LỘC PHÁT LPBank Logo

LỘC PHÁT LPBank

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-67927
Filing Date
26/04/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Nâu.

Applicant / Owner

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN LỘC PHÁT VIỆT NAM

LPB Tower, Số 210 đường Trần Quang Khải, phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

13 other applications

VN -4-2025-14142 04/04/2025

LPBank PRIORITY Trọn đặc quyền, cho điều bạn ưu tiên

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-14143 04/04/2025

LPBank PRIORITY

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-14144 04/04/2025

LPBank Ngân hàng Lộc Phát của mọi nhà

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-04774 12/02/2025

LPBank SINH LỜI TỰ ĐỘNG LỘC PHÁT MỖI NGÀY TÀI KHOẢN SINH LỜI LỘC PHÁT TỶ SUẤT SINH LỜI GẤP HƠN 40 LẦN TÀI KHOẢN THANH TOÁN Kích hoạt ngay

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-04775 12/02/2025

LPBank Sinh lời Lộc Phát

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-04776 12/02/2025

Sinh lời Lộc Phát

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2024-22213 21/05/2024

LPBank Niềm Tin Dẫn Tới Thành Công

C9 C14 C35 C36 C39 +1
1879
VN -4-2024-20034 09/05/2024

LPBank Gắn Trách Nhiệm Xã Hội Trong Kinh Doanh

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2024-18256 26/04/2024

LỘC PHÁT LPBank

C2 C3 C4 C5 C7 +30
Đang giải quyết
VN -4-2024-18257 26/04/2024

LỘC PHÁT VIỆT NAM LPBank

C2 C3 C4 C5 C7 +30
Đang giải quyết
VN -4-2025-67928 26/04/2024

LỘC PHÁT VIỆT NAM LPBank

C1 C6 C11 C12 C14 +7
Đang giải quyết
VN -4-2024-16027 15/04/2024

LPBank NGÂN HÀNG LỘC PHÁT VIỆT NAM

C9 C14 C35 C36 C39 +1
1879
VN -4-2023-21235 24/05/2023

LPBank NGÂN HÀNG CỦA MỌI NGƯỜI

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết

Goods / Services

1

Class 1

Chế phẩm đốt [phụ gia hóa học dùng cho nhiên liệu động cơ]; chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; axeton; axit; chế phẩm hoàn thiện kim loại dùng trong sản xuất thép; chế phẩm để tinh luyện thép; cồn cho mục đích công nghiệp; phèn; tinh bột dùng trong công nghiệp; hóa chất, trừ chất tạo màu, để sản xuất men tráng, sơn bóng; bột giấy gỗ; chất cao su; men gốm; men sứ; men tráng gốm; phân bón; chất bảo quản để sử dụng trong ngành công nghiệp dược; chế phẩm hóa học dùng cho nhiếp ảnh; chế phẩm ăn mòn; chất chống đóng cặn; nước cất; hóa chất tạo màu cho men tráng; chất làm cứng đá vôi; chất phụ gia hóa học cho thuốc trừ sâu; hóc môn để kích thích quả chín; hóa chất dùng cho nghề làm vườn, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; muối iốt; chất đồng vị dùng trong công nghiệp; thủy ngân; axit vô cơ; muối dùng trong công nghiệp; keo; nguyên tố phóng xạ dùng trong mục đích khoa học; chất làm lạnh; chất bảo quản hạt giống; thủy tinh lỏng; chất dính dùng trong gạch ốp tường; hóa chất để sản xuất sơn; hóa chất công nghiệp; silic; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, dùng cho công nghiệp thực phẩm; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; chất chiết xuất từ động vật dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm.

6

Class 6

Thép dạng thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim thép; dây thép; tấm thép; ống thép; nhôm; đồng thiếc; dây nhôm; dây thép gai; kim loại trắng; tấm sắt; hợp kim để hàn; khung kim loại cho xây dựng; crôm; vòng đồng; magiê; niken; kẽm; titan; vonfram; công trình xây dựng bằng thép; que hàn bằng kim loại; thiếc; cửa kim loại bọc thép; két an toàn, điện tử.

11

Class 11

Đèn; máy chiếu sáng.

12

Class 12

Xe nâng hàng; xe nâng dỡ hành lý; thủy phi cơ; ô tô ca, ô tô chở khách du lịch; xe tải, ô tô tải; thuyền, tàu thuyền; máy bay; xe đạp; máy kéo; tàu vũ trụ, tàu không gian; xe máy; du thuyền, thuyền buồm; canô, xuồng; máy bay trực thăng.

14

Class 14

Đồng hồ; vòng đeo tay [đồ trang sức]; dây chuyền [đồ trang sức]; kim cương; đồng tiền xu; huy chương; hoa tai; vàng thô hoặc vàng dát mỏng; đồ trang sức; vòng cổ [đồ trang sức]; ngọc trai [đồ trang sức]; đá quý; nhẫn [đồ trang sức]; bạc thô hoặc dát mỏng.

16

Class 16

Giấy; áp phích quảng cáo; tranh ảnh; báo chí; sách; phiếu; thẻ; danh thiếp; biểu đồ; đồ thị; phấn viết; vật liệu vẽ; dụng cụ vẽ; mực; ấn phẩm; dụng cụ viết; tiền giấy.

19

Class 19

Thủy tinh alabast dùng trong xây dựng; kính alabast dùng trong xây dựng; kính thạch cao tuyết hoa dùng trong xây dựng; alabast; xi măng amiăng; phiến đá xám lợp mái; cát mịn; asphan; nhựa đường; bê tông; gỗ xây dựng; gỗ thành phẩm; xi măng; gạch; đá vôi; vữa; cọc xi măng; công trình xây dựng, không bằng kim loại; kính xây dựng; thạch anh; xi măng cho lò cao; đá; đất sét; sỏi; thạch cao [vật liệu xây dựng]; xỉ quặng [vật liệu xây dựng]; đá nhân tạo; vật liệu xây dựng, không bằng kim loại.

23

Class 23

Sợi; sợi và chỉ thêu; sợi và chỉ len; sợi chỉ thủy tinh dùng cho ngành dệt; sợi cao su dùng cho ngành dệt; sợi và chỉ đàn hồi dùng trong ngành dệt; sợi và chỉ co giãn dùng trong ngành dệt; chỉ và sợi chun dùng trong ngành dệt.

24

Class 24

Vải; lụa [vải]; vải bằng sợi thủy tinh dùng trong ngành dệt; chăn; vải bông; vật liệu chất dẻo [thay thế cho vải].

25

Class 25

Trang phục dệt kim; quần áo; trang phục; giày; quần áo thể dục; đồ đội đầu.

29

Class 29

Thịt; hạt, đã chế biến; sản phẩm thay thế thịt.

30

Class 30

Cà phê; trà.

36

Class 36

Dịch vụ ngân hàng; cho vay; nghiệp vụ thanh toán; tư vấn tài chính; tư vấn về bảo hiểm; môi giới bảo hiểm; dịch vụ tính toán bảo hiểm; đánh giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]; cung cấp thông tin bảo hiểm; bảo hiểm sinh mạng; bảo hiểm hàng hải; bảo hiểm hỏa hoạn; dịch vụ môi giới chứng khoán; dịch vụ bảng thị giá giao dịch chứng khoán; đầu tư quỹ; đầu tư vốn; dịch vụ phát hành thẻ tín dụng; dịch vụ ngân hàng trực tuyến; dịch vụ trả lương hưu; phân tích tài chính; định giá bất động sản; ngân hàng thế chấp; thu xếp tài chính cho các dự án xây dựng; dịch vụ kiểm tra ngân phiếu; dịch vụ tư vấn nợ; dịch vụ đại lý thu hồi nợ; quản lý bất động sản; cho thuê căn hộ; cho thuê nông trại; cho thuê văn phòng; cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; dịch vụ đổi tiền; dịch vụ quản lý các tài khoản khách hàng; dịch vụ tín dụng; quản lý tài chính; bảo đảm tài chính; dịch vụ tài chính; dịch vụ chuyển vốn bằng điện tử; thuê mua tài chính; phát hành phiếu có giá; dịch vụ cho thuê két an toàn để giữ đồ vật quí giá; dịch vụ quĩ tiết kiệm; dịch vụ bảo lãnh tài chính; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ tín dụng; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ ghi nợ; cung cấp thông tin tài chính; trả góp.

Vienna Classification

24.05.01 (7) 26.01.11 (7) 26.02.07 (7) 26.07.05 (7)

Processing Timeline

Application Filing

26/04/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

31/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up