Figmint F
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-04979
- Filing Date
- 01/02/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0563870-000
- Registration Date
- 11/08/2025
- Expiry Date
- 01/02/2034
- Publication Number
- 96657
- Publication Date
- 25/11/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "F".
Applicant / Owner
1000 Nicollet Mall, Minneapolis Minnesota 55403-2467, United States of America
20 other applications
Hearth & Hand
Image trademark
Hearth & Hand
wild fable
g Good & Gather
G L G
BRINGING YOUR SPACES AND PLACES TO LIFE.
OPALHOUSE INSPIRED OBJECTS
pillowfort
a target brand
HEYDAY
BOOTS & BARKLEY
Good Little Garden
CASALUNA
BECAUSE PETS ARE JUST THE BEST.
Goodfellow & CO
GOODFELLOW & CO
FEEL GOOD IN WHAT YOU WEAR, ANYWHERE.
ART CLASS
art class
IP Representative
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 7
Máy xay nhà bếp và máy xay thực phẩm dùng điện; máy trộn thực phẩm, dùng điện; dao dùng điện; máy cắt lát thực phẩm, dùng điện; dụng cụ mở hộp dùng điện; máy ép trái cây dùng điện.
Class 8
Đồ dẹt ở bàn ăn, cụ thể là, dao, dĩa và thìa; bộ đồ ăn dùng một lần, cụ thể là, dao, dĩa và thìa; dụng cụ phục vụ đồ ăn, cụ thể là, dao phục vụ đồ ăn; kéo; dao dùng trong nhà bếp; bộ dao, cụ thể là, dao là bộ đồ ăn; dụng cụ khoét lõi táo, thao tác thủ công; kéo nhà bếp; dụng cụ làm mềm thịt, cụ thể là, búa nhà bếp; búa nhà bếp là dụng cụ cầm tay; dụng cụ mở hộp không dùng điện; dụng cụ gọt vỏ thực phẩm không dùng điện, cụ thể là, dụng cụ gọt vỏ hoa quả không dùng điện, dụng cụ gọt vỏ khoai tây không dùng điện, và dụng cụ gọt vỏ rau củ không dùng điện; đồ dùng nhà bếp, cụ thể là, dụng cụ cắt pizza không dùng điện; thìa là bộ đồ ăn; bàn xẻng là dụng cụ cầm tay; máy cắt lát thực phẩm, không dùng điện, vận hành thủ công; dụng cụ cắt thái thực phẩm vận hành thủ công.
Class 9
Đồng hồ hẹn giờ dùng trong nhà bếp, không dùng điện; thìa và cốc để đo; cân thực phẩm dùng cho nhà bếp, cụ thể là, cân đĩa; nam châm trang trí; nhiệt kế nấu thịt; ly đong rượu cocktail; nhiệt kế dùng cho nhà bếp, trừ loại dùng cho mục đích y tế.
Class 11
Máy pha cà phê dùng điện; vỉ nướng dùng điện; chảo điện; máy nướng bánh mỳ dùng điện; máy làm bánh sandwich dùng điện; chảo rán dùng điện; máy hâm thức ăn chạy bằng điện; máy làm bỏng ngô, dùng điện; máy làm bánh quế dùng điện; dụng cụ nấu lẩu pho mai bằng điện có bản chất là bộ nồi nấu lẩu pho mai, cụ thể là, nồi nấu pho mai, đế gia nhiệt, dĩa, bát được bán thành một bộ; nồi nấu chậm dùng điện; vỉ nướng trong nhà, dùng điện; lò nướng bánh bằng điện; máy làm kem, dùng điện; ấm đun nước, dùng điện.
Class 20
Ghế để chân; bậc thang lên xuống không bằng kim loại; giá để rượu; kẹp thực phẩm không phải bằng kim loại để dán túi đựng thực phẩm.
