TOO GOOD TO WASTE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-01148
- Filing Date
- 11/01/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0512217-000
- Registration Date
- 08/11/2024
- Expiry Date
- 11/01/2033
- Publication Number
- 22843
- Publication Date
- 25/07/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, xanh lá cây, đỏ, xanh da trời.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình đầu của rau/củ, hình miếng thịt, hình đầu cá.
Applicant / Owner
15-1, Kyobashi 1-chome, Chuo-ku, Tokyo, Japan
17 other applications
cho Bếp chuyên nghiệp FOR PROFESSIONAL KITCHEN
Ajinomoto Build-up Film(ABF)
ABF
RECYCLE READY PACKAGE
AILS
AMINOINDEX
AIRS
AICS
Aj AJINOMOTO Eat Well, Live Well.
Image trademark
Hãy cùng Ajinomoto Việt Nam chung tay bảo vệ môi trường
AJI EZI
Aji-Xốt
Giảm Muối
Image trademark
Aji-mayo
Thịt Heo PLUS
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Món hầm cà ri nấu sẵn, món hầm nấu sẵn và hỗn hợp xúp nấu sẵn; xúp/canh; xúp/canh ăn liền hoặc nấu sẵn; nước dùng/nước luộc thịt; hỗn hợp để làm nước dùng/nước luộc thịt; nước canh thịt; chế phẩm để làm xúp/canh cho món lẩu; món cà ri; món ninh cà ri nấu sẵn; món hầm; món hầm nấu sẵn hoặc ăn liền; xúp/canh miso; xúp/canh miso ăn liền hoặc nấu sẵn; các chế phẩm để làm món xào chứa chủ yếu thịt và rau củ; chế phẩm để làm đậu phụ ma bà (đậu phụ Tứ Xuyên); chế phẩm để làm món bít tết hạt tiêu; món ăn nhanh trên cơ sở trái cây, rau củ, hạt đậu hoặc quả hạch; dầu và mỡ ăn được; sữa và sản phẩm sữa; thịt; cá, không còn sống; gia cầm, không còn sống; thú săn, không còn sống; trứng; hải sản, không còn sống; động vật có vỏ cứng, không còn sống; rau củ đông lạnh; trái cây đông lạnh; sản phẩm thịt đã chế biến; sản phẩm thay thế thịt; sản phẩm hải sản đã chế biến; sản phẩm thực phẩm làm từ cá; ốc chế biến dùng làm thức ăn cho người; rau củ và trái cây đã chế biến; hạt đậu đã chế biến; đậu phụ; đậu nành lên men (natto); thực phẩm giàu protein làm thức ăn cho người; protein thực vật kết cấu định hình dùng như chất thay thế thịt; protein thực vật kết cấu không định hình dùng như chất thay thế thịt; côn trùng ăn được, không còn sống; bữa ăn được chuẩn bị sẵn chứa chủ yếu thịt, cá, gia cầm hoặc rau củ; bữa ăn được chuẩn bị sẵn chứa chủ yếu chất thay thế thịt.
Class 30
Gia vị theo mùa; đồ gia vị; gia vị hỗn hợp; gia vị; trà; đồ uống trà; cà phê; đồ uống cà phê; cà phê uống liền; ca cao; đồ uống ca cao; đồ uống trên cơ sở sô cô la; bánh kẹo; bánh mì và bánh bao nhỏ; bánh xăng-đuých/bánh mì kẹp nhân; bánh bao hấp nhồi thịt băm: bánh mì kẹp thịt; bánh pizza; bánh xăng-đuých kẹp xúc xích nóng; bánh pate thịt/bánh hấp thịt; cà phê hạt chưa rang; chế phẩm ngũ cốc; mảnh ngô dẹt mỏng; thanh ngũ cốc; mỳ; mỳ ăn liền; ruột bánh mỳ; bánh bao nhồi kiểu Trung Quốc; bánh bao hấp kiểu Trung Quốc; sushi; bánh chiên làm từ bột với những miếng bạch tuộc nhỏ (takoyaki); bữa ăn đóng hộp có cơm, kèm với thịt, cá hoặc rau củ; bánh nhân thịt; bánh xèo; cơm nắm; bữa ăn chuẩn bị sẵn trên cơ sở mỳ; cơm cuốn rong biển; nem cuốn; cơm rang; cháo; bữa ăn chuẩn bị sẵn gồm chủ yếu là mỳ ống hoặc cơm; bánh kẹo ăn liền hỗn hợp; bánh kếp trộn; nước sốt mỳ ống; gạo; yến mạch đã xát vỏ/cháo yến mạch lứt; lúa mạch đã bóc vỏ; bột mỳ; bột ăn được; bột gạo; chất làm mềm thịt cho mục đích gia dụng; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu.
