THE STARBUCKS COFFEE COMPANY Logo

THE STARBUCKS COFFEE COMPANY

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2026-08148
Filing Date
26/02/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty Luật TNHH Quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

16

Class 16

Vật dụng lọc cà phê bằng giấy (phin cà phê bằng giấy); khăn ăn bằng giấy; tấm lót bình, cốc bằng giấy; hộp bằng giấy hoặc bìa cứng; túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo; túi đựng thực phẩm bằng giấy hoặc chất dẻo; túi đựng đồ mua sắm bằng giấy hoặc chất dẻo; phiếu in sẵn (vé in sẵn); phiếu quà tặng dưới dạng thẻ quà tặng không mã hóa từ tính; xuất bản phẩm dạng in; cuốn sách nhỏ; tờ gấp quảng cáo; tập giấy ghi chú; sổ tay; sách tô màu; tập album; vật dụng đánh dấu trang sách; bút viết; bút chì; hộp đựng bút viết; hộp đựng bút chì; áp phích quảng cáo; thiệp chúc mừng; giấy dính [văn phòng phẩm].

18

Class 18

Ví; túi xách; túi mua hàng có thể tái sử dụng; túi du lịch; túi đeo vai; ví đựng danh thiếp; ô.

21

Class 21

Dụng cụ pha cà phê không dùng điện; bình cà phê không dùng điện; ấm đun nước không dùng điện; ấm trà; đồ pha trà (cốc pha trà dạng lưới hoặc có lỗ); bộ lọc trà; lọc cà phê không dùng điện; đồ đựng cách nhiệt cho đồ uống; tách (chén, cốc); cái ca (chén vại); đồ thủy tinh để đựng đồ uống; ống hút đồ uống; nắp cốc; vỏ bọc giữ ấm hoặc trang trí cách nhiệt cho cốc đựng đồ uống; đĩa; nắp đậy đĩa; đĩa nhỏ (đĩa nông); đĩa ăn; bát; bình rót; bộ đồ uống trà [bộ đồ ăn]; khay dùng cho mục đích gia dụng; giá 3 chân [đồ dùng trên bàn]; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng hoặc nhà bếp; vỏ bọc giữ ấm hoặc trang trí cho bình trà; lót cốc, không bằng giấy hoặc vải; muôi cán dài dùng cho mục đích gia dụng (muỗng để múc dùng cho mục đích gia dụng); dụng cụ đánh kem không sử dụng điện dùng cho mục đích gia dụng; đũa; dụng cụ nhà bếp; dụng cụ cho mục đích gia dụng; thìa múc mứt; thìa trộn [dụng cụ nhà bếp]; thìa phục vụ đồ ăn; hộp đựng bữa ăn trưa; giá giữ nến; tượng nhỏ bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thủy tinh.

25

Class 25

Áo sơ mi; áo len chui đầu (áo ngoài mặc chui đầu); mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; mũ; đồ đội đầu; áo khoác [trang phục]; quần dài; tạp dề [trang phục]; khăn rằn [khăn quàng cổ]; khăn quàng cổ; tất ngắn cổ; áo ghi lê.

