R STEM Logo

R STEM

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-01106
Filing Date
11/01/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0534780-000
Registration Date
21/03/2025
Expiry Date
11/01/2032
Publication Number
VN-4-2022-01106
Publication Date
25/11/2022

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh da trời, vàng, đỏ.

IP Representative

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Hóa chất công nghiệp; hóa chất dùng cho mục đích khoa học hoặc nghiên cứu, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm hóa học dùng cho các mục đích khoa học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử hoá học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; tế bào gốc, trừ loại dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho các mục đích khoa học hoặc nghiên cứu, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; mô nuôi cấy sinh học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; keo dán và chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; chế phẩm điều hoà sinh trưởng cây trồng; phân bón; axit béo; khoáng chất phi kim loại dùng trong sản xuất; giấy thử phản ứng, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; bột dùng cho mục đích công nghiệp; tinh bột dùng trong công nghiệp; chất dẻo dạng thô; bột giấy.

3

Class 3

Chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng; chất tẩy nhờn, trừ loại dùng trong quy trình sản xuất; chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại; chế phẩm tẩy vết bẩn, tẩy vết màu, tẩy dấu vết; chất làm mềm vải dùng để giặt; chất tẩy trắng để giặt; chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất dính dùng để gắn tóc giả; hồ bột để giặt là; gelatine rong biển dùng để giặt [funori]; chất dính dùng để gắn lông mi giả; chất khử mùi dùng cho động vật; chế phẩm làm thơm mát hơi thở cho vệ sinh cá nhân; chế phẩm tẩy sơn, tẩy thuốc màu, tẩy thuốc vẽ; xà phòng; dầu gội đầu; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; mỹ phẩm; nước thơm để xức sau khi tắm; kem mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang; chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm chống nắng; nước xức tóc; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; nước hoa; hương thơm để thắp; giấy nhám (giấy ráp); vải nhám, vải ráp; cát mài mòn; đá bọt; giấy đánh bóng; móng (tay, chân) giả; lông mi giả.

5

Class 5

Dược phẩm; thuốc dùng cho người; giấy thử phản ứng dùng cho mục đích y tế; thuốc thử hoá học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; tế bào gốc dùng cho mục đích y tế; môi trường nuôi cấy dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích y tế; mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích thú y; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; kem đánh răng chứa thuốc; huyết thanh; dung dịch dùng cho kính áp tròng; chất khử mùi, không dùng cho người hoặc động vật; giấy dầu dùng cho mục đích y tế; băng dính dùng cho mục đích y tế; tác nhân khuếch tán thuốc ở dạng tấm ăn được để bọc dược phẩm dạng bột; vải gạc để băng bó; viên nang rỗng dùng cho dược phẩm; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; băng để băng bó cho tai; băng dùng khi có kinh nguyệt; băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt; khăn vệ sinh; quần lót vệ sinh; bông thấm hút; cao dán; băng dùng để băng bó; băng dùng để băng bó dạng lỏng; miếng đệm chăm sóc ngực; bông gạc dùng cho mục đích y tế; sữa bột cho trẻ sơ sinh; chế phẩm/thực phẩm bổ sung dinh dưỡng/bổ sung cho chế độ ăn uống, dùng cho người; chất bổ sung dinh dưỡng; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống cho trẻ em; thực phẩm cho em bé; chế phẩm bổ sung dinh dưỡng cho động vật; tinh dịch dùng để thụ tinh nhân tạo.

