Biostime
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-34188
- Filing Date
- 03/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0547551-000
- Registration Date
- 22/05/2025
- Expiry Date
- 03/08/2033
- Publication Number
- 46064
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Suites 4007-09, 40/F, One Island East Taikoo Place, 18 Westlands Road, Quarry Bay, Hong Kong
18 other applications
DTOXPRO7
Zesty Paws
Zesty Paws
Zesty Paws
Zesty Paws
Zesty Paws
Zesty Paws
AGLESS-VITALIZ BEAUTY
Image trademark
ZESTY PAWS
SOLID GOLD
Biostime SN-2 BiO PLUS
MAMA BIOTIC PLUS
LPN
ZESTY PAWS
INOSTIME
ZESTY PAWS
Swisse me
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 31
Hạt [ngũ cốc]; hạt làm thức ăn cho động vật; hạt giống ngũ cốc, chưa xử lý; hạt giống cây trồng; hạt giống để trồng; trái cây tươi; rau tươi; thảo mộc tươi; cây trồng; hoa tự nhiên; củ để trồng; cây giống con; mạch nha; hoa tươi có thể ăn được; rau thơm tươi; cây họ đậu tươi; quả hạch tươi; củ lạc tươi; ngũ cốc chưa chế biến; động vật sống; thực phẩm cho động vật; thức ăn cho động vật; thức ăn cho vật nuôi; bánh thưởng cho vật nuôi; đồ uống cho vật nuôi; xương cho chó ăn; xương nhai tiêu hóa được cho chó; thức ăn nhai cho động vật; ổ cho động vật; hạt có dầu làm thức ăn cho động vật; bánh quy cho động vật; bánh quy cho chó; cám trộn làm thức ăn cho động vật; thức ăn đóng hộp cho động vật; thực phẩm đóng hộp cho mèo; thực phẩm đóng hộp cho chó; cỏ bạc hà mèo; sữa bột dùng cho động vật.
Class 32
Đồ uống không chứa cồn; nước khoáng [đồ uống]; nước khoáng có ga (đồ uống); đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước ép trái cây; đồ uống vitamin tổng hợp làm từ nước ép trái cây, trừ loại dùng cho y tế; nước ép rau [đồ uống]; đồ uống không chứa cồn làm từ nước ép rau; nước uống có hương vị; đồ uống dùng khi chơi thể thao; nước tăng lực; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống dùng khi chơi thể thao có chứa chất điện giải; chế phẩm để làm đồ uống không cồn; xi rô dùng cho đồ uống; nước ép trái cây cô đặc; chất cô đặc sử dụng trong chế biến nước ngọt có ga; tinh dầu không có cồn dùng để sản xuất đồ uống; bột tạo gaz cho đồ uống.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263