ROX Living Logo

ROX Living

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-45940
Filing Date
12/10/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0549569-000
Registration Date
29/05/2025
Expiry Date
12/10/2033
Publication Number
52841
Publication Date
25/01/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, vàng, cam.

IP Representative

Công ty TNHH IPVC

Số 6A, ngõ 63 phố Vân Hồ 3, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Goods / Services

35

Class 35

Bán lẻ dầu hoa gas. than nhiên liệu dùng cho gia đình; mua bán kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; mua bán vật liệu xây dựng không bàng kim loại; mua bán đồ vật trang trí [lưu động]; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; quáng cáo và giới thiệu sản phẩm; đại lý xuất nhập khẩu; mua bán buôn: thực phẩm, đồ uống, đồ ăn; đại lý, môi giới hàng hóa cụ thể: thực phẩm, đồ uống, đồ ăn; đấu giá hàng hóa; bán lẻ thực phẩm trong các cứa hàng chuyên doanh; bán lẻ đồ uống trong các cứa hàng chuyên doanh; tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận; tư vấn cung cấp thông tin thương mại; quán trị doanh nghiệp; tổ chức các hoạt động hồ trợ, hợp tác, thiết lập. phát triển mối quan hệ giữa các doanh nghiệp; tổ chức các hoạt động mang tính chuyên môn nghề nghiệp (quản trị doanh nghiệp, đánh giá thị trường, hồ trợ quảng cáo xúc tiến quảng cáo. xúc tiến thương mại); tìm hiểu thị trường giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp; dịch vụ tư vấn quan lý dự án; quang cáo: môi giới thương mại; dịch vụ hãng qưáng cáo; quang cáo qua thư đặt hàng; phổ biến các thông báo quảng cáo; cho thuê không gian quảng cáo; quảng cáo trên truyền hình; xuất bản tài liệu quang cáo; cho thuê vật liệu quang cáo; cho thuê thời gian quảng cáo trên các phương tiện truyền thông; cho thuê bảng thông báo (bảng quảng cáo]; tổ chức hội chợ thương mại; marketing; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy lính; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; nghiên cứu thị trường; tư vấn nghiệp vụ thương mại; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; tư vấn chiến lược truyền thông quan hệ công chúng; dịch vụ nghiên cứu thị trường; thăm dò dư luận; phân tích giá cả thị trường; điều tra thương mại; khảo sát kinh doanh thương mại; dịch vụ hàng thông tin thương mại; dịch vụ thu thập thông tin cạnh tranh; dịch vụ dữ liệu người tiêu dùng cho mục đích thương mại hoặc marketing; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; tư vấn tố chức kinh doanh; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ vận động hành lang thương mại; dịch vụ giới thiệu san phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; giới thiệu sản phẩm/trưng bày sản phẩm; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ khuyến mại [cho người khác].

36

Class 36

Dịch vụ tư vấn đầu tư công nghệ; tư vấn tài chính; tư vấn, đầu tư chứng khoán; quỹ đầu tư; tư vấn bảo hiểm; kinh doanh bất động sản (mua bán, cho thuê bất động sản); quản lý bất động sản; môi giới bất động sản; dịch vụ văn phòng cho thuê bất động sản; mua bán bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản: dịch vụ tư vấn bất động sản; tư vấn về sớ hữu đất đai; dịch vụ đại lý cho thuê chỗ ở an toàn; dịch vụ thu tiền thuê nhà, bất động sản; cho thuê căn hộ; cho thuê nông trại; cho thuê văn phòng [bất động sản]; cho thuê văn phòng làm không gian làm việc chung; cho thuê trung tâm mua sắm; cho thuê diện tích trưng bày hàng hóa; quản lý quỹ vốn; quan lý quỹ doanh nghiệp; quản lỹ quỹ đầu tư; quản lý căn hộ nhiều tầng; quản lý đất đai; quản lý mặt bằng thương mại; quản lý toà nhà; quản lý các vấn đề tài chính về bất động sản; dịch vụ quản lý nhà chung cư; quản lý và điều phối dự án bất động sản; bất động sản (quản lý tòa nhà); định giá bất động sản.

