Y
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-15852
- Filing Date
- 29/04/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0483829-000
- Registration Date
- 20/03/2024
- Expiry Date
- 29/04/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-15852
- Publication Date
- 25/07/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xám, đỏ đậm, đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Y".
Applicant / Owner
253 Hoàng Văn Thụ, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
TTC YERSIN UNIVERSITY
TTC LOTUS HOTEL
TTC
TTC LOTUS HOTEL
TTC YERSIN SCHOOL
TTC Van Phong Aqua Park
TSU
TTC PLAZA
ĐẢO KIM QUY
Đảo Kim Quy
TTC DAI TIN
TTC QUỸ TỪ THIỆN THÀNH NGỌC
SELA
SELAMOON
TTC LOGISTICS
TTC LOGISTICS
TTC LOGISTICS
TTC LOGISTICS
SELAVIA SEN VÀNG NƠI ĐẢO NGỌC
TTC Mekong Aqua Park
IP Representative
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 6
Vật liệu xây dựng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại; sắt; thép; vật liệu xây dựng chịu lửa bằng kim loại.
Class 16
Giấy; túi dẻo bao gói; túi giấy bao gói; bìa cứng; khăn giấy; giấy vệ sinh.
Class 29
Thịt; thịt đã được bảo quản; hải sản đã được bảo quản; rau, củ, quả đã được bảo quản; sữa; sản phẩm sữa.
Class 30
Trà (chè); cà phê; ca cao; sô cô la; bánh kẹo; gạo; tinh bột cho thực phẩm.
Class 31
Rau, củ, quả tươi; hạt giống cây trồng; cây giống; động vật sống.
Class 32
Đồ uống không cồn; nước (đồ uống); nước khoáng (đồ uống); nước ép trái cây; nước uống có gaz; chế phẩm không cồn để làm đồ uống.
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu, đại lý ký gửi hàng hóa: kim loại và hợp kim của kim loại, vật liệu xây dựng bằng kim loại, vật liệu xây dựng phi kim loại, phân bón, cao su, mật mí, cồn, bã mía nén ép cho xây dựng giấy, túi dẻo bao gói, túi giấy bao gói, bìa cứng, khăn giấy, giấy vệ sinh, hàng lương thực, thực phẩm, thịt, thịt đã được bảo quản, hải sản đã được bảo quản, rau, củ, quả đã được bảo quản, sữa, sản phẩm sữa, trà (chè), cà phê, ca cao, sô cô la, bánh kẹo, gạo, bột mì, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, rau, củ, quả tươi, hạt giống cây trồng, cây giống, động vật sống, kem, mật ong, gia vị, đồ uống có cồn, đồ uống không cồn, nước (đồ uống), nước khoáng (đồ uống), nước ép trái cây, nước uống có gaz, chế phẩm không cồn để làm đồ uống, hàng nông lâm sản, thuốc lá, thuốc lào, máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu phục vụ cho sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, chăn nuôi, xây dựng, đồ dùng cho gia đình (nồi, chảo, dao, thớt, ly, tách, đĩa, đũa, muỗng, rổ, thau, chậu, cây lau nhà, giường, tủ, bàn ghế); dịch vụ môi giới hàng hóa; dịch vụ đấu giá hàng hóa; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ.
Class 36
Môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; đại lý bất động sản; tư vấn bất động sản; tư vấn tài chính; tư vấn đầu tư.
Class 37
Dịch vụ xây dựng; tư vấn xây dựng; lắp đặt hệ thống cấp thoát nước; thi công, lắp đặt hệ thống điện; lắp đặt thiết bị điều hòa không khí; xây dựng công trình thủy; xây dựng công trình khai khoáng.
Class 39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ logistics; cho thuê xe; vận chuyển hàng hóa; đóng gói hàng hóa; cho thuê kho bãi.
Class 40
Xay bột; bảo quản thực phẩm và đồ uống; làm đông lạnh thực phẩm.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; quán cà phê; quán giải khát; quán rượu nhỏ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263