Zesty Paws Logo

Zesty Paws

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-27111
Filing Date
17/06/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0589877-000
Registration Date
12/01/2026
Expiry Date
17/06/2034
Publication Number
111724
Publication Date
25/02/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình con chó, con mèo

IP Representative

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

5

Class 5

Chất bổ sung dinh dưỡng cho động vật; chất bổ sung dinh dưỡng cho người; chế phẩm vitamin làm thức ăn cho động vật; chế phẩm vitamin làm thức ăn cho người; chế phẩm dược; chế phẩm thú y; chất bổ sung ăn kiêng từ khoáng chất; chất bổ sung ăn kiêng từ hạt lanh; chất bổ sung ăn kiêng từ dầu hạt lanh; chất bổ sung enzym dùng cho ăn kiêng; chế phẩm chứa nguyên tố vi lượng dùng cho người và động vật; chất bổ sung theo khẩu phần cho động vật; chất bổ sung protein cho động vật; dầu cá ăn được cho mục đích y tế; chế phẩm bổ sung cho thức ăn động vật, có chứa thuốc; vitamin cho động vật; thức ăn gia súc có chứa thuốc; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất tăng cường tiêu hóa dùng cho mục đích dược phẩm; sữa bột cho trẻ em; sữa bột dinh dưỡng cho trẻ em; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để chăm sóc da; chất tẩy uế; xà phòng khử trùng; xà phòng chứa thuốc; xà phòng diệt khuẩn; chế phẩm tắm cho động vật [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng]; nước tắm diệt sâu bọ, côn trùng dùng trong thú y; dầu gội diệt côn trùng ký sinh dùng cho động vật; dầu gội chứa thuốc dùng cho vật nuôi trong nhà; nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm; thuốc mỡ dược phẩm; nước thơm xức tóc chứa thuốc; chế phẩm enzym dùng cho mục đích thú y; nước thơm dùng cho mục đích thú y; chất khử mùi dùng cho khay đi vệ sinh của vật nuôi trong nhà; vòng cổ chống ký sinh trùng cho động vật; tã lót cho thú cưng.

31

Class 31

Hạt [ngũ cốc]; hạt cho thức ăn động vật; hạt giống ngũ cốc, chưa xử lý; hạt giống thực vật; hạt giống để trồng; quả tươi; rau tươi; thảo mộc tươi; cây trồng; hoa tự nhiên; củ để trồng; cây giống; mạch nha dùng cho ngành bia và rượu; hoa có thể ăn được, tươi; rau cỏ tươi; cây họ đậu tươi; quả hạch tươi; củ lạc tươi; ngũ cốc chưa qua chế biến; động vật sống; thức ăn cho động vật; thực phẩm cho động vật; thức ăn cho vật nuôi trong nhà; bánh thưởng ăn được cho vật nuôi trong nhà; đồ uống cho vật nuôi trong nhà; xương cho chó ăn; xương nhai tiêu hóa được cho chó; thức ăn nhai cho động vật; ổ cho động vật; hạt có dầu làm thức ăn cho động vật; bánh quy cho động vật; bánh quy cho chó; cám trộn làm thức ăn cho động vật; thức ăn đóng hộp cho động vật; thực phẩm đóng hộp cho mèo; thực phẩm đóng hộp cho chó; cỏ bạc hà mèo; sữa bột cho động vật.

Vienna Classification

03.01.06 (7) 03.01.08 (7) 03.06.03 (7) 03.17.00 (7) 26.01.02 (7) 26.01.06 (7) 26.04.02 (7) 26.11.03 (7)

Processing Timeline

Application Filing

17/06/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

17/06/2024

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

09/04/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

22/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up