aa
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-06311
- Filing Date
- 01/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0516312-000
- Registration Date
- 09/12/2024
- Expiry Date
- 01/03/2033
- Publication Number
- 30671
- Publication Date
- 25/10/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "aa".
Applicant / Owner
Số 101-103 đường Nguyễn Cửu Vân, phường 17, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
Glamrr Q
De Memoria
DaoiDa
De Memoria
DaoiDa
oi
DaoiDa
OQR BYOUNG
OQR BYoung
Da Oi Da
daoida
key
plu
Abib
d'Alba
Glamrr Q
Bad Peach
Glamrr Q
Gilaa
Vegick
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; son môi; chế phẩm mỹ phẩm dùng để tắm; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; phấn trang điểm; đồ trang điểm; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm chống nắng; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; mặt nạ làm đẹp; kem làm trắng da; Kem mỹ phẩm; dầu gội đầu; dầu xả tóc; nước hoa; nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Class 5
Thực phẩm chức năng; thực phẩm bổ sung (thực phẩm chức năng); thực phẩm bảo vệ sức khỏe (thực phẩm chức năng); vitamin và khoáng chất; chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm vitamin.
Class 35
Cung cấp dịch vụ và bán hàng trên sàn thưong mại điện tử, website bán hàng các sản phẩm gồm: mỹ phẩm, son môi, chế phẩm mỹ phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc, phấn trang điểm, đồ trang điểm (mỹ phẩm) dùng cho mặt và cơ thể, chế phẩm tẩy trang, chế phẩm chống nắng, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, mặt nạ làm đẹp, kem làm trắng da, kem mỹ phẩm, dầu gội đầu, dầu xả tóc, nước hoa, nước thơm, nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, vitamin và khoáng chất, chất bổ sung dinh dưỡng, quần áo (trang phục), hàng may mặc; dịch vụ phân phối, xuất nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ các sản phẩm gồm: mỹ phẩm, son môi, chế phẩm mỹ phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc, phấn trang điểm, đồ trang điểm (mỹ phẩm) dùng cho mặt và cơ thể, chế phẩm tẩy trang, chế phẩm chống nắng, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, mặt nạ làm đẹp, kem làm trắng da, kem mỹ phẩm, dầu gội đầu, dầu xả tóc, nước hoa, nước thơm, nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, vitamin và khoáng chất, chất bổ sung dinh dưỡng, quần áo (trang phục), hàng may mặc; quảng cáo; marketing; trưng bày sản phẩm; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông.
Processing Timeline
Application Filing
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263