Giảm Muối Logo

Giảm Muối

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-43063
Filing Date
26/09/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0549591-000
Registration Date
29/05/2025
Expiry Date
26/09/2033
Publication Number
57495
Publication Date
26/02/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh lá cây, xanh da trời, da cam, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Giảm Muối".

IP Representative

Công ty Luật TNHH Quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Nước canh thịt; nước canh thịt cô đặc; chế phẩm để làm nước canh thịt; chế phẩm để nấu xúp (nấu canh, nấu cháo); xúp (canh); canh thịt đặc; xúp hỗn hợp ăn liền; nước luộc thịt (nước dùng); dầu cho thực phẩm; dầu oliu cho thực phẩm; dầu hạt nho cho thực phẩm; mỡ có thể ăn được; chất thay thế thịt; protein thực vật kết cấu định hình dùng như chất thay thế thịt; protein thực vật kết cấu không định hình dùng như chất bổ sung thịt; thịt đã được bảo quản; cá đã được bảo quản; rau củ đã được bảo quản; trái cây đã được bảo quản; đậu đã được bảo quản; quả mọng đã được bảo quản; thịt đông lạnh; cá đông lạnh; rau củ đông lạnh; trái cây đông lạnh; sản phẩm thịt đã chế biển; sản phẩm hải sản đã chế biến; rau củ đã chế biến; trái cây đã chế biến; rau trộn; thịt; chiết xuất của thịt; nước thịt nấu đông; thịt lợn; gia cầm, không còn sống; mứt quả ướt; mứt nhão làm từ quả nam việt quất (mứt quả ướt); rau quả tẩm bột rán (cá tẩm bột rán, miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mỳ và rán mỡ); trứng; quả hạch được tẩm ướp hương liệu; quả hạch đã chế biến; thú săn, không còn sống; thịt giăm bông (đùi lợn muối); mứt nhão (mứt ướt); thạch cho thực phẩm; mỡ lợn; gan; bơ; bơ thực vật; mứt cam nhão; sữa; sản phẩm sữa; chất thay thế sữa; sữa hạnh nhân; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; sữa đông; sữa chua; nước sữa (chất lỏng còn lại sau khi sữa chua đã đông).

30

Class 30

Gia vị theo mùa; gia vị có bột ngọt (mì chính) làm nguyên liệu chính; chất điều vị (gia vị làm tăng thêm vị ngon của thức ăn); gia vị hỗn hợp; đồ gia vị; muối nấu ăn; nước xốt cà chua nấm (xốt); xốt cà chua; xốt may-on-ne; nước xốt cho sa lát; xốt (gia vị); xốt trộn sẵn; nước xốt hàu (gia vị); nước xốt marinat; nước xốt teriyaki (gia vị); tương ớt (gia vị); rong biển (gia vị); tương (xốt đậu nành); chiết xuất mạch nha cho thực phẩm; nước xốt thịt; chế phẩm làm mềm thịt cho mục đích gia dụng; nước xốt mỳ ống; hạt đã chế biến dùng làm gia vị; đường; chất làm ngọt tự nhiên; nước mật đường; gia vị; giấm; mù tạc; hạt tiêu; cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; hương liệu cà phê; chế phẩm làm đồ uống cà phê; cà phê nhân tạo; ca cao; đồ uống trên cơ sở ca cao; chế phẩm làm ca cao; trà; đồ uống trên cơ sở trà; chế phẩm để làm trà; bánh kẹo; ngũ cốc dạng thanh; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; chế phẩm ngũ cốc; bánh mỳ; bánh xăng đuých; ruột bánh mỳ (bánh mỳ vụn); bánh mì được trộn sẵn để chiên (rán) nhiều dầu; ngô rang; bánh trứng; mật ong; hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; kem lạnh; đá lạnh, tự nhiên hoặc nhân tạo; bột đậu; mì ống; mì sợi; mì sợi ăn liền; mì sợi trộn với xúp; món ăn đã chế biến trên cơ sở mì sợi; mì ramen (món ăn trên cơ sở mì sợi Nhật Bản); mì chiên; bột yến mạch; mì ý (pasta); bánh pizza; bánh pate (bánh nướng, bánh hấp); bánh nhân thịt; gạo; sản phẩm gạo đã chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; cơm nắm; cơm kiểu Ý (risotto); cháo; nem cuốn; món sushi của Nhật Bản; bánh bao có nhân; bánh hấp; bánh hấp kiểu Trung Quốc (xíu mại nấu sẵn); mì hoành thánh; bánh gối; món bánh thịt chiên giòn; hỗn hợp bột để làm bánh kếp; bột mì; bột lúa mì; vanilin (chất thay thế vani); bánh kẹo ăn liền hỗn hợp; bột nở; bột nở (natri hydrocacbonat cho mục đích nấu nướng); nấm men.

43

Class 43

Tư vấn liên quan tới công thức nấu ăn; cung cấp thông tin về công thức và nấu ăn từ cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp thông tin và trao đổi thông tin liên quan đến thực phẩm; dịch vụ nhà hàng ăn uống.

Vienna Classification

24.17.03 (7) 25.05.03 (7) 26.03.04 (7) 26.04.02 (7) 26.04.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

26/09/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

26/09/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

10/01/2024

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

15/04/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

09/05/2025

Tài liệu cấp VBBH 4263

29/05/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up