29

Class 29

Sữa; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sữa khuấy; đồ uống làm từ sữa có hương vị; đồ uống làm từ sữa có chứa cà phê; đồ uống làm từ sữa có chứa nước ép trái cây; đồ uống làm từ sữa có chứa trái cây; đồ uống làm từ sữa có hương vị sô-cô-la; đồ uống làm từ sữa có hương vị trà; đồ uống làm từ sữa có chứa oải hương; sữa tăng cường protein; đồ uống trên cơ sở sữa dừa; đồ uống trên cơ sở sữa yến mạch; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; đồ uống trên cơ sở đậu nành được dùng như sản phẩm thay thế sữa; sữa đậu nành; đồ uống tăng lực trên cơ sở sữa; sữa bột; chế phẩm trên cơ sở sữa dùng để pha chế đồ uống; đồ uống trên cơ sở sữa chua; kem pha cà phê; kem đánh dậy bọt; sữa chua; phô mai; hạt đã chế biến; quả hạch đã chế biến; quả hạch đã được tẩm gia vị; quả hạch đã được rang; đồ ăn nhẹ trên cơ sở hạt; khoai tây lát rán giòn; rau củ lát rán giòn; chất phết lên bánh, làm từ sữa; chất phết lên bánh, trên cơ sở hạt; bơ đậu phộng; chất phết lên bánh, làm từ rau; bơ dầm nhuyễn kiểu Mexico (guacamole); chất phết lên bánh, trên cơ sở trái cây; nước quả nấu đông; mứt trái cây (mứt ướt); mứt quả ướt; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; đồ ăn nhẹ trên cơ sở trái cây; trái cây sấy khô; trái cây được bảo quản; salad trái cây; trái cây cắt sẵn; rau củ cắt sẵn; rau củ đã nấu chín; rau củ được sấy khô; rau củ được bảo quản; salad rau củ; thực phẩm trên cơ sở cá; gia cầm, không còn sống; thú săn, không còn sống; thịt; thịt lợn ướp; đồ ăn chế biến sẵn bao gồm chủ yếu là thịt; đồ ăn chế biến sẵn bao gồm chủ yếu là gia cầm; đồ ăn chế biến sẵn bao gồm chủ yếu là hải sản; đồ ăn chế biến sẵn bao gồm chủ yếu là rau; đồ ăn chế biến sẵn bao gồm chủ yếu là đậu phụ; trứng; súp (canh).

30

Class 30

Cà phê; viên nén cà phê, được nạp đầy; cà phê xay; hạt cà phê rang; hỗn hợp cà phê; cà phê hòa tan; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống cà phê có sữa; cà phê bổ sung protein; món tráng miệng affogato (đồ uống trên cơ sở cà phê có chứa kem lạnh); hương liệu cà phê; ca cao; hỗn hợp ca cao; hỗn hợp dạng bột dùng để pha chế đồ uống sô-cô-la; bột sô-cô-la; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở sô-cô-la; đồ uống trên cơ sở sô-cô-la trắng; đồ uống sô-cô-la có sữa; đồ uống ca cao có sữa; trà; trà thảo mộc; hỗn hợp trà; hỗn hợp trà thảo mộc; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở trà thảo mộc; đồ uống trên cơ sở trà hương trái cây; đồ uống trà có sữa; hương liệu hoa oải hương dùng cho đồ uống; hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống; hương liệu vani dùng cho nấu nướng; món tráng miệng đông lạnh; kem lạnh; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); món tráng miệng parfait; chất phết lên bánh, trên cơ sở sô-cô-la; nước xốt [gia vị]; nước xốt caramen; nước xốt sô-cô-la; nước xốt cay; quả xay nhuyễn [nước xốt]; nước xốt cho sa-lát (nước xốt cho món trộn); kẹo; sô-cô-la; thực phẩm nướng; bánh muffin; bánh quy; bánh quy mỏng; bánh patê (bánh nướng, bánh hấp); bánh ngọt; bột nhồi (bột nhão); bánh sừng bò; bánh trứng nướng; bánh mì; bánh mì kẹp nhân (bánh xăng đuých); bánh pizza; bánh patê thịt (bánh nướng thịt, bánh hấp thịt); bột yến mạch; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc hạt; bánh quy giòn; bỏng ngô; đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; bữa ăn chế biến sẵn bao gồm chủ yếu là gạo.

32

Class 32

Đồ uống trái cây; nước ép trái cây; đồ uống hương trái cây; đồ uống trên cơ sở rau củ; đồ uống không cồn; đồ uống không cồn có ga; nước ngọt; đồ uống tăng lực; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế) (đồ uống đẳng trương cung cấp muối và khoáng chất cho cơ thể); nước để uống có ga; nước uống có ga; nước [đồ uống]; nước uống có hương vị; đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa; đồ uống không cồn tăng cường vitamin; đồ uống hỗn hợp, không có cồn; đồ uống đã khử cồn; đồ uống không cồn có hương vị cà phê; đồ uống không cồn có hương vị trà; đồ uống không cồn trên cơ sở mật ong; nước chanh; đồ uống bổ sung protein; đồ uống từ nước dừa; đồ uống trên cơ sở trái cây đông lạnh; đồ uống horchata (đồ uống không cồn trên cơ sở ngũ cốc); đồ uống nước trái cây không cồn có chứa sữa; bia; cốc-tai trên cơ sở bia; chế phẩm không cồn dùng để pha đồ uống; trái cây cô đặc và làm nhuyễn dùng để pha đồ uống; hương liệu trái cây, không bao gồm tinh dầu, dùng cho đồ uống; xi-rô dùng cho đồ uống; xi-rô bạc hà; bột làm nước giải khát; bột để pha đồ uống trên cơ sở trái cây; bột hoa oải hương dùng để pha đồ uống.