9

Class 9

Máy sinh khí ozon [thiết bị tạo ozon]; thiết bị điện phân; đèn soi trứng; thiết bị in phơi; máy đếm tiền; máy đếm và phân loại tiền; máy sao chụp; dụng cụ toán học; máy dập/dán thời gian và ngày tháng; đồng hồ chấm công [thiết bị ghi thời gian]; máy đục lỗ thẻ cho văn phòng; máy để bỏ phiếu; thiết bị kiểm tra tem dán trên thư từ, bưu phẩm; thiết bị và dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm; thiết bị nuôi cấy tế bào dùng cho phòng thí nghiệm hoặc cho mục đích nghiên cứu; tủ vô trùng laminar/phòng sạch để sử dụng trong phòng thí nghiệm; thiết bị và dụng cụ hóa học; lồng ấp để cấy vi khuẩn; đồ đạc được chế tạo đặc biệt, cho phòng thí nghiệm; máy và thiết bị nhiếp ảnh; máy và thiết bị quay phim/điện ảnh; máy và thiết bị quang học; máy và dụng cụ đo lường hoặc thử nghiệm; thiết bị đo điện; máy và thiết bị phân phối hoặc điều khiển điện; bộ biến đổi điện quay; bộ điều chỉnh pha; pin mặt trời; dụng cụ đo và thiết bị kiểm tra điện hoặc từ tính; chất dẫn điện; máy và thiết bị viễn thông; thiết bị kỹ thuật số, hỗ trợ cá nhân; máy vi tính; chương trình máy vi tính, ghi sẵn; lõi từ; dây điện trở; điện cực, trừ điện cực hàn hoặc điện cực y tế; mặt nạ phòng độc để lọc không khí; mặt nạ phòng độc; mặt nạ dùng khi hàn; găng tay để phòng chống tai nạn; kính đeo mắt; kính áp tròng; hộp đựng kính áp tròng; tệp tin hình ảnh có thể tải về được; đĩa video và băng video đã được ghi; xuất bản phẩm điện tử, tải xuống được; phim đã in tráng/đã lộ sáng; miếng/tấm giữ/kẹp phim dương bản.

10

Class 10

Găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế; vòng kích thích mọc răng/vòng ngậm nướu cho trẻ em; túi đá chườm dạng gối, cho mục đích y tế; băng tam giác; băng hỗ trợ cho việc băng bó; chỉ cat-gut để khâu vết mổ; cốc cho trẻ em uống sữa, dùng cho mục đích y tế; ống nhỏ giọt dùng cho mục đích y tế; núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú; túi đá lạnh để chườm, cho mục đích y tế; bao đựng/giá đỡ túi đá lạnh để chườm, cho mục đích y tế; bình sữa cho trẻ em bú; bình sữa (cho trẻ nhỏ); dụng cụ tránh thai, không chứa hoá chất; màng nhĩ nhân tạo; bộ phận giả hoặc vật liệu trám, không dùng cho mục đích nha khoa; nút bịt lỗ tai [dụng cụ bảo vệ tai]; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ dùng cho mục đích thương mại; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị phân tích dùng cho mục đích y tế; thiết bị nuôi cấy tế bào dùng cho mục đích y tế; thiết bị dùng để tái tạo tế bào gốc dùng cho mục đích y tế; dụng cụ hỗ trợ đi bộ dùng cho mục đích y tế; nạng chống cho người tàn tật/gậy chống cho người bệnh; thiết bị xoa bóp dùng điện, để sử dụng trong gia đình; găng tay dùng cho mục đích y tế; dụng cụ đi tiểu dùng cho mục đích y tế; bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân; dụng cụ lấy ráy tai; khẩu trang y tế.

35

Class 35

Quảng cáo; quảng bá; marketing; quảng bá hàng hóa và dịch vụ của người khác thông qua việc quản lý bán hàng và các chương trình khuyến mại bao gồm phiếu tặng/thưởng mua hàng; phân tích quản lý kinh doanh hoặc tư vấn kinh doanh; tư vấn kinh doanh liên quan đến cơ sở/trang thiết bị y tế; tư vấn kinh doanh chuyên ngành; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; sao chép tài liệu; chức năng văn phòng, cụ thể là lưu trữ tài liệu hoặc băng từ; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; hỗ trợ kinh doanh cho người khác trong việc vận hành thiết bị xử lý dữ liệu, cụ thể là máy vi tính, máy chữ, máy điện báo và các máy văn phòng tương tự khác; cho thuê không gian quảng cáo; cho thuê vật liệu quảng cáo; cho thuê máy đánh chữ, máy sao chụp và máy xử lý văn bản; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thực phẩm và đồ uống; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn chế phẩm/thực phẩm bổ sung dinh dưỡng/bổ sung cho chế độ ăn uống dùng cho người; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn máy móc và thiết bị điện; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn dụng cụ cầm tay có lưỡi dao/lưỡi cắt hoặc nhọn, dụng cụ cầm tay và vật liệu kim loại; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thiết bị nhà bếp, dụng cụ làm sạch và dụng cụ rửa; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn dược phẩm, chế phẩm thú y và chế phẩm vệ sinh và vật tư y tế; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh thân thể, chế phẩm đánh răng, xà phòng và chất tẩy rửa; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn đồng hồ, đồng hồ đeo tay và kính đeo mắt; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn kính áp tròng và phụ kiện của kính áp tròng; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thiết bị và dụng cụ phòng thí nghiệm; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thiết bị và dụng cụ y tế.

39

Class 39

Vận tải bằng ô tô; dịch vụ lái xe; đóng gói hàng hoá; môi giới vận tải; dịch vụ dỡ hàng; môi giới hàng hải; dịch vụ hoa tiêu; dịch vụ lưu kho; cất giữ hàng hoá; xếp hàng vào kho; dịch vụ kho hành lý; bảo quản an toàn tạm thời đồ dùng cá nhân; cất giữ tạm thời hàng hóa giao nhận; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; bãi đỗ xe; cung cấp phương tiện neo đậu tàu thuyền; lưu giữ tàu thuyền; vận hành bãi đậu xe; dịch vụ cho thuê thùng chứa (công-ten-nơ) dùng để cất giữ hàng hoá; cho thuê máy và thiết bị xếp dỡ hàng; cho thuê xe ô tô; cho thuê xe đạp; cho thuê hệ thống đỗ xe cơ giới; cho thuê máy và thiết bị đóng gói hoặc bao gói; dịch vụ cho thuê tủ ướp lạnh; cho thuê máy đông lạnh; cho thuê xe lăn; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; tiến hành các chuyến đi cho các kỳ nghỉ trọn gói; tiến hành các chuyến du lịch; dịch vụ sắp xếp và đặt chỗ cho các chuyến đi, không bao gồm dịch vụ sắp xếp và đặt chỗ cho lưu trú tạm thời.

40

Class 40

Loại bỏ tia bức xạ (dịch vụ xử lý môi trường); xử lý kim loại; chế biến cao su; chế biến chất dẻo; gia công gốm sứ; chế biến thực phẩm; sản xuất chân tay giả hoặc răng giả theo đơn đặt hàng; xử lý phim điện ảnh; phóng to ảnh chụp; in ảnh chụp; tráng rửa phim ảnh; xử lý nước; tái chế rác thải và chất thải; cho thuê máy móc và thiết bị để tráng rửa phim ảnh, in ảnh chụp, phóng to ảnh chụp hoặc hoàn thiện ảnh chụp; cho thuê máy móc và dụng cụ xử lý kim loại; cho thuê máy móc và thiết bị dùng để chế biến thực phẩm hoặc đồ uống; cho thuê thiết bị làm sạch nước; cho thuê máy và thiết bị nén chất thải; cho thuê máy nghiền chất thải; cho thuê máy và thiết bị xử lý hóa chất; cho thuê máy in 3d; cung cấp thông tin liên quan đến xử lý vật liệu; thu gom, phân loại và xử lý rác thải và chất thải [xử lý rác thải và chất thải]; tiêu hủy rác thải và chất thải; cho thuê máy và thiết bị in; sản xuất dược phẩm theo đơn đặt hàng; sản xuất môi trường nuôi cấy theo đơn đặt hàng; sản xuất thuốc thử theo đơn đặt hàng; sản xuất đồ trang điểm (mỹ phẩm) theo đơn đặt hàng; sản xuất xà phòng theo đơn đặt hàng; sản xuất hóa chất theo đơn đặt hàng; sản xuất thiết bị y tế cho người khác theo đơn đặt hàng; dịch vụ bảo quản lạnh; xử lý tế bào trị liệu; xử lý thuốc thử/tác nhân hóa học; gia công vật liệu y tế; lắp ráp theo đơn đặt hàng thiết bị nuôi cấy tế bào tự động; lắp ráp theo đơn đặt hàng vật liệu cho người khác.

42

Class 42

Thông tin khí tượng; dịch vụ kiến trúc; trắc địa; nghiên cứu địa chất; thiết kế máy móc, thiết bị, dụng cụ [bao gồm cả các bộ phận của chúng] hoặc hệ thống /bao gồm các máy móc, thiết bị và dụng cụ đó; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy vi tính; dịch vụ thiết kế công nghiệp; lập trình máy tính; tư vấn công nghệ liên quan đến máy vi tính, ô tô và máy công nghiệp; dịch vụ khoa học liên quan đến nuôi cấy tế bào người; phát triển dược phẩm cho người khác; dịch vụ khoa học liên quan đến việc phân lập và nuôi cấy các mô và tế bào của con người; thử nghiệm, kiểm tra hoặc nghiên cứu dược phẩm, mỹ phẩm hoặc thực phẩm; nghiên cứu y học; nghiên cứu hóa học; nghiên cứu mỹ phẩm; nghiên cứu về vi khuẩn; kiểm soát chất lượng; thử nghiệm, kiểm tra hoặc nghiên cứu về nông nghiệp, chăn nuôi hoặc thủy sản; thử nghiệm hoặc nghiên cứu về máy móc, thiết bị và dụng cụ; kiểm định [đo lường]; nghiên cứu khoa học; dịch vụ nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới cho người khác; cho thuê thiết bị đo lường; cung cấp các chương trình máy tính trên mạng dữ liệu; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [saas]; cho thuê thiết bị và dụng cụ thí nghiệm; cho thuê dụng cụ vẽ kỹ thuật.

44

Class 44

Dịch vụ thẩm mỹ viện; tiệm cắt tóc; cung cấp nhà tắm/phòng tắm; trồng cây trong vườn; chăm sóc vườn hoặc luống hoa; dịch vụ rải phân bón; dịch vụ diệt cỏ dại; dịch vụ diệt động vật có hại trong lĩnh vực nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; xoa bóp và xoa bóp shiatsu trị liệu; chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương; liệu pháp chữa bệnh bằng ngải cứu; điều trị trật khớp, bong gân, gãy xương hoặc các chấn thương tương tự [judo-seifuku]; liệu pháp cơ thể; châm cứu; dịch vụ ngân hàng mô người; cung cấp thông tin y tế; tư vấn y tế; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khoẻ; kiểm tra thể chất; tư vấn về chế độ ăn uống và dinh dưỡng; tư vấn sức khỏe; chăn nuôi động vật; dịch vụ thú y; chải lông cho động vật; dịch vụ chăm sóc điều dưỡng; cho thuê cây trồng trong chậu hoa; cho thuê thiết bị trồng trọt; cho thuê thiết bị y tế; cho thuê thiết bị và dụng cụ đánh cá cho mục đích đánh bắt cá thương mại; cho thuê thiết bị và dụng cụ để sử dụng trong thẩm mỹ viện hoặc tiệm cắt tóc; cho thuê máy xén cỏ; cho thuê hệ thống/thiết bị vệ sinh; dịch vụ lưu trữ tế bào gốc [dịch vụ ngân hàng tế bào gốc].

Vienna Classification

01.13.01 (7) 01.13.15 (7) 26.01.04 (7)

Processing Timeline

Application Filing

11/01/2022 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

27/09/2022

251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ

25/11/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

26/12/2024

Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến

21/03/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up