LỘC PHÁT LPBank Logo

LỘC PHÁT LPBank

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-18256
Filing Date
26/04/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/075440
Publication Date
25/06/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Nâu.

Applicant / Owner

Ngân hàng thương mại cổ phần Lộc Phát Việt Nam

LPB Tower, số 210 đường Trần Quang Khải, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

13 other applications

VN -4-2025-14142 04/04/2025

LPBank PRIORITY Trọn đặc quyền, cho điều bạn ưu tiên

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-14143 04/04/2025

LPBank PRIORITY

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-14144 04/04/2025

LPBank Ngân hàng Lộc Phát của mọi nhà

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-04774 12/02/2025

LPBank SINH LỜI TỰ ĐỘNG LỘC PHÁT MỖI NGÀY TÀI KHOẢN SINH LỜI LỘC PHÁT TỶ SUẤT SINH LỜI GẤP HƠN 40 LẦN TÀI KHOẢN THANH TOÁN Kích hoạt ngay

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-04775 12/02/2025

LPBank Sinh lời Lộc Phát

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-04776 12/02/2025

Sinh lời Lộc Phát

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2024-22213 21/05/2024

LPBank Niềm Tin Dẫn Tới Thành Công

C9 C14 C35 C36 C39 +1
1879
VN -4-2024-20034 09/05/2024

LPBank Gắn Trách Nhiệm Xã Hội Trong Kinh Doanh

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2024-18257 26/04/2024

LỘC PHÁT VIỆT NAM LPBank

C2 C3 C4 C5 C7 +30
Đang giải quyết
VN -4-2025-67927 26/04/2024

LỘC PHÁT LPBank

C1 C6 C11 C12 C14 +8
Đang giải quyết
VN -4-2025-67928 26/04/2024

LỘC PHÁT VIỆT NAM LPBank

C1 C6 C11 C12 C14 +7
Đang giải quyết
VN -4-2024-16027 15/04/2024

LPBank NGÂN HÀNG LỘC PHÁT VIỆT NAM

C9 C14 C35 C36 C39 +1
1879
VN -4-2023-21235 24/05/2023

LPBank NGÂN HÀNG CỦA MỌI NGƯỜI

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết

Goods / Services

2

Class 2

Sơn; véc ni; phẩm màu cho thực phẩm; sơn amiăng ; chế phẩm chống ăn mòn; bột đê mạ bạc; chất nhuộm màu cho gỗ; vôi quét tường; nhựa thông; chất bảo quản gỗ; mực in; chất tạo màu; sơn chịu lửa ; chế phẩm bảo vệ kim loại; sơn lót; mực dạng bột dùng cho máy in và máy sao chụp ; sơn dẫn điện.

3

Class 3

Đá để làm nhẵn; xà phòng; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; son môi; kem đánh giày; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm làm sáng bóng [chất làm bóng]; mỹ phẩm; chế phẩm để giặt; dầu gội đầu; nước hoa; hương liệu; hương, nhang; keo xịt tóc; chế phẩm để giặt khô; dầu gội khô; chế phẩm chống nắng; kem đánh răng; nước rửa bát; mỹ phẩm trẻ em.

4

Class 4

Sáp ong; cồn [nhiên liệu]; nhiên liệu gốc cồn; mồi lửa; antraxit; than gầy; than cứng; củi đốt; than củi [nhiên liệu]; nến; than đá; than bùn [nhiên liệu]; nhiên liệu; sáp công nghiệp; than cốc; nhiên liệu khoáng; mỡ công nghiệp; xăng dầu; xăng; khí dầu mỏ; nhiên liệu; chất đốt; nhiên liệu động cơ; nhiên liệu động cơ đốt trong; năng lượng điện; ethanol [nhiên liệu]; nhiên liệu hydro.

5

Class 5

Chế phẩm làm trong sạch không khí; cồn y tế; bông khử trùng; chế phẩm vi khuẩn học dùng trong y tế và thú y; muối để tắm khoáng; muối để cho vào nước tắm khoáng; băng dùng để băng bó; thuốc trừ sâu; chế phẩm điều trị bỏng; chế phẩm dược; dược phẩm; chế phẩm hóa dược; thuốc gây mê; vật liệu để hàn răng; sứ dùng làm răng giả; thuốc khử độc; thuốc lọc máu; trà thảo dược; thuốc bổ thần kinh; dầu mỡ dùng cho mục đích y tế; thảo dược; cồn i ốt; chế phẩm dược để chăm sóc da; thuốc giảm đau; thuốc an thần; chế phẩm khử trùng; chế phẩm tiệt trùng; chế phẩm thú y; chiết xuất từ thực vật, trừ tinh dầu, dùng cho ngành dược; chất chống viêm; chế phẩm da liễu.

7

Class 7

Máy nông nghiệp; thang máy; máy nhào; băng tải ; máy khuấy ; máy xay; máy trộn bê tông; ổ bi; máy đóng chai ; máy sản xuất bia; xe ủi đất; máy xếp chữ (in ấn); máy phay ; máy tiện; máy uốn; máy lọc ép; máy nén; máy khâu; máy may ; máy cắt; máy nghiền; máy phát điện; máy bao gói ; máy dán nhãn; máy đào xúc ; máy in; máy cán; máy rửa bát đĩa ; động cơ hơi nước; máy gia công đá; máy bơm; máy hàn điện; máy mài ; máy đóng cọc người máy công nghiệp, rô bốt công nghiệp ; động cơ và máy thuỷ lực; máy bán vé tự động; máy gia công bằng tia lửa điện [edm] thiết bị cơ khí để nâng và xếp chồng xe cộ; hệ thống cơ khí để nâng và xếp chồng xe cộ.

8

Class 8

Kéo; búa đập đá; dụng cụ khoan; dụng cụ bào ; dụng cụ cắt ; dao kéo; dụng cụ mài; dao.

9

Class 9

Máy cân ; máy tính; cáp điện; cáp dẫn điện ; dụng cụ cho lĩnh vực vũ trụ; thiết bị phát hiện tiền giả; rơle điện ; dây điện; xe chữa cháy ; máy thu thanh và thu hình; thiết bị liên lạc ; 1) kính mắt; kính đeo mắt; dụng co đo; máy vi tính; thiết bị điều khiển từ xa ; máy đếm tiền; chất bán dẫn; pin mặt trời; thiết bị đọc mã vạch ; phần mềm máy tính; thẻ từ được mã hoá; bộ vi xử lý; thẻ mạch thích hợp ; máy rút tiền tự động (atm); thẻ an toàn [thiết bị mã hóa]; thiết bị đầu cuối tại điểm bán hàng [pos]; tên lửa nghiên cứu ; thiết bị đo bụi.

10

Class 10

Răng giả; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; hộp dụng cụ dùng cho bác sỹ; thiết bị và dụng cụ y tế; đồ đạc được chế tạo đặc biệt cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ thú y.

11

Class 11

Hệ thống tưới nước tự động; thiết bị làm lạnh không khí; hệ thống điều hòa không khí; thiết bị làm nóng nước; thiết bị sưởi ấm ; thiết bị lọc nước; hệ thống và thiết bị vệ sinh ; thiết bị sấy khô đồ giặt là, dùng điện; thiết bị giữ ẩm; thiết bị hút ẩm; thiết bị làm đá và kem lạnh, chạy điện.

13

Class 13

Đạn nổ; vũ khí cơ giới; vũ khí hơi cay; pháo bông; pháo hoa; chất nổ.

15

Class 15

Đàn piano; nhạc cụ, dụng cụ âm nhạc; nhạc cụ dây ; nhạc cụ điện tử; nhạc cụ cho trẻ em.

17

Class 17

Nhựa arcrylic, bán thành phẩm; vật liệu cách âm; cao su tổng hợp; mica thô hoặc bán thành phẩm; chất dẻo bán thành phẩm; băng keo.

18

Class 18

Da thuộc; da giả; vật liệu giả da; túi đựng dụng cụ, rỗng; ba lô; cặp da; túi xách tay; vali; túi dùng cho thể thao; bao; vải da.

