Thịt Heo PLUS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2014-08705
- Filing Date
- 23/04/2014
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0255341-000
- Registration Date
- 03/12/2015
- Expiry Date
- 23/04/2034
- Publication Number
- VN-4-2014-08705
- Publication Date
- 25/06/2014
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng, đỏ, đen nhạt.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "THIT HEO", "PLUS".
Applicant / Owner
15-1, Kyobashi 1-Chome, Chuo-Ku, Tokyo, Japan
17 other applications
cho Bếp chuyên nghiệp FOR PROFESSIONAL KITCHEN
Ajinomoto Build-up Film(ABF)
ABF
RECYCLE READY PACKAGE
AILS
AMINOINDEX
AIRS
AICS
Aj AJINOMOTO Eat Well, Live Well.
Image trademark
Hãy cùng Ajinomoto Việt Nam chung tay bảo vệ môi trường
AJI EZI
Aji-Xốt
Giảm Muối
Image trademark
Aji-mayo
TOO GOOD TO WASTE
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt; cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống) và thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; trái cây được bảo quản; trái cây đông lạnh; trái cây sấy khô; trái cây đã được nấu chín; rau được bảo quản; rau đông lạnh; rau sấy khô; rau đã được nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt; trứng; sữa; dầu ăn và mỡ ăn; súp; nước thịt hầm để nấu súp; nước thịt hầm để nấu súp ở dạng lỏng, dạng bột, dạng hạt và dạng viên; súp hỗn hợp ăn liền; nước canh thịt; nước canh thịt cô đặc; nước luộc thịt; nước luộc thịt cô đặc; súp với mỳ sợi; súp hỗn hợp ăn liền dùng với mỳ sợi; súp với mỳ ống; súp ăn liền dùng với mỳ ống; súp hỗn hợp ăn liền dùng với cơm; thịt sấy khô; thịt đông lạnh; thịt đã được nấu chín; cá khô; cá đông lạnh, cá đã được nấu chín; động vật có vỏ cứng được sấy khô; động vật có vỏ cứng để đông lạnh; động vật có vỏ cứng đã được nấu chín; hải sản sấy khô; hải sản đông lạnh, hải sản đã được nấu chín; gia cầm đã được sấy khô; gia cầm đông lạnh; gia cầm đã được nấu chín; thịt đóng hộp; rau đóng hộp, cá đóng hộp; sữa chua; pho mát; bơ; bơ thực vật; rau trộn; quả hạch đã được chế biến; quả hạch đã tẩm gia vị; đậu phụ.
Class 30
Cà phê; chè (trà); ca cao; đường; gạo; bột sắn hột; bột cọ sagu; cà phê nhân tạo; bột mì và sản phẩm được làm từ bột mỳ; chế phẩm ngũ cốc (dùng làm thực phẩm cho người); bánh mỳ; bánh ngọt và bánh kẹo; kem trái cây; kem lạnh (kem ăn); sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); sô cô la dạng thanh; mật ong; mật đường; men (dùng làm thực phẩm cho người); bột nở (dùng làm thực phẩm cho người); muối ăn; tương hạt cải; giấm dùng làm thức ăn; nước xốt (gia vị); gia vị; muối ăn trộn gia vị; gia vị hỗn hợp theo mùa; nước tương; gia vị theo mùa; gia vị làm tăng thêm hương vị của thức ăn (trừ tinh dầu); gia vị làm tăng thêm vị ngon của thức ăn; hạt tiêu; nước xốt làm gia vị cho món rau trộn; nước xốt may-ô-ne dùng làm gia vị; nước xốt thịt dùng làm gia vị; gia vị có chứa chất đạm đã được thủy phân; mì sợi; mì ăn liền; mì sợi để ăn với súp; mì ống; bột xay thô bao gồm chủ yếu là gạo; món ăn được làm chủ yếu từ mì ống; món ăn được làm chủ yếu từ mì sợi; thực phẩm bao gồm chủ yếu là gạo, mì sợi, bánh bao và mì ống; gạo đã được chế biến; gạo đã được nấu chín; bánh gạo; chế phẩm làm mềm thịt cho mục đích gia đình; bánh mỳ đã sấy khô được sử dụng với thịt, gia cầm, hải sản và rau; bột nhão làm bánh tẩm gia vị được sử dụng với thịt, gia cầm, hải sản và rau; bánh tẩm gia vị được sử dụng với thịt, gia cầm, hải sản và rau; bánh mỳ tẩm gia vị dùng để chiên; gia vị có bột ngọt là thành phần chủ yếu; kẹo; sô cô la; thạch hoa quả (dạng kẹo bánh); kẹo lạc miếng có bơ; bánh qui ngọt gập lại và có chữ bên trong kiểu Trung Quốc; mì sợi được nấu chín hoặc ướp lạnh để ăn với súp; bánh gạo ngọt đã được nấu chín, làm lạnh và ướp lạnh; bánh bao đã được nấu chín và ướp lạnh; bánh bao truyền thống Trung Quốc đã được nấu chín và ướp lạnh, cụ thể là: vỏ bánh được làm từ bột gạo nhão và nhân bánh được làm từ hỗn hợp thịt hấp, hải sản, cá và rau; bột ca ri (gia vị); nước xốt hàu (gia vị); nước xốt ca ri (gia vị) và bột nhão; nước xốt marinat; nước xốt dùng cho món cá (gia vị); tương ớt (gia vị); cơm nắm đã được nấu chín và ướp lạnh; nem cuốn đã được nấu chín và ướp lạnh; mì vằn thắn đã được nấu chín hoặc ướp lạnh; bánh gối đã được nấu chín hoặc ướp lạnh; nước cháo hoặc cháo đặc ăn liền đã được nấu chín và ướp lạnh; mì ăn liền đã được nấu chín và ướp lạnh; món điểm tâm kiểu Trung Quốc đã được nấu chín và ướp lạnh được chế biến từ bột mỳ, gạo, ngũ cốc là chủ yếu; bánh mì và bánh bao nhân nho được nấu chín và ướp lạnh; bánh mì nhân thịt và bánh bao nhân thịt đã được nấu chín và ướp lạnh; cơm rang đã được nấu chín và ướp lạnh; bánh bao nhân thịt được làm từ bột gạo trong suốt đã được nấu chín và ướp lạnh; bánh bao nhân cá rán và cá hấp; cơm được xới sẵn ra bát và đặt các loại thức ăn khác nhau lên trê
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ
997 Biên lai điện tử PS
4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn