DANANG IT PARK Information Technology Park
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-33805
- Filing Date
- 02/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0577346-000
- Registration Date
- 17/10/2025
- Expiry Date
- 02/08/2033
- Publication Number
- VN/4/054320
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "DANANG", "IT PARK", "Information Technology Park".
Applicant / Owner
7A/68 Thành Thái, phường 14, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
16 other applications
TRUNG NAM
TRUNG NAM
TRUNG NAM
TRUNG NAM
GEIT A MEMBER OF TRUNGNAM GROUP
S SMC OUR SOLUTION - YOUR ACHIEVEMENT
TIEN NAM TECHNICAL SERVICES
TIẾN NAM TECHNICAL SERVICES
DITP
ANARA BINH TIEN - GOLF CLUB
DITP
TNG TRUNGNAM SMC
TNG TRUNGNAM EMS
TRUNGNAM SMC
ANARA BINH TIEN Ocean Leisure Sanctuary
NALUX
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy tính; phần mềm ứng dụng; bo mạch điện tử; máy tính bảng; máy tính xách tay (laptop); điện thoại di động; vi mạch; cầu chì; cuộn cảm; bộ đóng mạch điện; bộ chuyển mạch điện; dây cáp điện; thiết bị chuyển mạch di động.
Class 35
Mua bán máy tính, dây cáp điện, thiết bị chuyển mạch di động, vi mạch, bộ ngắt mạch điện, cầu chì, cuộn cảm; dịch vụ quản lý kinh doanh tòa nhà văn phòng và khu căn hộ; dịch vụ quản lý kinh doanh khách sạn; dịch vụ quản lý kinh doanh câu lạc bộ.
Class 36
Dịch vụ bất động sản; đánh giá bất động sản; cho thuê bất động sản; cho thuê căn hộ; quản lý tài sản bất động sản; môi giới bất động sản; môi giới chứng khoán và kỳ phiếu.
Class 37
Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; tư vấn xây dựng, trang trí nội ngoại thất.
Class 39
Du lịch; dịch vụ vận tải hàng hóa; dịch vụ vận tải hành khách; du lịch lữ hành nội địa, quốc tế.
Class 42
Thẩm tra dự án đầu tư; thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; tư vấn kỹ thuật, đánh giá các công trình xây dựng; tư vấn về thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế trang trí nội thất; tư vấn kiến trúc; thiết kế kiến trúc; thiết lập các bản vẽ xây dựng.
Class 43
Khu du lịch nghỉ dưỡng; khu nghỉ dưỡng (spa-resort); dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; cho thuê hội trường, hội nghị, phòng cưới.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
190_TL XLQ_ Khác
4151 Lệ phí cấp bằng