R.eco
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-02179
- Filing Date
- 30/01/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 66618
- Publication Date
- 27/05/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng.
Applicant / Owner
8-1, Tatsuminishi 1 Chome, Ikuno-ku, Osaka-shi, Osaka 544-8666 Japan
20 other applications
DRY AID
V
V COOL
V VITAMIN
DRY AID
V VITAMIN
V COOL
ROHTO Perfecta
ROHTO MELANO CC
LABIOME
SKIN AQUA
StemNavi
StemNavi
ROHTO NEO EYE
Deena
TEARSHIELD TECHNOLOGY
Repair ONE
ROHTO
R:STEM
R STEM
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; chế phẩm chăm sóc sắc đẹp [mỹ phẩm]; chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả; tinh chất dạng lỏng đậm đặc (serum) để làm đẹp [mỹ phẩm]; bộ mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho mặt; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm; kem làm trắng da; mặt nạ làm đẹp; nước dưỡng da (lotion); nước thơm dưỡng tóc, cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm dưỡng thể, cho mục đích mỹ phẩm; kem chăm sóc tóc; kem dưỡng tóc [cho mục đích mỹ phẩm]; kem dưỡng ẩm cho tóc; phấn trang điểm dùng cho mặt; sữa dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; son môi; kem dưỡng ẩm [mỹ phẩm]; kem che khuyết điểm dùng cho mặt; chất làm bóng môi; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; mỹ phẩm trị mụn trứng cá không chứa thuốc; chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm định hình tóc; chế phẩm dưỡng và chăm sóc tóc [mỹ phẩm]; son dưỡng môi, không chứa thuốc; kem trị thâm nám [mỹ phẩm]; kem dưỡng dạng lỏng (lotion) dùng cho em bé [mỹ phẩm]; phấn cho trẻ em [mỹ phẩm]; kem dưỡng ẩm dùng sau khi đi nắng; chế phẩm chống nắng; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm nhuộm tóc; móng (tay, chân) giả; lông mi giả; chất dính để cố định lông mi giả; chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất dính dùng để gắn tóc giả; nước hoa; nước hoa dùng trong phòng; chế phẩm làm thơm không khí; hương trầm; tinh dầu; tinh dầu dùng trong liệu pháp mùi hương [cho mục đích mỹ phẩm]; dầu xoa bóp [không dùng cho mục đích y tế].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