SPR!TZ Logo

SPR!TZ

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2023-47338
Filing Date
18/10/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/123604
Publication Date
26/05/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Target Brands, Inc.

1000 Nicollet Mall, Minneapolis, Minnesota 55403-2467, United States of America

20 other applications

VN -4-2025-38216 31/07/2025

Hearth & Hand

C3 C4 C6 C8 C9 +14
Đang giải quyết
VN -4-2025-38217 31/07/2025

Image trademark

C3 C4 C6 C8 C9 +14
Đang giải quyết
VN -4-2025-37928 30/07/2025

Hearth & Hand

C29 C30 C31 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-37929 30/07/2025

wild fable

C9 C14 C18 C25 C26 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-37939 30/07/2025

g Good & Gather

C5 C29 C30 C31 C32 +2
Đang giải quyết
VN -4-2025-34311 14/07/2025

G L G

C1 C6 C8 C9 C19 +5
Đang giải quyết
VN -4-2025-32181 03/07/2025

BRINGING YOUR SPACES AND PLACES TO LIFE.

C3 C4 C6 C8 C9 +13
Đang giải quyết
VN -4-2025-26087 06/06/2025

OPALHOUSE INSPIRED OBJECTS

C4 C11 C20 C21 C24 +2
Đang giải quyết
VN -4-2025-21480 15/05/2025

pillowfort

C6 C8 C9 C11 C14 +9
Đang giải quyết
VN -4-2025-19113 05/05/2025

a target brand

C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-16412 17/04/2025

HEYDAY

C1 C9 C10 C11 C12 +7
Đang giải quyết
VN -4-2025-07839 03/03/2025

BOOTS & BARKLEY

C5 C6 C8 C9 C14 +10
Đang giải quyết
VN -4-2025-04117 05/02/2025

Good Little Garden

C1 C6 C8 C19 C20 +5
Đang giải quyết
VN -4-2025-03862 03/02/2025

CASALUNA

C21 C24 C25
Đang giải quyết
VN -4-2024-58927 05/12/2024

BECAUSE PETS ARE JUST THE BEST.

C5 C6 C8 C9 C14 +10
Đang giải quyết
VN -4-2024-51770 28/10/2024

Goodfellow & CO

C3 C4 C8 C9 C14 +6
Cấp bằng
VN -4-2024-51771 28/10/2024

GOODFELLOW & CO

C3 C14 C21 C25 C35
Cấp bằng
VN -4-2024-51772 28/10/2024

FEEL GOOD IN WHAT YOU WEAR, ANYWHERE.

C4 C8 C16 C21 C35
Đang giải quyết
VN -4-2024-51773 28/10/2024

ART CLASS

C18 C25 C26 C35
Cấp bằng
VN -4-2024-51774 28/10/2024

art class

C18 C25 C26 C35
Cấp bằng

IP Representative

Công ty Luật TNHH Rouse Việt Nam

Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

6

Class 6

Tượng nhỏ bằng kim loại, không phải kim loại quý; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại, không phải kim loại quý, đã đóng khung.

8

Class 8

Kéo; kéo nhiều lưỡi dùng để cắt các loại rau gia vị; dao cắt pho mát; dụng cụ giũa móng; dụng cụ cắt móng; dụng cụ cắt da chết; cây đẩy da chết làm sạch móng; dụng cụ cắt bánh pizza không dùng điện; dụng cụ nạo thực phẩm thành lát mỏng hoặc dạng sợi dùng cho nhà bếp; dụng cụ gọt vỏ rau củ, vận hành bằng tay.

9

Class 9

Kính đeo mắt; kính râm; bao đựng kính đeo mắt; bao đựng kính râm; bao đựng/ốp lưng điện thoại di động; bao đựng máy tính xách tay; bao đựng máy nghe nhạc cầm tay; nam châm trang trí; cốc để đong; thìa để đong; thiết bị hẹn giờ; nhiệt kế nấu thịt.

10

Class 10

Tinh thể dùng cho mục đích trị liệu.

11

Class 11

Nến điện; nến LED.

14

Class 14

Tượng nhỏ bằng kim loại quý; ghim cài áo [đồ trang sức]; dây đeo chìa khóa; đồ chứa/đựng nhẫn; trang sức làm từ pha lê; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý, đã đóng khung.

16

Class 16

Ấn phẩm in nghệ thuật; phông nền làm từ giấy; giấy vụn lót hộp quà; thiếp chúc mừng; thiếp chúc mừng được đóng hộp; sổ ghi chép còn trống; sổ kế hoạch; sổ nhỏ để ghi chép; bút đánh dấu (đồ dùng văn phòng); dụng cụ dập ghim [đồ dùng văn phòng]; ghim dập cho văn phòng; đinh ghim/đinh ấn (văn phòng phẩm); kẹp giấy; kẹp giấy (kẹp bướm); tệp đựng tài liệu; giấy ghi chú có sẵn keo dán; bìa cặp tài liệu văn phòng; dụng cụ chặn giấy; túi nhỏ để đựng bút viết; băng dính trang trí có hoa văn; con dấu in bằng mực (dùng cho văn phòng); con dấu bằng cao su; miếng lót ly làm từ giấy; thẻ bài/thẻ ghi chú với hình ảnh và câu nói khích lệ; tác phẩm nghệ thuật bằng giấy hoặc bìa cứng, đã đóng khung; khung cho tác phẩm nghệ thuật; quyển/tập trò chơi điền ô chữ được in sẵn; ảnh đề-can dán cửa sổ có bản chất là gel dán; đạo cụ chụp ảnh làm từ giấy; tấm lót cốc bằng giấy, dưới dạng khăn trải bàn; thảm phơi bát đĩa bằng giấy.

18

Class 18

Túi nhỏ làm từ da giả; túi nhỏ để đựng chìa khóa; túi nhỏ để đựng đồ trang điểm, chìa khóa và các vật dụng cá nhân khác; túi xách có thể tái sử dụng.

19

Class 19

Tượng nhỏ bằng đá; tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch, đã đóng khung.

20

Class 20

Kệ để rượu [đồ đạc]; tác phẩm nghệ thuật bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo, đã đóng khung.

22

Class 22

Dây bện.

26

Class 26

Miếng dán cho quần áo; phụ kiện gắn vào đồ uống cho mục đích nhận dạng; cây giả, trừ cây thông Noel; cặp tóc; kẹp tóc; nơ cài tóc; ruy băng buộc tóc; cặp tóc dạng càng cua; kẹp tóc dạng ghim bấm; dây buộc tóc dạng vòng xoắn; kẹp tóc kiểu gắp; kẹp tăm dùng như đồ trang trí tóc; hoa giả.

27

Class 27

Thảm trải sàn; thảm chùi chân ở cửa.

28

Class 28

Khuôn dấu đồ chơi; trò chơi cờ bàn (trò chơi trên bàn); trò chơi ghép hình; trò chơi giải các câu đố logic kiểu khối lập phương; đồ chơi giải trí thông minh giảm căng thẳng; đồ chơi dạng chất nhờn.

30

Class 30

Kẹo.

Priority Data

Priority Number Priority Date Priority Country
US 22.08.2023

Processing Timeline

Application Filing

18/10/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

18/10/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

30/12/2024

Biên lai điện tử XLQ

30/12/2024

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

01/04/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up