TRUNG NAM Logo

TRUNG NAM

Status

1904

Application Information

Application Number
VN -4-2026-00626
Filing Date
07/01/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh dương, trắng.

Applicant / Owner

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRUNG NAM

7A/68 Thành Thái, phường Diên Hồng, thành phố Hồ Chí Minh

16 other applications

Goods / Services

4

Class 4

Năng lượng điện; nhiên liệu động cơ; nhiên liệu hyđrô; hỗn hợp nhiên liệu khí hóa; khí nhiên liệu.

9

Class 9

Phần mềm máy tính; phần mềm ứng dụng; bo mạch điện tử; máy tính bảng; máy tính xách tay (laptop); điện thoại di động; vi mạch; cầu chì; cuộn cảm [điện]; bộ đóng mạch điện; bộ chuyển mạch điện; dây cáp điện; thiết bị chuyển mạch di động [điện].

35

Class 35

Quản trị thương mại việc li-xăng hàng hóa và dịch vụ của người khác; đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba; phát triển các chiến lược tổ chức kinh doanh liên quan đến trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp; dịch vụ quản lý kinh doanh tòa nhà văn phòng và khu căn hộ; dịch vụ quản lý kinh doanh khách sạn.

36

Class 36

Dịch vụ bất động sản; đánh giá bất động sản; cho thuê bất động sản; đầu tư vốn; gọi vốn từ cộng đồng; môi giới chứng khoán và kỳ phiếu tài trợ tài chính; môi giới tín chỉ cácbon; định giá tài chính tài sản sở hữu trí tuệ.

37

Class 37

Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; tư vấn xây dựng, trang trí nội ngoại thất [tư vấn thi công]; cho thuê cần trục [thiết bị xây dựng]; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe cơ giới.

39

Class 39

Du lịch; dịch vụ vận tải hành khách; hậu cần vận tải; dịch vụ bãi đỗ xe; cho thuê xe; phân phối năng lượng và điện, cũng như phân phối và cung cấp nước.

40

Class 40

Thu giữ cacbon; sản xuất năng lượng xanh tái tạo; cho thuê máy phát điện.

42

Class 42

Thẩm tra dự án đầu tư; thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; tư vấn kỹ thuật, đánh giá các công trình xây dựng; tư vấn về thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế trang trí nội thất; tư vấn kiến trúc; thiết kế kiến trúc; thiết lập các bản vẽ xây dựng.

43

Class 43

Khu du lịch nghỉ dưỡng; khu nghỉ dưỡng (spa-resort); dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; cho thuê hội trường, hội nghị, phòng cưới.

45

Class 45

Tư vấn về sở hữu trí tuệ; quản lý quyền tác giả; giám sát quyền sở hữu trí tuệ cho mục đích tư vấn pháp lý; dịch vụ biện hộ pháp lý; dịch vụ chuyển nhượng tài sản [dịch vụ pháp lý]; dịch vụ pháp lý liên quan đến li-xăng.

Vienna Classification

05.05.20 (7) 24.17.03 (7) 26.04.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

07/01/2026 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

07/01/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up