RECYCLE READY PACKAGE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-53962
- Filing Date
- 07/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0604295-000
- Registration Date
- 25/03/2026
- Expiry Date
- 07/11/2034
- Publication Number
- 130575
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương nhạt.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "RECYCLE", "READY", "PACKAGE".
Applicant / Owner
15-1, Kyobashi 1-chome, Chuo-ku, Tokyo, Japan
17 other applications
cho Bếp chuyên nghiệp FOR PROFESSIONAL KITCHEN
Ajinomoto Build-up Film(ABF)
ABF
AILS
AMINOINDEX
AIRS
AICS
Aj AJINOMOTO Eat Well, Live Well.
Image trademark
Hãy cùng Ajinomoto Việt Nam chung tay bảo vệ môi trường
AJI EZI
Aji-Xốt
Giảm Muối
Image trademark
Aji-mayo
TOO GOOD TO WASTE
Thịt Heo PLUS
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Chất bổ sung ăn kiêng có các axit amin; chất bổ sung canxi; chất bổ sung vitamin; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung protein đậu nành dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung khoáng chất; chất lợi khuẩn bổ sung cho chế độ ăn uống; chất bổ sung kẽm; thuốc ngủ; chất bổ sung ăn kiêng từ protein váng sữa; chất bổ sung thực phẩm làm từ chất xơ dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung thực phẩm làm từ nhân sâm; chất bổ sung thực phẩm làm từ anbumin; chất bổ sung thực phẩm làm từ rong biển; chất bổ sung thực phẩm làm từ chiết xuất bạch quả; chất bổ sung thực phẩm làm từ chiết xuất thực vật; chất bổ sung dinh dưỡng chế biến từ sữa ong chúa; chất bổ sung dinh dưỡng chế biến từ chiết xuất thảo dược; chất bổ sung dinh dưỡng chế biến từ chiết xuất trái cây; chất bổ sung dinh dưỡng chế biến từ chiết xuất thực vật.
Class 29
Thịt; cá, không còn sống; gia cầm, không còn sống; chiết xuất từ thịt dùng làm thực phẩm; trái cây đã bảo quản; trái cây đông lạnh; trái cây sấy khô; trái cây nấu chín; rau củ đã bảo quản; rau củ đông lạnh; rau củ sấy khô; rau củ nấu chín; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; mứt nhão (mứt ướt); mứt quả ướt; trứng; sữa; đồ uống từ sữa; sữa đậu nành; sữa giàu protein; sữa đông; sữa bột, không dùng cho trẻ sơ sinh; dầu ăn; chất béo ăn được (mỡ có thể ăn được); súp (canh); nước canh thịt; chế phẩm làm súp; súp đông lạnh; nước canh thịt đông lạnh; hỗn hợp súp ăn liền; nước dùng; nước dùng cô đặc; nước luộc thịt; nước luộc thịt cô đặc; súp dùng với mì; hỗn hợp súp ăn liền dùng với mì; súp dùng với mì ống; hỗn hợp súp ăn liền dùng với mì ống; hỗn hợp súp ăn liền dùng với gạo; thịt đông lạnh; thịt nấu chín; cá đông lạnh; cá nấu chín; động vật có vỏ cứng đông lạnh; động vật có vỏ cứng đã nấu chín; hải sản đông lạnh; hải sản nấu chín; gia cầm đông lạnh; gia cầm nấu chín; thịt đóng hộp; rau củ đóng hộp; cá đóng hộp; sữa chua; pho mát; bơ; bơ thực vật; salad rau củ (rau trộn dầu giấm); quả hạch đã chế biến; hạt đã tẩm ướp gia vị; đậu phụ; thực phẩm làm từ cá; thực phẩm làm từ gia cầm; thực phẩm làm từ thịt; thực phẩm làm từ hải sản; thực phẩm làm từ động vật có vỏ cứng; thực phẩm làm từ rau củ; gà rán đông lạnh.
Class 30
Cà phê; cà phê hòa tan; lá trà khô; trà ướp lạnh (trà đã đông lạnh); trà hoa quả; trà ô long; trà đen; trà xanh; trà nhật bản; trà trung quốc; trà hoa cúc chamomile; trà quế; trà hoa cúc chrysanthemum; trà ngũ cốc; trà lúa mạch; trà nhài; trà chanh; trà sữa [trên cơ sở trà]; trà uống liền; trà rang; trà bột; trà thảo mộc, không dùng cho y tế; đồ uống trà; ca cao; đường làm thực phẩm; gạo; bột cọ sagu; cà phê nhân tạo; bột làm từ ngũ cốc; chế phẩm làm từ ngũ cốc dùng cho người; bánh mì; bánh nướng (bánh ngọt); bánh kẹo; bánh ngọt đông lạnh; bánh kẹo đông lạnh; kem trái cây [đá lạnh]; kem lạnh; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); bánh ngọt; bánh macaron; đồ ăn nhẹ dạng thanh trên cơ sở muesli (yến mạch và các loại quả, hạt khô); đồ ăn nhẹ dạng thanh trên cơ sở granola; thanh sô cô la; mật ong; nước mật cho thực phẩm; nấm men dùng cho mục đích nấu ăn; bột nở; muối ăn; mù tạt; giấm; xốt [gia vị]; gia vị; đá lạnh; đồ uống làm từ trà; đồ uống cà phê; đồ uống cà phê với sữa; chế phẩm để pha đồ uống cà phê; muối gia vị; hỗn hợp gia vị; bột làm thực phẩm; nước tương; gia vị theo mùa; hương liệu thực phẩm (trừ tinh dầu); hạt tiêu để nấu ăn; nước xốt sa lát; xốt may-on-ne; nước sốt thịt; chất làm ngọt tự nhiên; chất làm ngọt tự nhiên ít calo; mì sợi; mì ăn liền; ngũ cốc đã chế biến; mì ống; cháo; cơm ý (risotto); món ăn đã chế biến bao gồm chủ yếu là gạo; món ăn đã chế biến bao gồm chủ yếu là mì ống; món ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; thực phẩm đông lạnh chủ yếu bao gồm gạo; thực phẩm đông lạnh chủ yếu bao gồm mì; thực phẩm đông lạnh chủ yếu bao gồm bánh bao; thực phẩm đông lạnh chủ yếu bao gồm mì ống; đồ ăn nhẹ trên cơ sở gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; cơm đã nấu chín; chất làm mềm thịt dùng trong gia đình; hỗn hợp bột làm bánh mì; hỗn hợp bột làm bánh; bột ngọt dùng làm chất tăng hương vị cho thực phẩm; kẹo; sô cô la; thạch trái cây [bánh kẹo]; bánh gạo chiên; bánh quy; mì nấu chín với súp; mì đông lạnh với súp; bánh gạo ngọt nấu chín; bánh gạo ngọt làm lạnh; bánh gạo ngọt đông lạnh; bánh bao nấu chín; bánh bao đông lạnh; xíu mại nấu chín; xíu mại đông lạnh; bột cà ri [gia vị]; dầu hào; xốt cà ri; cà ri dạng sệt; nước xốt marinat; nước xốt teriyaki; tương ớt; cơm nắm nấu chín; cơm nắm đông lạnh; nem cuốn (nem cuộn) nấu chín; nem cuốn (nem cuộn) đông lạnh; hoành thánh nấu chín; hoành thánh đông lạnh; bánh xếp nấu chín (bánh bao trung quốc); bánh xếp đông lạnh (bánh bao trung quốc); bánh gối chiên chín; bánh gối chiên đông lạnh; cháo nấu chín; cháo đông lạnh; cháo ăn liền; cháo đặc nấu chín; cháo đặc đông lạnh; cháo đặc ăn liền; mì nấu chín; mì đông lạnh; mì xào; bánh mì nấu chín; bánh mì đông lạnh; bánh bao nhỏ (bánh sữa nhỏ) nấu chín; bánh bao nhỏ
Class 32
Nước ngọt; nước ngọt có hương vị cà phê; nước ngọt có hương vị trà; chiết xuất trái cây không cồn; chế phẩm làm nước giải khát; đồ uống không cồn dạng thạch; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; đồ uống thể thao; đồ uống thể thao dạng thạch; đồ uống tăng lực; đồ uống đẳng trương cung cấp muối và khoáng chất cho cơ thể; nước ép trái cây; chế phẩm làm nước ép trái cây; nước chanh; nước sinh tố; nước khoáng [đồ uống]; xi-rô dùng cho đồ uống không cồn; nước ép rau củ [đồ uống]; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; bia; bột hòa tan để làm đồ uống không cồn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng