FIND WONDER AS YOU WANDER
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-15041
- Filing Date
- 18/04/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0583391-000
- Registration Date
- 28/11/2025
- Expiry Date
- 18/04/2033
- Publication Number
- VN/4/072610
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1000 Nicollet Mall, Minneapolis, Minnesota 55403-2467, United States of America
20 other applications
Hearth & Hand
Image trademark
Hearth & Hand
wild fable
g Good & Gather
G L G
BRINGING YOUR SPACES AND PLACES TO LIFE.
OPALHOUSE INSPIRED OBJECTS
pillowfort
a target brand
HEYDAY
BOOTS & BARKLEY
Good Little Garden
CASALUNA
BECAUSE PETS ARE JUST THE BEST.
Goodfellow & CO
GOODFELLOW & CO
FEEL GOOD IN WHAT YOU WEAR, ANYWHERE.
ART CLASS
art class
IP Representative
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm chăm sóc da, cụ thể là, kem dưỡng da, nước thơm và gel dưỡng ẩm.
Class 4
Ngọn đuốc dùng khi cắm trại; mồi lửa; thanh mồi lửa.
Class 5
Hộp thuốc cấp cứu; thuốc bôi đuổi côn trùng.
Class 6
Khóa bằng kim loại; thiết bị và phụ kiện ngoài trời, cụ thể là, cột lều bằng kim loại, chốt và cọc lều bằng kim loại; móc đa năng bằng kim loại (carabineers).
Class 7
Thiết bị và phụ kiện ngoài trời, cụ thể là, máy bơm dùng điện.
Class 8
Dao bỏ túi; dao; đồ dẹt ở bàn ăn, bao gồm, dĩa, thìa và dao; bộ dụng cụ sinh tồn bao gồm dụng cụ cắt, đèn pin; pháo sáng cứu hộ; vồ là dụng cụ cầm tay; bơm khí, thao tác bằng tay.
Class 9
Bộ đổi nguồn; phích cắm chuyển đổi, nút bịt lỗ tai để cách âm; cân để cân hành lý; máy thu thanh; máy dò kim loại; ống nhòm; ốp điện thoại; kính viễn vọng; la bàn.
Class 11
Sản phẩm chiếu sáng di động ngoài trời, cụ thể là, đèn pin đội đầu mang theo được, đèn pha, đèn lồng led để chiếu sáng; đồ thể thao và phụ kiện, cụ thể là, bếp dùng khí propane, mang theo được, để sử dụng ngoài trời; bếp than gấp gọn mang theo được, bếp nướng bbq dùng khí propane và gas; bật lửa khò dùng gas để nhóm lò nướng, lò sưởi và thắp nến.
Class 12
Toa xe; giá để hàng cho xe cộ; giá để ván trượt tuyết cho xe cộ; giá đỡ xe đạp cho xe cộ; xe đẩy hành lý có thể gấp lại được, không có động cơ.
Class 14
Đồng hồ báo thức; dây đeo chìa khóa.
Class 18
Túi đựng vật dụng dã ngoại trong ngày; ba lô; túi vải buộc dây để mang đồ trang bị cắm trại hoặc thể dục; túi du lịch đa dụng, túi đeo chéo trước ngực, túi to, vali đựng tài liệu, ví nhỏ (bóp) cầm tay; túi đeo ngang hông, ví đựng chìa khóa và ví đựng tiền, thẻ hành lý, túi đựng giày dùng khi đi du lịch, dây đai hành lý, túi và cặp đựng đồ vệ sinh cá nhân không chứa đồ bên trong; ô; túi lớn có dây xách song song (túi tote), túi đựng quần áo, túi xách hình trống có bánh xe để kéo; túi đeo hông; túi đựng chai rượu vang và túi dạng hộp để đựng chai rượu vang (không chứa đồ bên trong); gậy đi bộ đường dài mạo hiểm.
Class 20
Thiết bị và phụ kiện ngoài trời, cụ thể là, đồ đạc dùng khi cắm trại, đồ đạc dùng ngoài trời, ghế, ghế đẩu, bàn gấp, cũi trẻ em, ghế mang theo được, cọc móc, sào và cọc buộc lều, không bằng kim loại; tấm trải để ngủ, đệm có thể bơm phồng dùng khi cắm trại, đệm trải trên mặt đất để dùng khi cắm trại; phụ kiện du lịch, cụ thể là, gối bơm hơi, gối, gối đỡ cổ; khóa [trừ khóa điện] không bằng kim loại.
Class 21
Túi bổ sung nước uống có chứa một túi đựng chất lỏng, ống hút và đầu ngậm; thiết bị và phụ kiện ngoài trời, cụ thể là, đồ dùng để uống nước, chai lọ rỗng, đồ chứa đựng đa năng trong gia đình có thể mang đi được, vỉ nướng khi cắm trại [dụng cụ nấu nướng], bi-đông [bình], thùng đựng đá lạnh, cái xiên để nướng, bình đựng nước uống, rỗng; vật dụng giữ lạnh/ướp lạnh mang đi được, không dùng điện; bộ dụng cụ nấu ăn (không dùng điện) có thể mang đi được để sử dụng ngoài trời; túi cách nhiệt cho thực phẩm hoặc đồ uống; đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm và đồ uống; bát đĩa dùng cho bữa ăn; dụng cụ nướng, cụ thể là, cái kẹp, dĩa, bàn xẻng (spatula), xẻng lật; dụng cụ nấu nướng (không dùng điện); dụng cụ mở nút chai; thùng chứa rác; chảo; ván gỗ sử dụng để nướng đồ ăn; dụng cụ để cạo vỉ nướng; vật dụng giữ cốc; vật giữ nến dạng đèn lồng; tấm lót bát đĩa bằng chất dẻo.
Class 22
Thiết bị và phụ kiện ngoài trời, cụ thể là, bạt che bằng vải bố, lều, cái võng, và lều bạt; dây thừng đàn hồi; vải dầu để phủ, dùng ngoài trời; dây thừng.
Class 24
Chăn, chăn cỡ nhỏ [dùng khi du lịch, cắm trại, nghỉ ngơi]; vỏ gối; tấm trải bàn bằng chất dẻo và tấm lót bát đĩa bằng vải dệt; khăn tắm; túi ngủ, lớp lót túi ngủ.
Class 25
Trang phục và phụ kiện ngoài trời cho các hoạt động giải trí bao gồm cắm trại, đi bộ đường dài, đạp xe và hoạt động dưới nước, cụ thể là, áo sơ mi, quần, quần đùi, áo vét, áo ghi-lê, đồ đi chân, giày cao cổ, dép, đồ đội đầu, áo khoác mặc khi ra ngoài, găng tay, găng tay hở ngón, mũ, khăn quàng cổ, khăn rằn; quần áo bơi; tất ngắn cổ; áo pông-sô, trang phục bảo hộ thời tiết.
Class 27
Thảm trải ở bãi biển.
Class 28
Đồ câu cá, cần câu và lưỡi câu; hộp đựng dụng cụ câu cá; bộ cờ vua; bộ chơi bóng gỗ; trò chơi bóng chuyền buộc dây (tether balls); dụng cụ chơi trò chơi bóng chuyền; trò chơi móng ngựa (horseshoe games); túi hạt đậu; bộ cầu lông; bộ bóng vồ (croquet); đĩa để chơi golf đĩa; trò chơi phi tiêu; trò chơi tung vòng.
Class 35
Dịch vụ cửa hàng bán lẻ và cửa hàng bán lẻ trực tuyến cung cấp thiết bị giải trí ngoài trời và quần áo cho cắm trại, đi bộ đường dài, đạp xe, hoạt động dưới nước, leo núi.
Vienna Classification
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| US | — | 27.10.2022 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (sửa đại diện, sửa khác)
4333 Tài liệu khác
4333 Tài liệu khác
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng