STARBUCKS COFFEE Logo

STARBUCKS COFFEE

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2023-35931
Filing Date
14/08/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
48821
Publication Date
25/01/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "COFFEE".

Applicant / Owner

Starbucks Corporation

2401 Utah Avenue South, Seattle, Washington 98134, United States of America

20 other applications

IP Representative

Công ty Luật TNHH Quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

30

Class 30

Cà phê xay và cà phê hạt; đồ uống trên cơ sở cà phê; cacao; đồ uống trên cơ sở sô-cô-la; chè (trà) và chè (trà) thảo mộc; đồ uống trên cơ sở chè (trà) và chè (trà) thảo mộc; hỗn hợp đồ uống trên cơ sở cà phê; hỗn hợp đồ uống trên cơ sở cà phê hơi (được pha bằng cách nén cho hơi nước thấm dần qua cà phê xay nhuyễn); hỗn hợp đồ uống trên cơ sở sô-cô-la; hỗn hợp đồ uống trên cơ sở chè (trà); hỗn hợp đồ uống trên cơ sở chè (trà) thảo mộc; bánh kẹo đông lạnh, cụ thể là kem lạnh, kem sữa lạnh, sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh), bánh kẹo đông lạnh có hương vị chè (trà), chè (trà) thảo mộc và/hoặc hương vị trái cây; hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống; bột sô-cô-la; vani hương liệu; sô-cô-la và kẹo bánh; sản phẩm nướng, cụ thể là, bánh nướng xốp, bánh nướng, bánh quy mặn, bánh quy, bánh patê (bánh hấp), bánh ngọt, bột nhồi (bột nhão), bánh trứng nướng (bánh nướng giống pizza) và bánh mì; bánh xăng đuých (bánh mỳ kẹp nhân); bánh pizza; món ăn được chế biến sẵn bao gồm chủ yếu là mỳ sợi (mỳ ống); món ăn được chế biến sẵn bao gồm chủ yếu là gạo; món ăn được chế biến sẵn bao gồm chủ yếu là hạt ngũ cốc; chất phết lên bánh được chế biến trên cơ sở sô-cô-la; thực phẩm có nguồn gốc từ ngũ cốc đã chế biến để dùng như ngũ cốc ăn sáng; bột yến mạch; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở hạt ngũ cốc; bánh quy giòn; bỏng ngô; đường; mật ong; nước mật đường làm từ cây dứa mỹ; nước xốt, cụ thể là gia vị để cho thêm vào đồ uống; nước xốt cho món trộn (sa-lát).

Vienna Classification

01.01.10 (7) 02.03.01 (7) 04.02.11 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

14/08/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

14/08/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

22/12/2023

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

13/03/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

02/04/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up