FACIAL BAR Logo

FACIAL BAR

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-01473
Filing Date
10/01/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0572038-000
Registration Date
25/09/2025
Expiry Date
10/01/2034
Publication Number
54384
Publication Date
26/02/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh lá cây đậm, xanh lá cây nhạt.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thê. Không bảo hộ riêng "FACIAL", hình bình thí nghiệm.

Goods / Services

3

Class 3

Chất dính dùng để cố định tóc giả; nước xức tóc; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm uốn tóc; mặt nạ làm đẹp; mặt nạ dùng một lần làm nóng bàng hơi nước, không dùng cho mục đích y tế; mỹ phẩm; chế phẩm tẩy nước sơn móng; kem mỹ phẩm; móng (tay, chân) giả; chế phẩm đế tẩy keo xịt tóc; dầu dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); chất trung hoà giúp uốn sóng tóc bền nếp; dầu gội đầu; hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân; chế phẩm để chăm sóc móng; chế phẩm mỹ phẩm để chàm sóc da; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; keo xịt tóc; dầu gội khô; dầu xả tóc; chế phẩm làm thẳng tóc; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm, nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất dưỡng ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm.

5

Class 5

Chế phẩm điều trị da chai cứng, chế phẩm dược; dầu xoa bóp; chế phẩm dược để chăm sóc da; chế phẩm dược để trị gàu ở đầu; chế phẩm dược để kích thích mọc tóc; dầu gội khô chứa thuốc.

8

Class 8

Kìm bấm, tỉa, cắt móng; kìm mũi nhọn dùng để cắt biểu bì; bộ dụng cụ để chăm sóc bàn chân; dụng cụ giũa móng; giũa [dụng cụ cầm tay]; dụng cự giũa móng, dùng điện; dụng cụ đánh bóng móng tay, dùng điện hoặc không dùng điện; dụng cụ bấm móng, dùng điện hoặc không dùng điện; dụng cụ cắt [công cụ cầm tay]; giũa [dụng cụ]; bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay, chân; bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay dùng điện; giũa móng tay (tấm bìa cứng phủ bột mài).

21

Class 21

Đồ dùng tẩy trang; chổi lông trang điểm; bông phấn để trang điếm; dụng cụ mỹ phẩm.

44

Class 44

Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ làm tóc; xoa bóp; chăm sóc sức khoẻ; vật lý trị liệu; dịch vụ cấy tóc; dịch vụ của nhà tâm lý học; dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm; dịch vụ tắm hơi; dịch vụ chữa bệnh bằng nước khoáng nóng; dịch vụ thẩm mỹ; dịch vụ trị liệu; tư vấn sức khỏe; dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế; tư vấn về chế độ ăn và dinh dưỡng; dịch vụ y học tái tạo, dịch vụ nhuộm tóc; dịch vụ tiệm cắt tóc.

Vienna Classification

19.11.11 (7) 26.03.04 (7) 26.03.23 (7)

Processing Timeline

Application Filing

10/01/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

10/01/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

07/08/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up