đồ đạc]; tủ đựng đồ chơi; giá để ô; giá để tạp chí; mành che cửa sổ bên trong nhà; rèm bằng sậy, mây hoặc tre (sudare) [đồ đạc]; tấm rèm bằng hạt cườm để trang trí; mành che cửa sổ [rèm trong nhà]; chuông gió; vách ngăn đứng một tấm kiểu phương Đông [tsuitate]; bình phong gấp kiểu phương Đông [byoubu]; khung tranh; khung ảnh; tác phẩm chạm khắc bằng thạch cao; tác phẩm điêu khắc bằng chất dẻo; tác phẩm điêu khắc bằng gỗ. (Cushions; chair cushions; seat cushions including ones also usable for automobiles; Japanese floor cushions [zabuton]; pillows; neck pillows; mattresses; nameplates, not of metal; door nameplates, not of metal; hand-held flat fans; hand-held folding fans; beds for household pets; letter boxes, not of metal or masonry; hat hooks, not of metal; hand-held supermarket shopping baskets, not of metal; baskets, not of metal; industrial packaging containers of wood; industrial packaging containers of bamboo; packaging containers of plastic; towel dispensers, not of metal; furniture; chairs; stools; sofas; furniture benches; beds; mirrors; toy boxes [furniture]; toy chests; umbrella stands; magazine racks; indoor window blinds; blinds of reed, rattan or bamboo (sudare) [furniture]; bead curtains for decoration; window shades [indoor blinds]; wind chimes; oriental single panel standing partition [tsuitate]; oriental folding partition screens [byoubu]; picture frames; photograph frames; plaster carvings; plastic sculptures; sculptures of wood)

21

Nhóm 21

Giá ba chân [đồ dùng trên bàn]; găng tay dùng trong nhà bếp; tấm lót bàn, không bằng giấy hoặc vải; tấm lót khay nướng bánh; dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; xô đựng đá lạnh; kẹp gắp đường miếng; dụng cụ kẹp vỡ quả hạch; lọ đựng hạt tiêu; lọ đựng đường; rây lọc [dụng cụ gia đình]; lọ trộn muối; muỗng xúc cơm kiểu Nhật Bản [Shamoji]; phễu để rót dùng khi nấu ăn; ống hút; khay hoặc giá để ăn cá nhân theo phong cách Nhật Bản [Zen]; dụng cụ mở nút chai; cốc để giữ trứng khi ăn; thìa sâu lòng để xúc kem/bánh; vật dụng giữ khăn ăn; vòng cố định khăn ăn; đũa; hộp đựng đũa; muỗng nấu ăn dẹt; rây lọc dùng khi nấu ăn; khay dùng cho mục đích gia dụng; tăm; hộp đựng tăm; chảo rán, không dùng điện; bình pha cà phê, không dùng điện; ấm gang kiểu Nhật Bản, không dùng điện [Tetsubin]; ấm đun nước, không dùng điện; chỉ tơ nha khoa; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, không dùng cho xây dựng; lư đốt xông nước hoa, dùng điện và không dùng điện; dụng cụ mỹ phẩm; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; đồ chứa đựng để đóng gói công nghiệp bằng thủy tinh; đồ chứa đựng để đóng gói công nghiệp bằng sứ; chai bằng chất dẻo để đóng gói; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; bàn chải để rửa; tấm ván để là/ bàn để là; phụ kiện phòng tắm, cụ thể là nắp đậy cho vật dụng giữ giấy vệ sinh; xô/thùng dùng trong phòng tắm; vật dụng dập tắt nến; giá đỡ nến; chậu hoa; bình tưới nước; lồng chim; bể tắm cho chim; máng ăn cho vật nuôi trong nhà; bàn chải cho vật nuôi trong nhà; bàn chải quần áo; lợn đựng tiền tiết kiệm; túi giữ lạnh thực phẩm và đồ uống; chai chia xà phòng; vật dụng giữ giấy vệ sinh; vỏ bọc hộp đựng khăn giấy; bình hoa; bát hoa; bàn chải đánh giày; bót để đi giày; miếng vải nhỏ để đánh bóng giày; cốt giày [dụng cụ nong giày]; bộ dụng cụ nấu ăn có thể mang đi được để sử dụng ngoài trời, không dùng điện. (Trivets [table utensils]; kitchen mitts; tablemats, not of paper or textile; baking mats; cookware and tableware, except forks, knives and spoons; ice pails; sugar tongs; nutcrackers; pepper pots; sugar bowls; colanders [household utensils]; salt shakers; Japanese style cooked rice scoops [Shamoji]; cooking funnels; drinking straws; Japanese style personal dining trays or stands [Zen]; bottle openers; egg cups; tart scoops; napkin holders; napkin rings; chopsticks; chopstick cases; flat cooking ladles; cooking sieves; trays [household]; toothpicks; toothpick holders; frying pans, non-electric; coffee-makers, non-electric; Japanese cast iron kettles, non-electric [Tetsubin]; kettles, non-electric; floss for dental purposes; unworked or semi-worked glass, not for building; perfume burners, electric and non-electric; cosmetic utensils; gloves for household pur

24

Nhóm 24

Khăn mặt bằng vải; khăn dùng khi chơi golf; khăn tắm trùm đầu; khăn đi biển; vải lanh gia dụng; khăn lau bằng vải bông kiểu Nhật [Tenugui]; khăn tay bỏ túi bằng vải; tấm vải bao gói trang trọng kiểu Nhật [Fukusa]; tấm vải bao gói thông thường kiểu Nhật [Furoshiki]; màn chống muỗi; tấm trải giường; chăn Futon; vỏ chăn; chăn yoga; chăn cho em bé; chăn dùng đi dã ngoại; chăn cỡ nhỏ [dùng khi du lịch, cắm trại, nghỉ ngơi]; chăn cotton; chăn cuộn; vỏ gối [lót gối]; vỏ đệm; vỏ nệm; khăn ăn bằng vải dệt; tấm lót đĩa bằng vải; miếng/tấm lót cốc bằng vải; khăn để lau khô bát; khăn vải dùng trong nhà bếp; rèm cửa nhà tắm bằng vải hoặc chất dẻo; biểu ngữ không bằng giấy (bằng vải hoặc chất dẻo); cờ không bằng giấy (bằng vải hoặc chất dẻo); vỏ bọc bệ xí vệ sinh bằng vải; tấm bọc nắp đậy bệ xí vệ sinh bằng vải; vỏ bọc ghế bằng vải; tấm treo tường bằng vải; rèm cửa bằng vải hoặc chất dẻo; khăn trải bàn ăn, không bằng giấy; màn cửa [màn cửa dày]; tấm thảm bằng vải; tấm phủ giường; vải phủ bàn bi-a [vải baize]; túi ngủ; vải dệt; vải dệt kim; nỉ; vải không dệt. (Towels of textile; golf towels; hooded towels; beach towels; household linen; Japanese cotton towels [Tenugui]; handkerchiefs of textile; Japanese ceremonial wrapping cloth [Fukusa]; Japanese general wrapping cloth [Furoshiki]; mosquito nets; bedsheets; Futon quilts; quilt covers; yoga blankets; baby blankets; picnic blankets; blanket throws; cotton blankets; lap robes; pillowcases [pillow slips]; covers for cushions; mattress covers; table napkins of textile; place mats of textile; coasters of textile; dish towels for drying; kitchen towels of cloth; shower curtains of textile or plastic; banners not of paper (of textile or plastic); flags, not of paper (of textile or plastic); toilet seat covers of textile; fitted toilet lid covers of fabric; chair covers of textile; wall hangings of textile; curtains of textile or plastic; table cloths, not of paper; draperies [thick drop curtains]; tapestry of textile; bed covers; billiard cloth [baize]; sleeping bags; woven fabrics; knitted fabrics; felt; non-woven textile fabrics)

25

Nhóm 25

Áo khoác ngoài; quần áo cho nam; quần áo cho nữ; quần áo cho trẻ em; áo khoác; áo choàng; quần dài; quần áo chơi golf, trừ găng tay; áo chơi golf; áo chẽn không tay; áo nỉ chui đầu; quần nỉ; áo len dài tay; áo khoác len có thiết kế mở phía trước ngực (áo cardigan); áo gi lê; áo sơ mi; áo sơ mi thể thao; áo polo; áo cánh phụ nữ (áo blouse); đồ ngủ; đồ lót; mũ bơi; đồ bơi; áo choàng mặc sau khi tắm; váy làm từ vải bông mềm; áo nịt ngoài; áo ba lỗ; áo thun ngắn tay; quần áo truyền thống Nhật Bản; tấm che mắt khi ngủ; tạp dề [trang phục]; tạp dề bằng vải bông mềm [trang phục]; khăn quàng cổ; tất ngắn và tất cao cổ; khăn choàng; khăn choàng qua vai; tất kiểu Nhật [tabi]; găng tay [trang phục]; găng tay hở ngón; cà vạt; khăn choàng cổ; khăn vuông dùng để quấn quanh đầu hoặc cổ (khăn bandana); quần áo giữ nhiệt; khăn quàng cổ dày; mũ che tai [trang phục]; tạp dề che phần thân dưới [trang phục]; đai buộc giữ ấm bụng [trang phục]; mũ ngủ; đồ đội đầu; đồ đội đầu bằng vải bông mềm; ống tay áo; mũ; mũ lưỡi trai; mũ chơi golf; dây nịt để kéo giữ tất chân ngắn cổ; dây đeo quần; cạp quần; thắt lưng [trang phục]; giày và bốt; dép; dép đi trong nhà; trang phục dùng trong các lễ hội hoá trang; quần áo thể thao. (Outerclothing; clothing for men; clothing for women; clothing for children; jackets; coats; trousers; golf clothing, other than gloves; golf shirts; vests; sweat shirts; sweat pants; sweaters; cardigans; waistcoats; shirts; sport shirts; polo shirts; blouses; nightwear; underwear; bathing caps; bathing suits; bath robes; dresses made of towelling material; camisoles; tank-tops; tee-shirts; Japanese traditional clothing; sleep masks; aprons [clothing]; aprons of towelling [clothing]; scarves; socks and stockings; stoles; shawls; Japanese style socks [tabi]; gloves [clothing]; mittens; neckties; neckerchieves; bandanas; thermal supporters [clothing]; mufflers [neck scarves]; ear muffs [clothing]; aprons for lower body [clothing]; belly-warmer tie [clothing]; nightcaps; headgear; headgear of towelling; arm sleeves; hats; caps; golf caps; sock suspenders; suspender braces; waistbands; belts [clothing]; shoes and boots; sandals; slippers; masquerade costumes; clothing for sports)

27

Nhóm 27

Tấm thảm; thảm trải sàn; thảm chùi chân ở cửa; thảm sàn bằng cao su; thảm phòng tắm; thảm chùi chân sau khi tắm; thảm; tấm phủ sàn; tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt; thảm cỏ nhân tạo; chiếu Tatami; thảm tập thể dục; giấy dán tường. (Carpets; rugs; door mats; floor mats of rubber; bathroom mats; bath mats; mats; floor coverings; wall hangings, not of textile; artificial lawn; tatami mats; gymnastic mats; wallpaper)

28

Nhóm 28

Gậy đánh golf; tay nắm gậy golf; thân gậy golf; đầu gậy golf; túi đựng gậy golf; bao chụp đầu gậy golf; vỏ bọc được tạo hình vừa với túi gậy golf; giá đỡ chuyên dụng để giữ gậy golf; bóng golf; túi chuyên dụng đựng bóng golf; vật đánh dấu bóng golf; cọc kê bóng golf (golf tee); dụng cụ chơi golf, cụ thể là dụng cụ giữ cọc kê bóng golf (golf tee) nhằm tránh thất lạc; găng tay chơi golf; cờ golf [dụng cụ thể thao]; dụng cụ để sửa tảng đất cỏ khi chơi golf; lưới tập golf; thảm tập đánh golf [vật dụng chơi golf]; thiết bị tập luyện golf; xe đẩy túi đựng gậy golf; thiết bị chơi golf; thiết bị thể thao; xe đẩy túi đựng gậy golf có động cơ; xe đẩy túi đựng gậy golf không có động cơ. (Golf clubs; golf club grips; golf club shafts; golf club heads; golf club bags; golf club head covers; covers shaped for golf bags; stands specially adapted for holding golf clubs; golf balls; bags adapted for golf balls; markers for golf balls; golf tees; articles for playing golf, namely golf tee keeper; golf gloves; golf flags [sports articles]; golf divot repair tools; golf practice nets; driving practice mats [golf articles]; golf practice apparatus; golf bag carts; golf equipment; sports equipment; motorized golf bag carts; non-motorized golf bag carts)

35

Nhóm 35

Quảng cáo; marketing liên kết; dịch vụ quảng cáo trên Internet; cung cấp và cho thuê không gian quảng cáo trên Internet; marketing; quản lý chương trình khách hàng thân thiết có sử dụng tem tích điểm; quản lý kinh doanh các cửa hàng bán buôn và bán lẻ; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn vật dụng cá nhân, cụ thể là ví tiền, ví cầm tay, móc khóa, hộp/ví đựng thẻ, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, dao cạo và bộ dụng cụ cạo râu; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn khăn; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn đệm; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn ô; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn đồ dùng cho giường; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn thảm trải sàn; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn túi và túi nhỏ; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn quần áo; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn đồ đội đầu; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn đồ đi chân; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn túi đá giữ lạnh; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn đồ thể thao, cụ thể là kính bảo hộ thể thao, quần áo thể thao, túi thể thao và dụng cụ thể thao; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn mỹ phẩm, đồ vệ sinh cá nhân, kem đánh răng, xà phòng và chất tẩy rửa; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn bộ đồ ăn; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn dụng cụ nấu ăn; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn dụng cụ làm sạch; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn đồ nội thất; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn đồ dùng cho thú cưng; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn đồ dùng văn phòng phẩm; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn ấn phẩm in; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn phần mềm máy tính; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn phần cứng máy tính. (Advertising; affiliate marketing; internet advertising services; providing and rental of advertising space on the internet; marketing; administration of loyalty rewards programs featuring trading stamps; business management of wholesale and retail outlets; retail or wholesale services for personal articles, namely wallets, purses, key holders, card holders, toiletry bags, razors and shaving kits; retail or wholesale services for towel; retail or wholesale services for cushion; retail or wholesale services for umbrellas; retail or wholesale services for bedding; retail or wholesale services for floor coverings; retail or wholesale services for bags and pouches; retail or wholesale services for clothing; retail or wholesale services for headgear; retail or wholesale services for footwear; retail or wholesale services for ice pack; retail or wholesale services for sports goods, namely goggles for sports, clothing for sports, bags for sports, sports apparatus; retail or wholesale services for cosmetics, toiletries, dentifrices, soaps and detergents; retail or wholesale services for tableware; retail or wholesale services for cookware; retail or wholesale services for cleaning articles; retail or wholesale services for fu

Tiến trình xử lý

Application Filing

03/04/2026 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

10/04/2026

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay