LỘC PHÁT VIỆT NAM LPBank Logo

LỘC PHÁT VIỆT NAM LPBank

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-67928
Filing Date
26/04/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Nâu.

Applicant / Owner

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN LỘC PHÁT VIỆT NAM

LPB Tower, Số 210 đường Trần Quang Khải, phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

13 other applications

Goods / Services

1

Class 1

Chế phẩm đốt [phụ gia hóa học dùng cho nhiên liệu động cơ]; chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; axeton; axit; chế phẩm hoàn thiện kim loại dùng trong sản xuất thép; chế phẩm để tinh luyện thép; cồn cho mục đích công nghiệp; phèn; tinh bột dùng trong công nghiệp; hóa chất, trừ chất tạo màu, để sản xuất men tráng, sơn bóng; bột giấy gỗ; chất cao su; men gốm; men sứ; men tráng gốm; phân bón; chất bảo quản để sử dụng trong ngành công nghiệp dược; chế phẩm hóa học dùng cho nhiếp ảnh; chế phẩm ăn mòn; chất chống đóng cặn; nước cất; hóa chất tạo màu cho men tráng; chất làm cứng đá vôi; chất phụ gia hóa học cho thuốc trừ sâu; hóc môn để kích thích quả chín; hóa chất dùng cho nghề làm vườn, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; muối iốt; chất đồng vị dùng trong công nghiệp; thủy ngân; axit vô cơ; muối dùng trong công nghiệp; keo; nguyên tố phóng xạ dùng trong mục đích khoa học; chất làm lạnh; chất bảo quản hạt giống; thủy tinh lỏng; chất dính dùng trong gạch ốp tường; hóa chất để sản xuất sơn; hóa chất công nghiệp; silic; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, dùng cho công nghiệp thực phẩm; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; chất chiết xuất từ động vật dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm.

6

Class 6

Thép dạng thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim thép; dây thép; tấm thép; ống thép; nhôm; đồng thiếc; dây nhôm; dây thép gai; kim loại trắng; tấm sắt; hợp kim để hàn; khung kim loại cho xây dựng; crôm; vòng đồng; magiê; niken; kẽm; titan; vonfram; công trình xây dựng bằng thép; que hàn bằng kim loại; thiếc; cửa kim loại bọc thép; két an toàn, điện tử.

11

Class 11

Đèn; máy chiếu sáng.

12

Class 12

Xe nâng hàng; xe nâng dỡ hành lý; thủy phi cơ; ô tô ca, ô tô chở khách du lịch; xe tải, ô tô tải; thuyền, tàu thuyền; máy bay; xe đạp; máy kéo; tàu vũ trụ, tàu không gian; xe máy; du thuyền, thuyền buồm; canô, xuồng; máy bay trực thăng.

14

Class 14

Đồng hồ; vòng đeo tay [đồ trang sức]; dây chuyền [đồ trang sức]; kim cương; đồng tiền xu; huy chương; hoa tai; vàng thô hoặc vàng dát mỏng; đồ trang sức; vòng cổ [đồ trang sức]; ngọc trai [đồ trang sức]; đá quý; nhẫn [đồ trang sức]; bạc thô hoặc dát mỏng.

16

Class 16

Giấy; áp phích quảng cáo; tranh ảnh; báo chí; sách; phiếu; thẻ; danh thiếp; biểu đồ; đồ thị; phấn viết; vật liệu vẽ; dụng cụ vẽ; mực; ấn phẩm; dụng cụ viết; tiền giấy.

19

Class 19

Thủy tinh alabast dùng trong xây dựng; kính alabast dùng trong xây dựng; kính thạch cao tuyết hoa dùng trong xây dựng; alabast; xi măng amiăng; phiến đá xám lợp mái; cát mịn; asphan; nhựa đường; bê tông; gỗ xây dựng; gỗ thành phẩm; xi măng; gạch; đá vôi; vữa; cọc xi măng; công trình xây dựng, không bằng kim loại; kính xây dựng; thạch anh; xi măng cho lò cao; đá; đất sét; sỏi; thạch cao [vật liệu xây dựng]; xỉ quặng [vật liệu xây dựng]; đá nhân tạo; vật liệu xây dựng, không bằng kim loại.

23

Class 23

Sợi; sợi và chỉ thêu; sợi và chỉ len; sợi chỉ thủy tinh dùng cho ngành dệt; sợi cao su dùng cho ngành dệt; sợi và chỉ đàn hồi dùng trong ngành dệt; sợi và chỉ co giãn dùng trong ngành dệt; chỉ và sợi chun dùng trong ngành dệt.

24

Class 24

Vải; lụa [vải]; vải bằng sợi thủy tinh dùng trong ngành dệt; chăn; vải bông; vật liệu chất dẻo [thay thế cho vải].

25

Class 25

Trang phục dệt kim; quần áo; trang phục; giày; quần áo thể dục; đồ đội đầu.

29

Class 29

Thịt; hạt, đã chế biến; sản phẩm thay thế thịt.

36

Class 36

Dịch vụ ngân hàng; cho vay; nghiệp vụ thanh toán; tư vấn tài chính; tư vấn về bảo hiểm; môi giới bảo hiểm; dịch vụ tính toán bảo hiểm; đánh giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]; cung cấp thông tin bảo hiểm; bảo hiểm sinh mạng; bảo hiểm hàng hải; bảo hiểm hỏa hoạn; dịch vụ môi giới chứng khoán; dịch vụ bảng thị giá giao dịch chứng khoán; đầu tư quỹ; đầu tư vốn; dịch vụ phát hành thẻ tín dụng; dịch vụ ngân hàng trực tuyến; dịch vụ trả lương hưu; phân tích tài chính; định giá bất động sản; ngân hàng thế chấp; thu xếp tài chính cho các dự án xây dựng; dịch vụ kiểm tra ngân phiếu; dịch vụ tư vấn nợ; dịch vụ đại lý thu hồi nợ; quản lý bất động sản; cho thuê căn hộ; cho thuê nông trại; cho thuê văn phòng; cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; dịch vụ đổi tiền; dịch vụ quản lý các tài khoản khách hàng; dịch vụ tín dụng; quản lý tài chính; bảo đảm tài chính; dịch vụ tài chính; dịch vụ chuyển vốn bằng điện tử; thuê mua tài chính; phát hành phiếu có giá; dịch vụ cho thuê két an toàn để giữ đồ vật quí giá; dịch vụ quĩ tiết kiệm; dịch vụ bảo lãnh tài chính; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ tín dụng; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ ghi nợ; cung cấp thông tin tài chính; trả góp.

Vienna Classification

24.05.01 (7) 26.01.11 (7) 26.02.07 (7) 26.07.05 (7)

Processing Timeline

Application Filing

26/04/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

31/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up