ROX Signature VVVV
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-31475
- Filing Date
- 30/06/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/170847
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, vàng, cam.
Applicant / Owner
Tầng 26, tòa nhà TNR, số 54A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
14 other applications
CÔNG TY CPDV BẢO VỆ NHẤT VIỆT 1
ROX THE LEGEND DA NANG
ROX Energy
ROX iPark
ROX Mall
ROX Center
ROX Tower
VVVV ROX Capital
VVVV ROX Asset
ROX Cons
ROX Key
ROX Living
ROX LIVING
TENO
IP Representative
Số 6A, ngõ 63 phố Vân Hồ 3, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa; dịch vụ hỗ trợ kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; tư vấn quản lý nhân sự; tư vấn quản lý kinh doanh; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; tư vấn chiến lược truyền thông quan hệ công chúng; tư vấn nghiệp vụ thương mại; tư vấn tổ chức kinh doanh; dịch vụ của chuyên gia tư vấn về hiệu quả kinh doanh.
Class 36
Tư vấn đầu tư; đầu tư quỹ; đầu tư vốn; đầu tư tài chính; kinh doanh bất động sản; mua bán bất động sản; quản lý bất động sản; định giá bất động sản; đánh giá bất động sản; cho thuê bất động sản; cho thuê căn hộ; dịch vụ đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; tư vấn tài chính liên quan đến thuế; dịch vụ tư vấn nợ; tư vấn bảo hiểm; tư vấn tài chính.
Class 37
Xây dựng nhà để ở; xây dựng công trình đường bộ; hoàn thiện công trình xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt hệ thống ống nước; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động hoả hoạn; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động chống trộm; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi ấm; lắp đặt thiết bị nhà bếp; lắp đặt và bảo dưỡng đường ống dẫn; lắp đặt và sửa chữa các thiết bị làm lạnh; lắp đặt giàn giáo; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị phòng chống lũ lụt; dịch vụ lắp ráp liên quan đến việc lắp đặt đồ nội thất; hoạt động xây dựng chuyên dụng, công trình cấp thoát nước, công trình kỹ thuật dân dụng và các công trình công ích khác; tư vấn xây dựng.
Class 42
Dịch vụ kiến trúc; tư vấn kiến trúc; thiết kế nội thất; thiết kế trang trí nội thất.
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Công bố
Đang giải quyết