TEARSHIELD TECHNOLOGY
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-13472
- Filing Date
- 10/04/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0519159-000
- Registration Date
- 18/12/2024
- Expiry Date
- 10/04/2033
- Publication Number
- 32078
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TECHNOLOGY".
Applicant / Owner
8-1, Tatsuminishi 1 Chome, Ikuno-ku, Osaka-shi, Osaka 544-8666 Japan
20 other applications
DRY AID
V
V COOL
V VITAMIN
DRY AID
V VITAMIN
V COOL
ROHTO Perfecta
ROHTO MELANO CC
LABIOME
SKIN AQUA
StemNavi
StemNavi
ROHTO NEO EYE
Deena
R.eco
Repair ONE
ROHTO
R:STEM
R STEM
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Chế phẩm dược và các chế phẩm để diệt động vật có hại, chất diệt nấm, chất diệt cỏ; nước dưỡng cho mắt; dung dịch để nhỏ mắt; thuốc nhỏ mắt; nước rửa mắt có chứa thuốc; dung dịch dùng cho kính áp tròng; dung dịch bảo quản kính áp tròng để tăng độ ẩm; dung dịch bảo quản, làm sạch, xúc rửa kính áp tròng; thuốc nhỏ mắt sử dụng trong quá trình đeo kính áp tròng; dung dịch nhỏ dưỡng mắt sử dụng trong quá trình đeo kính áp tròng; chất diệt khuẩn cho kính áp tròng; dung dịch dùng cho kính áp tròng với mục đích bảo quản, làm sạch, diệt khuẩn; giấy thử phản ứng dùng cho mục đích y tế; giấy dầu cho mục đích y tế; băng dính cho mục đích y tế; vải gạc để băng bó; viên nang rỗng cho mục đích dược phẩm; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; băng để băng bó cho tai; băng vệ sinh; băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt; miếng đệm lót vệ sinh; quần lót dùng khi có kinh nguyệt; bông thấm hút; cao dán; băng dùng để băng bó; băng dùng để băng bó dạng lỏng; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; bông gạc dùng cho mục đích y tế; vật liệu dùng trong nha khoa, cụ thể là hỗn hống dùng trong nha khoa, cao su, chất trám răng, vật liệu hàn răng, vật liệu in dấu răng, men phủ dùng trong nha khoa; quần tã dùng cho người không tự chủ được và cho trẻ em; quần đóng bỉm; giấy bắt ruồi; giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn; sữa bột cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung ăn kiêng cho người; đồ uống ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; tinh dịch dùng để thụ tinh nhân tạo.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
243.2 Cấp 1 phần danh mục_CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Tài liệu cấp VBBH 4263