ROX iPark
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-29835
- Filing Date
- 01/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 143356
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, vàng, cam.
Applicant / Owner
Tầng 26 tòa nhà TNR, số 54A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
14 other applications
ROX Signature VVVV
CÔNG TY CPDV BẢO VỆ NHẤT VIỆT 1
ROX THE LEGEND DA NANG
ROX Energy
ROX Mall
ROX Center
ROX Tower
VVVV ROX Capital
VVVV ROX Asset
ROX Cons
ROX Key
ROX Living
ROX LIVING
TENO
IP Representative
Số 6A, ngõ 63 phố Vân Hồ 3, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Tư vấn nghiệp vụ thương mại; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; tư vấn quản lý nhân sự; tư vấn quản lý doanh nghiệp; quảng cáo; dịch vụ hãng quảng cáo; dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa; dịch vụ hỗ trợ kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; đấu giá bất động sản; đấu giá quyền sử dụng đất; dịch vụ quản lý kinh doanh tòa nhà văn phòng, khu căn hộ, trung tâm thương mại trong khu đô thị; dịch vụ quản lý kinh doanh cho các dự án xây dựng; dịch vụ thông tin thương mại về bất động sản; dịch vụ quảng cáo bất động sản; phân tích thị trường bất động sản; bán buôn và bán lẻ các sản phẩm: nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (chi tiết bán buôn xăng, dầu, than đá, củi, than cốc, gỗ nhiên liệu), sắt, thép, bán buôn vật liệu xây dựng (xi măng, gạch, ngói, cát, đá, sỏi), kính xây dựng, sơn, vecni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; marketing bất động sản; tiếp thị bất động sản; dịch vụ nghiên cứu thị trường; thăm dò dư luận, tổ chức giới thiệu sản phẩm và xúc tiến thương mại; cung cấp thông tin thương mại; cung cấp thông tin về giao dịch thương mại và kinh doanh; dịch vụ trung gian thương mại; đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba; dịch vụ vận động hành lang thương mại.
Class 36
Đầu tư quỹ; tư vấn đầu tư; đầu tư tài chính; dịch vụ bảo lãnh tài chính; quản lý tài sản tài chính; định giá tài chính; phân tích và nghiên cứu tài chính; tư vấn tài chính liên quan đến thuế; dịch vụ tư vấn nợ; quản lý tài chính.
Class 39
Cung cấp nước; dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa; dịch vụ kho bãi phục vụ công nghiệp; vận chuyển hàng hóa trong nội bộ khu công nghiệp, từ khu công nghiệp đến các điểm giao nhận hàng hóa, các cơ sở gia công bên ngoài khu công nghiệp và ngược lại; dịch vụ bãi đỗ xe; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ kho hàng hóa; dịch vụ kho hành lý; dịch vụ cho thuê thùng chứa (công-te-nơ) dùng để cất giữ hàng hóa; thu gom rác thải độc hại và không độc hại.
Class 40
Xử lý ô nhiễm và quản lý chất thải [dịch vụ xử lý]; xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại và không độc hại; xử lý nước thải; xử lý nước; cho thuê máy phát điện.
Class 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ và nhà nghỉ]; cho thuê phòng họp; dịch vụ khách sạn cạnh đường cho khách có ôtô; dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí; cho thuê đồ đạc văn phòng; dịch vụ quán ăn tự phục vụ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
Biên lai điện tử XLQ