35

Class 35

Quản trị kinh doanh; hỗ trợ quản lý kinh doanh; quản lý kinh doanh; hỗ trợ thương mại liên quan đến nhượng quyền thương mại; hỗ trợ tiếp thị liên quan đến nhượng quyền thương mại; hỗ trợ quản lý các doanh nghiệp nhượng quyền; tư vấn kinh doanh liên quan đến nhượng quyền nhà hàng; dịch vụ cửa hàng bán lẻ cà phê, trà, thực phẩm, đồ uống không cồn, máy pha chế đồ uống, bộ đồ ăn, bình để uống, dụng cụ và đồ chứa nhà bếp, túi xách, trang sức, quần áo, đồ đội đầu, đồ chơi, trò chơi, đồ sưu tầm; dịch vụ bán lẻ liên quan đến các sản phẩm bánh; dịch vụ bán lẻ quà tặng do cửa hàng cung cấp; dịch vụ phân phối sỉ thực phẩm và đồ uống, si-rô để pha chế đồ uống, bình để uống, vật tư nhà hàng, sản phẩm và vật tư dùng cho dịch vụ ăn uống; dịch vụ bán buôn cà phê và trà; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến cà phê, trà, thực phẩm, đồ uống không cồn, máy pha chế đồ uống, bộ đồ ăn, bình để uống, dụng cụ và đồ chứa nhà bếp, túi xách, trang sức, quần áo, đồ đội đầu, đồ chơi, trò chơi, đồ sưu tầm; dịch vụ bán lẻ trực tuyến liên quan đến các sản phẩm bánh; dịch vụ bán lẻ trực tuyến quà tặng do cửa hàng cung cấp; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến cung cấp các sản phẩm kỹ thuật số, cụ thể là thực phẩm và đồ uống để sử dụng trong các thế giới ảo trực tuyến; dịch vụ bán lẻ liên quan đến các tệp kỹ thuật số có thể tải xuống được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; cung cấp thị trường trực tuyến cho người mua và người bán các tài sản kỹ thuật số được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và giao hàng tận nơi; quản lý chương trình khách hàng thân thiết.

41

Class 41

Dịch vụ giải trí; dịch vụ giáo dục; sản xuất chương trình biểu diễn (dàn dựng chương trình biểu diễn, dàn dựng buổi biểu diễn); tổ chức và điều khiển buổi hoà nhạc (sắp xếp và tiến hành buổi hoà nhạc); trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp; tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề (sắp xếp và tiến hành hội thảo chuyên đề); tổ chức trình diễn [dịch vụ ông bầu]; sản xuất nhạc; sản xuất phim, trừ phim quảng cáo; sản xuất các chương trình truyền hình; xuất bản văn bản, không bao gồm những bài quảng cáo; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; cung cấp âm nhạc trực tuyến, không tải xuống được; cung cấp video trực tuyến, không tải xuống được; dịch vụ giải trí được cung cấp trong môi trường ảo; dịch vụ nhà hàng mô phỏng được cung cấp trong môi trường ảo nhằm mục đích giải trí; tổ chức các cuộc thi nhằm mục đích giải trí; dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến từ mạng máy tính; sản xuất podcast.

43

Class 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ quán rượu nhỏ (dịch vụ quầy bán đồ ăn nhẹ và đồ uống); dịch vụ quầy cà phê; dịch vụ quầy trà; dịch vụ bán thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện) mang đi; dịch vụ nhà hàng tự phục vụ; dịch vụ quầy bar; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện; chuẩn bị thực phẩm và đồ uống; dịch vụ nhà hàng cung cấp việc giao hàng tận nhà.

Processing Timeline

Nộp đơn

26/02/2026 Nộp đơn

Đang giải quyết

30/03/2026 Đang giải quyết

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up