SPR!TZ
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-47338
- Filing Date
- 18/10/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/123604
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1000 Nicollet Mall, Minneapolis, Minnesota 55403-2467, United States of America
20 other applications
Hearth & Hand
Image trademark
Hearth & Hand
wild fable
g Good & Gather
G L G
BRINGING YOUR SPACES AND PLACES TO LIFE.
OPALHOUSE INSPIRED OBJECTS
pillowfort
a target brand
HEYDAY
BOOTS & BARKLEY
Good Little Garden
CASALUNA
BECAUSE PETS ARE JUST THE BEST.
Goodfellow & CO
GOODFELLOW & CO
FEEL GOOD IN WHAT YOU WEAR, ANYWHERE.
ART CLASS
art class
IP Representative
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 6
Tượng nhỏ bằng kim loại, không phải kim loại quý; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại, không phải kim loại quý, đã đóng khung.
Class 8
Kéo; kéo nhiều lưỡi dùng để cắt các loại rau gia vị; dao cắt pho mát; dụng cụ giũa móng; dụng cụ cắt móng; dụng cụ cắt da chết; cây đẩy da chết làm sạch móng; dụng cụ cắt bánh pizza không dùng điện; dụng cụ nạo thực phẩm thành lát mỏng hoặc dạng sợi dùng cho nhà bếp; dụng cụ gọt vỏ rau củ, vận hành bằng tay.
Class 9
Kính đeo mắt; kính râm; bao đựng kính đeo mắt; bao đựng kính râm; bao đựng/ốp lưng điện thoại di động; bao đựng máy tính xách tay; bao đựng máy nghe nhạc cầm tay; nam châm trang trí; cốc để đong; thìa để đong; thiết bị hẹn giờ; nhiệt kế nấu thịt.
Class 10
Tinh thể dùng cho mục đích trị liệu.
Class 11
Nến điện; nến LED.
Class 14
Tượng nhỏ bằng kim loại quý; ghim cài áo [đồ trang sức]; dây đeo chìa khóa; đồ chứa/đựng nhẫn; trang sức làm từ pha lê; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý, đã đóng khung.
Class 16
Ấn phẩm in nghệ thuật; phông nền làm từ giấy; giấy vụn lót hộp quà; thiếp chúc mừng; thiếp chúc mừng được đóng hộp; sổ ghi chép còn trống; sổ kế hoạch; sổ nhỏ để ghi chép; bút đánh dấu (đồ dùng văn phòng); dụng cụ dập ghim [đồ dùng văn phòng]; ghim dập cho văn phòng; đinh ghim/đinh ấn (văn phòng phẩm); kẹp giấy; kẹp giấy (kẹp bướm); tệp đựng tài liệu; giấy ghi chú có sẵn keo dán; bìa cặp tài liệu văn phòng; dụng cụ chặn giấy; túi nhỏ để đựng bút viết; băng dính trang trí có hoa văn; con dấu in bằng mực (dùng cho văn phòng); con dấu bằng cao su; miếng lót ly làm từ giấy; thẻ bài/thẻ ghi chú với hình ảnh và câu nói khích lệ; tác phẩm nghệ thuật bằng giấy hoặc bìa cứng, đã đóng khung; khung cho tác phẩm nghệ thuật; quyển/tập trò chơi điền ô chữ được in sẵn; ảnh đề-can dán cửa sổ có bản chất là gel dán; đạo cụ chụp ảnh làm từ giấy; tấm lót cốc bằng giấy, dưới dạng khăn trải bàn; thảm phơi bát đĩa bằng giấy.
Class 18
Túi nhỏ làm từ da giả; túi nhỏ để đựng chìa khóa; túi nhỏ để đựng đồ trang điểm, chìa khóa và các vật dụng cá nhân khác; túi xách có thể tái sử dụng.
Class 19
Tượng nhỏ bằng đá; tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch, đã đóng khung.
Class 20
Kệ để rượu [đồ đạc]; tác phẩm nghệ thuật bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo, đã đóng khung.
Class 22
Dây bện.
Class 26
Miếng dán cho quần áo; phụ kiện gắn vào đồ uống cho mục đích nhận dạng; cây giả, trừ cây thông Noel; cặp tóc; kẹp tóc; nơ cài tóc; ruy băng buộc tóc; cặp tóc dạng càng cua; kẹp tóc dạng ghim bấm; dây buộc tóc dạng vòng xoắn; kẹp tóc kiểu gắp; kẹp tăm dùng như đồ trang trí tóc; hoa giả.
Class 27
Thảm trải sàn; thảm chùi chân ở cửa.
Class 28
Khuôn dấu đồ chơi; trò chơi cờ bàn (trò chơi trên bàn); trò chơi ghép hình; trò chơi giải các câu đố logic kiểu khối lập phương; đồ chơi giải trí thông minh giảm căng thẳng; đồ chơi dạng chất nhờn.
Class 30
Kẹo.
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| US | — | 22.08.2023 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