FIND WONDER AS YOU WANDER Logo

FIND WONDER AS YOU WANDER

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-15041
Filing Date
18/04/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0583391-000
Registration Date
28/11/2025
Expiry Date
18/04/2033
Publication Number
VN/4/072610
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Target Brands, Inc.

1000 Nicollet Mall, Minneapolis, Minnesota 55403-2467, United States of America

20 other applications

VN -4-2025-38216 31/07/2025

Hearth & Hand

C3 C4 C6 C8 C9 +14
Đang giải quyết
VN -4-2025-38217 31/07/2025

Image trademark

C3 C4 C6 C8 C9 +14
Đang giải quyết
VN -4-2025-37928 30/07/2025

Hearth & Hand

C29 C30 C31 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-37929 30/07/2025

wild fable

C9 C14 C18 C25 C26 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-37939 30/07/2025

g Good & Gather

C5 C29 C30 C31 C32 +2
Đang giải quyết
VN -4-2025-34311 14/07/2025

G L G

C1 C6 C8 C9 C19 +5
Đang giải quyết
VN -4-2025-32181 03/07/2025

BRINGING YOUR SPACES AND PLACES TO LIFE.

C3 C4 C6 C8 C9 +13
Đang giải quyết
VN -4-2025-26087 06/06/2025

OPALHOUSE INSPIRED OBJECTS

C4 C11 C20 C21 C24 +2
Đang giải quyết
VN -4-2025-21480 15/05/2025

pillowfort

C6 C8 C9 C11 C14 +9
Đang giải quyết
VN -4-2025-19113 05/05/2025

a target brand

C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-16412 17/04/2025

HEYDAY

C1 C9 C10 C11 C12 +7
Đang giải quyết
VN -4-2025-07839 03/03/2025

BOOTS & BARKLEY

C5 C6 C8 C9 C14 +10
Đang giải quyết
VN -4-2025-04117 05/02/2025

Good Little Garden

C1 C6 C8 C19 C20 +5
Đang giải quyết
VN -4-2025-03862 03/02/2025

CASALUNA

C21 C24 C25
Đang giải quyết
VN -4-2024-58927 05/12/2024

BECAUSE PETS ARE JUST THE BEST.

C5 C6 C8 C9 C14 +10
Đang giải quyết
VN -4-2024-51770 28/10/2024

Goodfellow & CO

C3 C4 C8 C9 C14 +6
Cấp bằng
VN -4-2024-51771 28/10/2024

GOODFELLOW & CO

C3 C14 C21 C25 C35
Cấp bằng
VN -4-2024-51772 28/10/2024

FEEL GOOD IN WHAT YOU WEAR, ANYWHERE.

C4 C8 C16 C21 C35
Đang giải quyết
VN -4-2024-51773 28/10/2024

ART CLASS

C18 C25 C26 C35
Cấp bằng
VN -4-2024-51774 28/10/2024

art class

C18 C25 C26 C35
Cấp bằng

IP Representative

Công ty Luật TNHH Rouse Việt Nam

Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

3

Class 3

Chế phẩm chăm sóc da, cụ thể là, kem dưỡng da, nước thơm và gel dưỡng ẩm.

4

Class 4

Ngọn đuốc dùng khi cắm trại; mồi lửa; thanh mồi lửa.

5

Class 5

Hộp thuốc cấp cứu; thuốc bôi đuổi côn trùng.

6

Class 6

Khóa bằng kim loại; thiết bị và phụ kiện ngoài trời, cụ thể là, cột lều bằng kim loại, chốt và cọc lều bằng kim loại; móc đa năng bằng kim loại (carabineers).

7

Class 7

Thiết bị và phụ kiện ngoài trời, cụ thể là, máy bơm dùng điện.

8

Class 8

Dao bỏ túi; dao; đồ dẹt ở bàn ăn, bao gồm, dĩa, thìa và dao; bộ dụng cụ sinh tồn bao gồm dụng cụ cắt, đèn pin; pháo sáng cứu hộ; vồ là dụng cụ cầm tay; bơm khí, thao tác bằng tay.

9

Class 9

Bộ đổi nguồn; phích cắm chuyển đổi, nút bịt lỗ tai để cách âm; cân để cân hành lý; máy thu thanh; máy dò kim loại; ống nhòm; ốp điện thoại; kính viễn vọng; la bàn.

11

Class 11

Sản phẩm chiếu sáng di động ngoài trời, cụ thể là, đèn pin đội đầu mang theo được, đèn pha, đèn lồng led để chiếu sáng; đồ thể thao và phụ kiện, cụ thể là, bếp dùng khí propane, mang theo được, để sử dụng ngoài trời; bếp than gấp gọn mang theo được, bếp nướng bbq dùng khí propane và gas; bật lửa khò dùng gas để nhóm lò nướng, lò sưởi và thắp nến.

12

Class 12

Toa xe; giá để hàng cho xe cộ; giá để ván trượt tuyết cho xe cộ; giá đỡ xe đạp cho xe cộ; xe đẩy hành lý có thể gấp lại được, không có động cơ.

14

Class 14

Đồng hồ báo thức; dây đeo chìa khóa.