Class 21
Bộ đồ ăn (ngoại trừ dao, dĩa và thìa); bộ đồ ăn dùng một lần, cụ thể là, đĩa ăn, bát, cốc và khay phục vụ đồ ăn; đồ dùng để uống nước; giá giữ nến; giỏ để sử dụng trong gia đình, cụ thể là, rổ cho mục đích gia dụng; thớt; bình ép trà/cà phê không dùng điện, kiểu Pháp; dụng cụ lọc dùng cho mục đích gia dụng; rây lọc; đồ dùng nhà bếp, cụ thể là, dụng cụ phết hoặc hút dung dịch ướp hoặc nước ép lên thịt hoặc gia cầm để nướng, dụng cụ phết dầu lên thực phẩm, chổi dùng để phết, thìa đong bột; nạo dùng cho nhà bếp, kẹp gắp để phục vụ ăn uống, muôi (muỗng) dùng cho nhà bếp, muôi (muỗng) múc, thìa nấu ăn, muỗng phục vụ đồ ăn, dụng cụ đánh kem, không dùng điện, cho mục đích gia dụng, dụng cụ cán bột; đĩa để bơ; dụng cụ gia dụng, cụ thể là, bàn xẻng, sạn dùng để lật thức ăn; dụng cụ nghiền khoai tây, cụ thể là, dụng cụ nghiền rau củ không dùng điện; rổ quay rau cho ráo nước; dụng cụ ép tỏi; dụng cụ ép trái cây có múi, không dùng điện; nạo rau củ; dụng cụ mở chai và dụng cụ mở chai rượu vang; bàn chải phết bánh ngọt; dụng cụ nấu nướng không dùng điện, cụ thể là nồi và chảo không dùng điện; chảo lớn sâu lòng không dùng điện; giỏ hấp; dụng cụ làm bánh; khay nướng bánh quy; tấm lót khay nướng bánh; nồi nấu và chảo rán không dùng điện; nồi gang; vỉ nướng không dùng điện; giấy lót khuôn nướng bánh cupcake; nút chai chuyên dụng để sử dụng với chai rượu; xô đựng đá lạnh; vật dụng để đỡ (giữ) chai rượu; khuôn cắt bánh quy; máy trộn bột làm bánh vận hành thủ công; bát; bộ bát đựng salad bằng gỗ, cụ thể là, bát đựng salad; dụng cụ trang trí bánh quy và bánh ngọt, cụ thể là, bộ trang trí bánh quy và bánh ngọt được bán thành một bộ chủ yếu bao gồm đui bắt kem, phần nối đui bắt kem với túi đựng kem và đầu bắt kem; ca/chén vại; găng tay lò nướng; lót cốc, không bằng giấy hoặc vải; bình lắc cốc tai; giá ba chân [đồ dùng trên bàn]; giá đỡ thìa; vật dụng để giữ các dụng cụ, cụ thể là, vật dụng giữ, xoay được, dùng cho đồ dùng nhà bếp; cái rây bột vận hành bằng tay cho mục đích gia dụng; đĩa bày đồ ăn; hộp đựng công thức để nấu ăn; bình rót; bình rót nước (rượu) để trên bàn ăn; bộ hũ đựng kem và đường trên bàn ăn; dụng cụ xay muối và hạt tiêu thao tác bằng tay; ấm trà; vật dụng để giữ khăn, cụ thể là, vòng và thanh treo khăn tắm; giá để gia vị; dụng cụ giữ cuộn khăn giấy trên mặt bàn; tấm nhấc nồi; đồ chứa dùng cho mục đích gia dụng hoặc nhà bếp; dụng cụ pha cà phê, không dùng điện; tấm phơi bát đĩa cho khô; giá phơi bát đĩa; giá phơi bát đĩa cho khô; giá làm nguội đồ nướng; chảo rán (không dùng điện); đồ đựng thức ăn, cụ thể là, đồ chứa đựng thực phẩm, bằng chất dẻo, dùng cho mục đích gia dụng; dụng cụ phục vụ ăn uống, cụ thể là, nĩa phục vụ thức ăn có mũi nhọn hoặc ngạnh và thìa
Class 24
Vải lanh dùng cho nhà bếp (không phải đồ lau dọn); khăn vải dùng trong nhà bếp (không phải đồ lau dọn); tấm phủ bàn bằng chất dẻo; khăn trải bàn ăn bằng vải dệt; tấm để lót đĩa ở bàn bằng vải dệt; khăn ăn bằng vải dệt; vải xô.
Class 25
Tạp dề [trang phục].
Class 27
Thảm sàn; thảm trải sàn; thảm chùi chân ở cửa.
Class 35
Dịch vụ bán buôn, cửa hàng bách hóa bán lẻ và dịch vụ cửa hàng bách hóa bán lẻ trực tuyến cho máy xay nhà bếp và máy xay thực phẩm dùng điện, máy trộn thực phẩm, dùng điện, dao dùng điện, máy cắt lát thực phẩm, dùng điện, dụng cụ mở hộp dùng điện, máy ép trái cây dùng điện, đồ dẹt ở bàn ăn, cụ thể là, dao, dĩa và thìa, bộ đồ ăn dùng một lần, cụ thể là, dao, dĩa và thìa, dụng cụ phục vụ đồ ăn, cụ thể là, dao phục vụ đồ ăn, kéo, dao dùng trong nhà bếp, bộ dao, cụ thể là, dao là bộ đồ ăn, dụng cụ khoét lõi táo, thao tác thủ công, kéo nhà bếp, dụng cụ làm mềm thịt, cụ thể là, búa nhà bếp, búa nhà bếp là dụng cụ cầm tay, dụng cụ mở hộp không dùng điện, dụng cụ gọt vỏ thực phẩm không dùng điện, cụ thể là, dụng cụ gọt vỏ hoa quả không dùng điện, dụng cụ gọt vỏ khoai tây không dùng điện, và dụng cụ gọt vỏ rau củ không dùng điện, đồ dùng nhà bếp, cụ thể là, dụng cụ cắt pizza không dùng điện, thìa là bộ đồ ăn, bàn xẻng là dụng cụ cầm tay, máy cắt lát thực phẩm, không dùng điện, vận hành thủ công, dụng cụ cắt thái thực phẩm vận hành thủ công, đồng hồ hẹn giờ dùng trong nhà bếp, không dùng điện, thìa và cốc để đo, cân thực phẩm dùng cho nhà bếp, cụ thể là, cân đĩa, nam châm trang trí, nhiệt kế nấu thịt, ly đong rượu cocktail, nhiệt kế dùng cho nhà bếp, trừ loại dùng cho mục đích y tế, máy pha cà phê dùng điện, vỉ nướng dùng điện, chảo điện, máy nướng bánh mỳ dùng điện, máy làm bánh sandwich dùng điện, chảo rán dùng điện, máy hâm thức ăn chạy bằng điện, máy làm bỏng ngô, dùng điện, máy làm bánh quế dùng điện, dụng cụ nấu lẩu pho mai bằng điện có bản chất là bộ nồi nấu lẩu pho mai, cụ thể là, nồi nấu pho mai, đế gia nhiệt, dĩa, bát và nến được bán thành một bộ, nồi nấu chậm dùng điện, vỉ nướng trong nhà, dùng điện, lò nướng bánh bằng điện, máy làm kem, dùng điện, ấm đun nước, dùng điện, ghế để chân, bậc thang lên xuống không bằng kim loại, giá để rượu, kẹp thực phẩm không phải bằng kim loại để dán túi đựng thực phẩm, bộ đồ ăn (ngoại trừ dao, dĩa và thìa), bộ đồ ăn dùng một lần, cụ thể là, đĩa ăn, bát, cốc và khay phục vụ đồ ăn, đồ dùng để uống nước, giá giữ nến, giỏ để sử dụng trong gia đình, cụ thể là, rổ cho mục đích gia dụng, thớt, bình ép trà/cà phê không dùng điện, kiểu pháp, dụng cụ lọc dùng cho mục đích gia dụng, rây lọc, đồ dùng nhà bếp, cụ thể là, dụng cụ phết hoặc hút dung dịch ướp hoặc nước ép lên thịt hoặc gia cầm để nướng, dụng cụ phết dầu lên thực phẩm, chổi dùng để phết, thìa đong bột, nạo dùng cho nhà bếp, kẹp gắp để phục vụ ăn uống, muôi (muỗng) dùng cho nhà bếp, muôi (muỗng) múc, thìa nấu ăn, muỗng phục vụ đồ ăn, dụng cụ đánh kem, không dùng điện, cho mục đích gia dụng, dụng cụ cán bột, đĩa để bơ, dụng cụ gia dụng, cụ thể là, bàn xẻng, sạn dùng để
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng