AMBPOMIAL [An: hòa bình, yên bình; mu: quý mến; xi: hi vọng] Logo

AMBPOMIAL [An: hòa bình, yên bình; mu: quý mến; xi: hi vọng]

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2018-00238
Filing Date
03/01/2018
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0353946-000
Registration Date
18/06/2020
Expiry Date
03/01/2028
Publication Number
VN-4-2018-00238
Publication Date
26/03/2018

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Trung Quốc.

IP Representative

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

5

Class 5

Thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; khoáng chất bổ sung cho thực phẩm; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung albumin dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung lexithin dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; thực phẩm cho em bé; sữa bột công thức cho trẻ sơ sinh; sữa cho trẻ sơ sinh; chế phẩm vitamin; chế phẩm làm trong sạch không khí, thức ăn gia súc có chứa thuốc; thuốc trừ sâu; quần tã trẻ em [tã lót]; miếng đệm chăm sóc ngực; chất mài mòn răng; tã lót dùng cho vật nuôi cảnh; chất bổ sung ăn kiêng cho động vật; thuốc bổ [thuốc, dược phẩm]; dược phẩm dùng cho người; đồ uống dùng cho mục đích y tế; chất xơ dùng cho ăn kiêng; chế phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu; nước khoáng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm y tế làm thon nhỏ người.

29

Class 29

Sữa; bơ; sữa chua; kem đánh dậy bọt; sữa khuấy; sản phẩm sữa; sữa hạnh nhân; sữa đậu nành; smetana/váng sữa [kem chua]; sữa lạc; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; sữa bột đậu nành; chiết xuất sữa đậu nành; sữa dừa; đồ uống trên cơ sở sữa dừa; sữa gạo; quả hạch đã chế biến; mỡ có thể ăn được; thạch cho thực phẩm; đậu phụ; trứng; trái cây được bảo quản; trái cây đóng hộp, sữa đậu nành; đồ uống làm từ sữa (sữa là chủ yếu), sữa bột.

30

Class 30

Đồ uống sôcôla có sữa; trà; đồ uống trên cơ sở trà; đường; kẹo; mật ong; bánh ngọt và bánh nướng; mì ăn liền; cơm nấu sẵn (ăn liền); bột đậu nành; bột gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở hạt ngũ cốc; tinh bột có thể ăn được; kem lạnh; gia vị; nấm men, hương liệu cho thực phẩm; chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt, gluten được chế biến làm thực phẩm.

32

Class 32

Bia; đồ uống trên cở sở gạo (không phải chất thay thế sữa); đồ uống không cồn có vị bia; đồ uống từ quả óc chó (đồ uống không cồn); nước lọc đóng chai để uống; đồ uống dùng trong thể thao; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; nước (đồ uống); nước uống có muối lithi; nước khoáng (đồ uống); nước khoáng xenxe; nước uống dùng trong bữa ăn; nước chanh; nước sô đa, đồ uống không cồn; nước uống có gas, đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); Cơ-vát [đồ uống không chứa cồn]; sinh tố; đồ uống trên cơ sở đậu nành không phải chất thay thế sữa; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; đồ uống không cồn có vị cà phê; đồ uống không cồn có vị trà; nước ngọt; nước ngọt có gas; đồ uống axit lactic (sản phẩm trái cây, không phải sữa); trà sữa (thành phần chính không phải sữa); nước được chưng cất (đồ uống); nước cất dùng để uống; nước lọc (đồ uống); đồ uống xay từ lá cây; đồ uống từ cây họ đậu; đồ uống lên men làm từ hạt đậu; đồ uống có gas không cồn.

Processing Timeline

Application Filing

03/01/2018 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

05/02/2018

Công bố A

26/03/2018

251-Thông báo cấp văn bằng

27/04/2020

4151 Lệ phí cấp bằng

11/05/2020

263-Quyết định cấp VBBH

18/06/2020

Công bố B

27/07/2020

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up