TTC IMEX
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-14161
- Filing Date
- 21/04/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0518676-000
- Registration Date
- 16/12/2024
- Expiry Date
- 21/04/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-14161
- Publication Date
- 03/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương đậm, xanh lá cây.
Applicant / Owner
253 Hoàng Văn Thụ, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
TTC YERSIN UNIVERSITY
TTC LOTUS HOTEL
TTC
TTC LOTUS HOTEL
TTC YERSIN SCHOOL
TTC Van Phong Aqua Park
TSU
TTC PLAZA
ĐẢO KIM QUY
Đảo Kim Quy
TTC DAI TIN
TTC QUỸ TỪ THIỆN THÀNH NGỌC
SELA
SELAMOON
TTC LOGISTICS
TTC LOGISTICS
TTC LOGISTICS
TTC LOGISTICS
SELAVIA SEN VÀNG NƠI ĐẢO NGỌC
TTC Mekong Aqua Park
IP Representative
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 16
Giấy; túi dẻo bao gói; túi giấy bao gói; bìa cứng; khăn giấy; giấy vệ sinh.
Class 29
Thịt; thịt đã được bảo quản; hải sản đã được bảo quản; rau, củ, quả đã được bảo quản; sữa; sản phẩm sữa.
Class 30
Trà (chè); cà phê; ca cao; sô cô la; bánh kẹo; đường; gạo; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở cà phê.
Class 31
Động vật sống; gia cầm sống; con giống động vật; thức ăn cho động vật, thức ăn cho gia súc; cây giống.
Class 32
Đồ uống không cồn; nước (đồ uống); nước khoáng (đồ uống); nước ép trái cây; nước uống có gaz; chế phẩm không cồn để làm đồ uống.
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu, đại lý ký gửi hàng hóa: kim loại và hợp kim của kim loại, vật liệu xây dựng bằng kim loại, giấy, túi dẻo bao gói, túi giấy bao gói, bìa cứng, khăn giấy, giấy vệ sinh, hàng lương thực, thực phẩm, thịt, thịt đã được bảo quản, hải sản đã được bảo quản, rau, củ, quả đã được bảo quản, sữa, sản phẩm sữa, trà (chè), cà phê, ca cao, sô cô la, bánh kẹo, gạo, bột mì, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, kem, mật ong, gia vị, đồ uống có cồn, đồ uống không cồn, nước (đồ uống), nước khoáng (đồ uống), nước ép trái cây, nước uống có gaz, chế phẩm không cồn để làm đồ uống, hàng nông lâm sản, thuốc lá, thuốc lào, máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu phục vụ cho sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, chăn nuôi, xây dựng; dịch vụ môi giới hàng hóa; dịch vụ đấu giá hàng hóa; dịch vụ quảng cáo.
Class 36
Môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; đại lý bất động sản;, tư vấn bất động sản; tư vấn tài chính; tư vấn đầu tư.
Class 39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ hậu cần vận tải; cho thuê xe; vận chuyển hàng hóa; đóng gói hàng hóa; cho thuê kho bãi.
Class 40
Xay bột; bảo quản thực phẩm và đồ uống; làm đông lạnh thực phẩm; dịch vụ in ấn; xử lý kim loại.
Class 42
Thiết kế bao bì.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; quán cà phê.
Class 44
Dịch vụ chăn nuôi; dịch vụ trồng trọt; dịch vụ chăm sóc cây trồng, dịch nuôi trồng thủy sản; nghề làm vườn và lâm nghiệp; cho thuê thiết bị trồng trọt.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
243.1 Cấp 1 phần danh mục_KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Tài liệu cấp VBBH 4263