20

Class 20

Bàn; đồ dùng cho giường; đồ gỗ mỹ thuật; giường; giường ngủ; tủ treo chia ngăn.

21

Class 21

Dụng cụ mỹ phẩm; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; đồ sứ để chứa đựng ; dụng cụ nhà bếp; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; sợi silic dạng thuỷ tinh, trừ loại dùng cho ngành dệt.

22

Class 22

Vải dâu; vải nhựa; vải bạt; sợi gỗ; mùn cưa; dây thừng; vật liệu lót không bằng cao su, chất dẻo, giấy hoặc các tông; vật liệu đóng gói [lót, nhồi] không bằng cao su, chất dẻo, giấy hoặc các tông; sợi silic dạng thủy tinh dùng cho ngành dệt; lưới.

26

Class 26

Kim; cúc; khuy; đồ trang trí giày; đồ trang trí dùng cho tóc; tóc giả; phụ kiện nghề may [vật dụng của thợ may], trừ chỉ; vật dụng uốn tóc, dùng điện và không dùng điện, trừ loại là dụng cụ cầm tay; bộ đồ may vá.

27

Class 27

Tấm phủ sàn; thảm cỏ nhân tạo; chiếu; thảm ; giấy dán tường ; thảm sàn, chống cháy, dùng ở nơi đặt lò sưởi hoặc ở nơi đặt dụng cụ nướng thực phẩm.

28

Class 28

Lưới cho thể thao; trò chơi; dụng cụ câu cá; đồ câu cá; thiết bị trò chơi; thiết bị tập thể dục.

29

Class 29

Sữa; trứng; rau củ đóng hộp

30

Class 30

Gia vị; kẹo; cacao; sôcôla; bánh kẹo; chất làm ngọt tự nhiên; bột mì; đường ; gạo.

31

Class 31

Động vật sống; cây; quả tươi; cám; lúa mì; rau tươi ; hoa tự nhiên; hạt [ngũ cốc]; bột cho động vật.

32

Class 32

Bia; chế phẩm để làm đồ uống không cồn; nước [đồ uống]; chế phẩm để làm nước uống có ga; nước uống có ga; nước ngọt; đồ uống tăng lực.

33

Class 33

Rượu khai vị; đồ uống được chưng cất; rượu vang ; rượu brand! (rượu mạnh); đồ uống có cồn, trừ bia; đồ uống có cồn được chưng cất trên cơ sở ngũ cốc.

34

Class 34

Diêm; thuốc lá; bật lửa dùng cho người hút thuốc; xì gà; thuốc lá điện tử; shisha.

35

Class 35

Dịch vụ kế toán; quảng cáo; tư vấn nghiệp vụ thương mại; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo ; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ nghiên cứu thị trường; marketing; quan hệ công chúng; phân tích giá cả thị trường; lập các báo cáo thống kê tài khoản.

37

Class 37

Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa máy và thiết bị văn phòng ; xây dựng; giặt; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; tư vấn xây dựng; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng.

38

Class 38

Phát chương trình truyền thanh; dịch vụ truyền thanh; phát thanh; gửi tin nhắn; phát chương trình truyền hình; dịch vụ truyền hình; truyền hình; truyền hình cáp ; dịch vụ điện thoại; dịch vụ hãng tin tức; cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông; cho thuê thiết bị viễn thông; dịch vụ kết nối và chuyển hướng dữ liệu; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu ; truyền phát dữ liệu; cung cấp quyền truy cập vào mạng blockchain, cung cấp quyền truy cập vào mạng chuỗi khối.

39

Class 39

Dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; hướng dẫn khách du lịch; dẫn nước; cung cấp nước bằng đường ống; vận tải bằng đường không; vận tải trên không; vận tải hàng không; cho thuê xe; dịch vụ khuân vác; dịch vụ bốc dỡ; đóng gói hàng hóa; môi giới hàng hải; dịch vụ giao hàng; kho hàng hoá ; phân phối điện; dịch vụ lưu kho; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; vận tải ; vận tải bàng tàu thuyền ; vận chuyển hành khách; dịch vụ cứu hộ; vận chuyển hàng hoá; môi giới vận tải; hậu cần vận tải; bổ sung tiền mặt cho máy rút tiền tự động; vận chuyển bằng cáp treo; vận chuyển không gian.

