StemNavi
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-26995
- Filing Date
- 14/06/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0605698-000
- Registration Date
- 30/03/2026
- Expiry Date
- 14/06/2034
- Publication Number
- 112488
- Publication Date
- 25/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
8-1, Tatsuminishi 1 Chome, Ikuno-ku, Osaka-shi, Osaka 544-8666 Japan
20 other applications
DRY AID
V
V COOL
V VITAMIN
DRY AID
V VITAMIN
V COOL
ROHTO Perfecta
ROHTO MELANO CC
LABIOME
SKIN AQUA
StemNavi
ROHTO NEO EYE
Deena
TEARSHIELD TECHNOLOGY
R.eco
Repair ONE
ROHTO
R:STEM
R STEM
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho mục đích nghiên cứu và khoa học (không dùng cho mục đích y tế và thú y); thuốc thử hóa học cho nuôi cấy tế bào (không dùng cho mục đích y tế và thú y); chế phẩm sinh học cho nuôi cấy tế bào (không dùng cho mục đích y tế và thú y); hóa chất dùng cho mục đích khoa học và nghiên cứu (không dùng cho mục đích y tế và thú y); hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; keo dán và chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; giấy thử phản ứng [không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y].
Class 5
Tế bào gốc dùng cho mục đích y tế, dược phẩm hoặc thú y; tế bào gốc dùng trong y học tái tạo, y học hoặc thú y; tế bào gốc (chỉ dùng cho mục đích y tế và thú y); thuốc thử chẩn đoán cho mục đích lâm sàng và nghiên cứu y tế; môi trường nuôi cấy chẩn đoán [cho mục đích y tế]; môi trường nuôi cấy vi sinh vật cho mục đích y tế; môi trường nuôi cấy tế bào cho mục đích y tế hoặc thú y; huyết thanh dùng cho mục đích y tế; chất điều trị huyết thanh; thuốc (không bao gồm các hóa chất nông nghiệp); thuốc sử dụng tế bào gốc; thuốc bôi ngoài da và thuốc thú y dùng để bôi ngoài giúp làm lành vết thương ngoài da; băng vết thương làm từ mô sống; thuốc thử hóa học cho mục đích y tế hoặc thú y; bộ dụng cụ xét nghiệm ma túy bao gồm thuốc thử dùng để chẩn đoán y tế và mẫu phân tích để xét nghiệm dịch cơ thể; chế phẩm dược phẩm; chế phẩm dược phẩm cho sử dụng lâm sàng hoặc y tế, cụ thể là để tái tạo mô và điều trị các bệnh thoái hóa; giấy thử cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng cho người.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
41901 TL khác
4151 Lệ phí cấp bằng