Youngfun
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2019-00493
- Filing Date
- 04/01/2019
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0386844-000
- Registration Date
- 18/05/2021
- Expiry Date
- 04/01/2029
- Publication Number
- VN-4-2019-00493
- Publication Date
- 25/06/2019
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
No. 1 , Jinshan Road, Jinshan Development Zone, Hohhot, P.R. China
5 other applications
Image trademark
Youngfun
Youngfun
Youngfun
AMBPOMIAL [An: hòa bình, yên bình; mu: quý mến; xi: hi vọng]
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt; chất chiết xuất từ tảo biển/rong biển cho thực phẩm; cá, không còn sống; trái cây, đóng hộp; trái cây được bảo quản; thực phẩm ăn nhanh, chủ yếu là trái cây hoặc rau; quả cau đã qua chế biến; rau đã được bảo quản; trứng [dùng làm thức ăn]; bơ; kem [sản phẩm sữa]; sữa; sản phẩm sữa; sữa chua; kem đánh dậy bọt; sữa bột [không cho trẻ em]; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sữa đậu nành; sữa khuấy; trà sữa, sữa là chủ yếu; sữa hạnh nhân; sữa đậu nành [sản phẩm thay thế sữa]; váng sữa [kem chua]; sữa lạc; bột sữa đậu nành [sản phẩm thay thế sữa]; sữa đậu nành đặc; sữa dừa; sữa gạo; đồ uống trên cơ sở sữa dừa; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; đồ uống trên cơ sở sữa lạc; pho mát; mỡ có thể ăn được; thạch hoa quả; quả hạch đã chế biến; nấm đã sấy khô, có thể ăn được; đậu phụ (sản phẩm đậu phụ); vỏ xúc xích, tự nhiên hoặc nhân tạo; bột sữa dê [không dành cho trẻ em]; sữa dạng lát mỏng [sản phẩm sữa] [hưởng quyền ưu tiên theo Đơn số 34896316 ngày 26/11/2018 tại Trung Quốc]; sữa đậu xanh lên men [hưởng quyền ưu tiên theo Đơn số 34896314 ngày 26/11/2018 tại Trung Quốc].
Vienna Classification
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| CN | — | 26.11.2018 |
| CN | — | 26.11.2018 |
Processing Timeline
Application Filing
4190 OD TL Khác
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4190 OD TL Khác
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B