18

Class 18

Túi đựng vật dụng dã ngoại trong ngày; ba lô; túi vải buộc dây để mang đồ trang bị cắm trại hoặc thể dục; túi du lịch đa dụng, túi đeo chéo trước ngực, túi to, vali đựng tài liệu, ví nhỏ (bóp) cầm tay; túi đeo ngang hông, ví đựng chìa khóa và ví đựng tiền, thẻ hành lý, túi đựng giày dùng khi đi du lịch, dây đai hành lý, túi và cặp đựng đồ vệ sinh cá nhân không chứa đồ bên trong; ô; túi lớn có dây xách song song (túi tote), túi đựng quần áo, túi xách hình trống có bánh xe để kéo; túi đeo hông; túi đựng chai rượu vang và túi dạng hộp để đựng chai rượu vang (không chứa đồ bên trong); gậy đi bộ đường dài mạo hiểm.

20

Class 20

Thiết bị và phụ kiện ngoài trời, cụ thể là, đồ đạc dùng khi cắm trại, đồ đạc dùng ngoài trời, ghế, ghế đẩu, bàn gấp, cũi trẻ em, ghế mang theo được, cọc móc, sào và cọc buộc lều, không bằng kim loại; tấm trải để ngủ, đệm có thể bơm phồng dùng khi cắm trại, đệm trải trên mặt đất để dùng khi cắm trại; phụ kiện du lịch, cụ thể là, gối bơm hơi, gối, gối đỡ cổ; khóa [trừ khóa điện] không bằng kim loại.

21

Class 21

Túi bổ sung nước uống có chứa một túi đựng chất lỏng, ống hút và đầu ngậm; thiết bị và phụ kiện ngoài trời, cụ thể là, đồ dùng để uống nước, chai lọ rỗng, đồ chứa đựng đa năng trong gia đình có thể mang đi được, vỉ nướng khi cắm trại [dụng cụ nấu nướng], bi-đông [bình], thùng đựng đá lạnh, cái xiên để nướng, bình đựng nước uống, rỗng; vật dụng giữ lạnh/ướp lạnh mang đi được, không dùng điện; bộ dụng cụ nấu ăn (không dùng điện) có thể mang đi được để sử dụng ngoài trời; túi cách nhiệt cho thực phẩm hoặc đồ uống; đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm và đồ uống; bát đĩa dùng cho bữa ăn; dụng cụ nướng, cụ thể là, cái kẹp, dĩa, bàn xẻng (spatula), xẻng lật; dụng cụ nấu nướng (không dùng điện); dụng cụ mở nút chai; thùng chứa rác; chảo; ván gỗ sử dụng để nướng đồ ăn; dụng cụ để cạo vỉ nướng; vật dụng giữ cốc; vật giữ nến dạng đèn lồng; tấm lót bát đĩa bằng chất dẻo.

22

Class 22

Thiết bị và phụ kiện ngoài trời, cụ thể là, bạt che bằng vải bố, lều, cái võng, và lều bạt; dây thừng đàn hồi; vải dầu để phủ, dùng ngoài trời; dây thừng.

24

Class 24

Chăn, chăn cỡ nhỏ [dùng khi du lịch, cắm trại, nghỉ ngơi]; vỏ gối; tấm trải bàn bằng chất dẻo và tấm lót bát đĩa bằng vải dệt; khăn tắm; túi ngủ, lớp lót túi ngủ.

25

Class 25

Trang phục và phụ kiện ngoài trời cho các hoạt động giải trí bao gồm cắm trại, đi bộ đường dài, đạp xe và hoạt động dưới nước, cụ thể là, áo sơ mi, quần, quần đùi, áo vét, áo ghi-lê, đồ đi chân, giày cao cổ, dép, đồ đội đầu, áo khoác mặc khi ra ngoài, găng tay, găng tay hở ngón, mũ, khăn quàng cổ, khăn rằn; quần áo bơi; tất ngắn cổ; áo pông-sô, trang phục bảo hộ thời tiết.

27

Class 27

Thảm trải ở bãi biển.

28

Class 28

Đồ câu cá, cần câu và lưỡi câu; hộp đựng dụng cụ câu cá; bộ cờ vua; bộ chơi bóng gỗ; trò chơi bóng chuyền buộc dây (tether balls); dụng cụ chơi trò chơi bóng chuyền; trò chơi móng ngựa (horseshoe games); túi hạt đậu; bộ cầu lông; bộ bóng vồ (croquet); đĩa để chơi golf đĩa; trò chơi phi tiêu; trò chơi tung vòng.

35

Class 35

Dịch vụ cửa hàng bán lẻ và cửa hàng bán lẻ trực tuyến cung cấp thiết bị giải trí ngoài trời và quần áo cho cắm trại, đi bộ đường dài, đạp xe, hoạt động dưới nước, leo núi.

Vienna Classification

05.01.01 (7) 05.01.16 (7) 05.05.20 (7) 05.05.21 (7) 26.01.01 (7) 26.11.12 (7)

Priority Data

Priority Number Priority Date Priority Country
US 27.10.2022

Processing Timeline

Application Filing

18/04/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

18/04/2023

4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

02/06/2023

SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (sửa đại diện, sửa khác)

28/09/2023

4333 Tài liệu khác

26/10/2023

4333 Tài liệu khác

14/11/2023

Biên lai điện tử XLQ

25/04/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

25/04/2024

997 Biên lai điện tử PS

23/08/2024

SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)

23/08/2024

4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

29/04/2025

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

09/09/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

19/09/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up