37

Class 37

Xây dựng; xây dựng nhà máy, xí nghiệp; xây dựng bến cảng, bến tàu; xây dựng các quầy sạp hàng trong hội chợ; dịch vụ xây dựng cảnh quan cứng [lối đi, tường...]; xây dựng công trình dân dụng; xây dựng công trình công nghiệp; xây dựng công trình đường sắt; xây dựng công trình đường bộ; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng; dịch vụ xây lát; xây dựng đê chắn sóng; xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; dịch vụ quản lý dự án xây dựng; chuẩn bị mặt bằng xây dựng; lăp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt và bảo dưỡng đường ống dẫn; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng; lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, các loại cưa tự động; lắp đặt các thiết bị cho tòa nhà văn phòng và căn hộ; lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí; hoàn thiện công trình xây dựng; thi công trang trí nội thất, ngoại thất; phá dỡ các công trình xây dựng; dịch vụ làm kín công trình; dịch vụ chống ẩm [xây dựng]; dịch vụ cách nhiệt, cách điện, cách âm trong xây dựng; dịch vụ tháo dỡ công trình xây dựng; cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; sửa chữa máy móc, thiết bị; sửa chữa, bảo trì nhà ở, căn hộ, văn phòng; cung cấp thông tin xây dựng; cho thuê thiết bị xây dựng; cho thuê cần trục [thiết bị xây dựng]; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng.

39

Class 39

Dịch vụ cho thuê kho hàng; dịch vụ lưu giữ hàng hóa; dịch vụ cho thuê kho lạnh giữ thực phẩm; dịch vụ bốc xếp hàng hóa; dịch vụ đóng gói hàng hóa: dịch vụ vận chuyển hàng hóa: đóng gói và cất giữ hàng hoá; bao gói hàng hoá; cho thuê máy móc; cho thuê xe có động cơ; vận tai hành khách; cho thuê máy móc thiết bị như: xe đạp, thiết bị thể thao nhằm mục đích du lịch; dịch vụ đại lý du lịch; dịch vụ vận chuyển hành khách; dịch vụ sắp xếp các chuyến đi; dịch vụ đặt và giữ chồ cho các chuyến đi; dịch vụ đặt vé cho các chuyến di; dịch vụ thông tin du lịch; dịch vụ sắp xếp các cuộc đi chơi trên biển và các cuộc tham quan; tổ chức và sắp xếp các chuyến đi.

41

Class 41

Tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; tổ chức các sự kiện giải trí (các buổi biểu diễn ca nhạc, giới thiệu phim ảnh, biểu diễn thời trang); tổ chức các buổi sự kiện về âm nhạc và văn hóa; tổ chức sự kiện về giáo dục nhằm mục đích giới thiệu về lịch sử; dịch vụ văn hóa, giáo dục hoặc giải trí được cung cấp bởi phòng trưng bày nghệ thuật; dịch vụ giải trí; dịch vụ câu lạc bộ giải trí; tổ chức trình diễn (các chương trình nghệ thuật); trường đào tạo. học viện; giáo dục trong trường nội trú; dịch vụ câu lạc bộ thể thao; tổ chức các cuộc thi thể thao; thông tin giáo dục; dịch vụ giáo dục dược cung cấp bới trường học: dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe; dịch vụ bể bơi; khu thể thao giái trí như sân bóng đá, hồ bơi, công viên nước; cho thuê sân bãi thể thao; cung cấp dịch vụ tiện ích sử dụng cho chơi golf; kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà và ngoài trời; công viên vui chơi giải trí; cung cấp tiện nghi tiện ích giải trí; triển lãm mục đích văn hóa hoặc giáo dục; hòa nhạc.

42

Class 42

Dịch vụ kiến trúc; tư vấn kiến trúc; thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế công trình giao thông (đường bộ); thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; thẩm tra thiết kế công trình giao thông (đường bộ); kiểm soát chất lượng/kiểm tra chất lượng; hoạt động chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng.

43

Class 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ và nhà nghỉ]; cho thuê phòng họp; đặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời; đặt chỗ khách sạn; dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ sắp xếp chỗ lưu trú tạm thời; dịch vụ đặt chỗ lưu trú tạm thời; dịch vụ đặt và giữ chỗ lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ ven đường, khu nghi dưỡng) cho khách hàng trung thành hoặc cho chương trình người sử dụng dịch vụ thường xuyên.

Vienna Classification

05.05.20 (7) 05.05.21 (7) 24.13.01 (7) 24.15.11 (7) 24.15.21 (7) 24.17.05 (7)

Processing Timeline

Application Filing

12/10/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

12/10/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

11/12/2023

SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)

10/05/2024

4333 Tài liệu khác

25/09/2024

251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ

22/04/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

06/05/2025

Tài liệu cấp VBBH 4263

29/05/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up