Class 31
Rau củ tươi; trái cây tươi; rau củ và quả tươi; cây trồng lấy đường; cây mía đường; rong biển ăn được chưa chế biến; động vật thủy sinh ăn được, còn sống; kê đuôi cáo chưa chế biến; kê proso chưa chế biến; vừng chưa chế biến; kiều mạch chưa chế biến; ngô (ngũ cốc chưa chế biến); kê bamyard Nhật Bản chưa chế biến; lúa mì, lúa mạch và yến mạch, chưa chế biến; gạo chưa chế biến; cao lương; thức ăn cho động vật; thức ăn cho gia cầm; thức ăn giàu protein cho động vật; hạt giống và củ của cây hoa.
Class 41
Dịch vụ giáo dục và hướng dẫn; dịch vụ giáo dục và đào tạo liên quan tới bảo tồn tự nhiên và môi trường; dịch vụ hướng dẫn nấu ăn; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục; sắp xếp, thực hiện và tổ chức hội nghị, đại hội, hội thảo chuyên đề, đào tạo, tập huấn, hội thảo và hội nghị chuyên đề; tổ chức lớp học/trường dạy nấu ăn; tổ chức các sự kiện giải trí không bao gồm phim, trình diễn, kịch, biểu diễn âm nhạc, thể thao, đua ngựa, đua xe đạp, đua thuyền và đua ô tô; dịch vụ sắp xếp thực hiện và tổ chức các sự kiện và cuộc thi liên quan đến nấu ăn và thực phẩm; dịch vụ tư vấn liên quan đến tổ chức các cuộc thi ẩm thực; sắp xếp, thực hiện và tổ chức các cuộc thi ảnh; thực hiện các chuyến đi có hướng dẫn; cung cấp âm nhạc, âm thanh, video, hình ảnh và văn bản, trực tuyến không tải xuống được; tổ chức và lập kế hoạch cho chiếu phim, trình diễn, biểu diễn kịch hoặc trình diễn âm nhạc; tổ chức trình diễn (dịch vụ ông bầu); tổ chức, sắp xếp và thực hiện các cuộc thi thể thao; cung cấp các tiện nghi vui chơi giải trí; cung cấp các tiện nghi thể thao; cung cấp các tiện nghi giải trí; cung cấp ấn phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; dịch vụ trò chơi trực tuyến.
Class 43
Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực nghệ thuật ẩm thực; tư vấn liên quan tới công thức nấu ăn; cung cấp thông tin về công thức và nấu ăn từ cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp thông tin liên quan đến thực đơn đồ ăn và đồ uống, công thức nấu ăn, kế hoạch ăn uống, thành phần thực phẩm và nấu ăn; cung cấp thông tin về kế hoạch ăn uống; dịch vụ thông tin và tư vấn liên quan tới việc chuẩn bị các bữa ăn; cung cấp thông tin liên quan tới các công thức nấu ăn qua mạng internet; cung cấp thông tin liên quan tới cung cấp thực phẩm và đồ uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống có giao tận nơi; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện; cho thuê bồn rửa nhà bếp tích hợp bàn bày đồ nhà bếp cho mục đích thương mại; cho thuê bộ đồ ăn.
Vienna Classification
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| JP | — | 01.08.2022 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263