40

Class 40

Dịch vụ làm sạch không khí; gia công gỗ; may quần áo; khắc trổ; chạm trổ; dịch vụ may đo; sản xuất năng lượng; cho thuê máy phát điện; sản xuất năng lượng xanh tái tạo; cho thuê máy in dùng với máy tính; cho thuê pin; nghiền bê tông; dịch vụ nghề mộc [sản xuất đồ gỗ theo yêu cầu].

41

Class 41

Trường đào tạo (giáo dục), học viện (giáo dục); dịch vụ giải trí; tổ chức các cuộc thi (giáo dục hoặc giải trí); khóa đào tạo từ xa; giảng dạy; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; xuất bản sách; trình diễn sân khấu; sản xuất chương trình biểu diễn; dàn dựng chương trình biểu diễn; dàn dựng buổi biểu diễn; cung cấp tiện nghi thể thao; dịch vụ thư viện lưu động; tổ chức và điều khiển hội nghị; sắp xếp và tiến hành hội nghị; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hoá hoặc giáo dục; dịch vụ tổ chức đánh bạc; cung cấp các tiện nghi sử dụng cho chơi gôn; dịch vụ câu lac bộ sức khoẻ [huấn luyện thế hình và sức khoẻ]; trường mẫu giáo; tổ chức các cuộc thi đấu thể thao ; cho thuê thiết bị thể thao (trừ xe cộ); cho thuê các thiết bị dùng cho sân vận động; cho thuê các tiện nghi sân vận động; cho thuê các tiện ích của sân vận động; trại huấn luyện thể thao, trại tập luyện thể thao; dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến từ mạng máy tính; cho thuê sân bãi thể thao; dịch vụ giáo dục được cung cấp bởi trường học; dịch vụ phát hành phim ; dịch vụ thể thao điện tử; nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục.

42

Class 42

Phân tích hóa học; dịch vụ kiến trúc; tư vấn kiến trúc; nghiên cứu công nghệ; nghiên cứu mỹ phẩm; thiết kế trang trí nội thất; thiết kế bao bì; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật; khảo sát, đo đạc đất đai; lập trình máy tính; thăm dò dầu mỏ; kiểm định [đo lường]; thiết kế phần mềm máy tính; thiết kế quần áo; phân tích hệ thống máy tính; nguyên cứu sinh học; dịch vụ lập quy hoạch đô thị ; khảo sát [kỹ thuật]; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng; nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; nghiên cứu khoa học ; tư vấn công nghệ; tư vấn bảo mật dữ liệu; nghiên cứu y học; tư vấn trí tuệ nhân tạo; quật khảo cổ học.

43

Class 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ) ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; cho thuê nhà di động; cho thuê phòng họp; cho thuê đồ đạc.

44

Class 44

Chăn nuôi động vật; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh ; dịch vụ thẩm mỹ viện ; dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ làm tóc ; dịch vụ bệnh viện ; chăm sóc sức khỏe ; làm vườn; dịch vụ viện điều dưỡng ; dịch vụ nha khoa.

45

Class 45

Dịch vụ người đi kèm; dịch vụ hãng thám tử; dịch vụ vệ sỹ, dịch vụ bảo vệ; cứu hỏa; tư vấn sở hữu trí tuệ; dịch vụ nghiên cứu pháp luật; dịch vụ tranh tụng; dịch vụ trợ giúp khách hàng; tư vấn an toàn nghề nghiệp; tư vấn an toàn lao động.

Vienna Classification

24.05.01 (7) 25.05.02 (7) 26.01.11 (7) 26.02.07 (7)

Processing Timeline

Application Filing

26/04/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

26/04/2024

SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)

26/05/2025

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

31/12/2025

Biên lai điện tử XLQ

31/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up