LPBank PRIORITY Logo

LPBank PRIORITY

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-14143
Filing Date
04/04/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
164261
Publication Date
25/09/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Nâu.

Applicant / Owner

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN LỘC PHÁT VIỆT NAM

LPB Tower, số 210 đường Trần Quang Khải, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

13 other applications

VN -4-2025-14142 04/04/2025

LPBank PRIORITY Trọn đặc quyền, cho điều bạn ưu tiên

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-14144 04/04/2025

LPBank Ngân hàng Lộc Phát của mọi nhà

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-04774 12/02/2025

LPBank SINH LỜI TỰ ĐỘNG LỘC PHÁT MỖI NGÀY TÀI KHOẢN SINH LỜI LỘC PHÁT TỶ SUẤT SINH LỜI GẤP HƠN 40 LẦN TÀI KHOẢN THANH TOÁN Kích hoạt ngay

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-04775 12/02/2025

LPBank Sinh lời Lộc Phát

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-04776 12/02/2025

Sinh lời Lộc Phát

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2024-22213 21/05/2024

LPBank Niềm Tin Dẫn Tới Thành Công

C9 C14 C35 C36 C39 +1
1879
VN -4-2024-20034 09/05/2024

LPBank Gắn Trách Nhiệm Xã Hội Trong Kinh Doanh

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2024-18256 26/04/2024

LỘC PHÁT LPBank

C2 C3 C4 C5 C7 +30
Đang giải quyết
VN -4-2024-18257 26/04/2024

LỘC PHÁT VIỆT NAM LPBank

C2 C3 C4 C5 C7 +30
Đang giải quyết
VN -4-2025-67927 26/04/2024

LỘC PHÁT LPBank

C1 C6 C11 C12 C14 +8
Đang giải quyết
VN -4-2025-67928 26/04/2024

LỘC PHÁT VIỆT NAM LPBank

C1 C6 C11 C12 C14 +7
Đang giải quyết
VN -4-2024-16027 15/04/2024

LPBank NGÂN HÀNG LỘC PHÁT VIỆT NAM

C9 C14 C35 C36 C39 +1
1879
VN -4-2023-21235 24/05/2023

LPBank NGÂN HÀNG CỦA MỌI NGƯỜI

C9 C14 C35 C36 C39 +1
Đang giải quyết

Goods / Services

9

Class 9

Máy rút tiền tự động (ATM); thẻ từ được mã hoá; máy đếm tiền; phần mềm máy tính, ghi sẵn; thiết bị phát hiện tiền giả; thẻ mạch thích hợp [thẻ thông minh]; máy đọc mã vạch; thẻ an toàn [thiết bị mã hóa].

14

Class 14

Vòng đeo tay [đồ trang sức]; dây chuyền [đồ trang sức]; kim cương; hoa tai; vàng thô hoặc vàng dát mỏng; đồ trang sức; vòng cổ [đồ trang sức]; ngọc trai [đồ trang sức]; đá quý; nhẫn [đồ trang sức]; bạc thô hoặc dát mỏng.

35

Class 35

Dịch vụ kế toán; quảng cáo; tư vấn nghiệp vụ thương mại; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ nghiên cứu thị trường; marketing; quan hệ công chúng; phân tích giá cả thị trường; lập các báo cáo thống kê tài sản.

36

Class 36

Tư vấn tài chính; tư vấn về bảo hiểm; môi giới bảo hiểm; dịch vụ tính toán bảo hiểm; đánh giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]; cung cấp thông tin bảo hiểm; bảo hiểm sinh mạng; bảo hiểm hàng hải; bảo hiểm hoả hoạn; dịch vụ môi giới chứng khoán; dịch vụ bảng thị giá giao dịch chứng khoán; đầu tư quỹ; đầu tư vốn; dịch vụ phát hành thẻ tín dụng; dịch vụ ngân hàng trực tuyến; dịch vụ trả lương hưu; phân tích tài chính; định giá bất động sản; ngân hàng thế chấp; thu xếp tài chính cho các dự án xây dựng; dịch vụ kiểm tra ngân phiếu; dịch vụ tư vấn nợ; dịch vụ đại lý thu hồi nợ; quản lý bất động sản; cho thuê căn hộ; cho thuê nông trại; cho thuê văn phòng [bất động sản]; cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; dịch vụ đổi tiền; bao thanh toán; dich vụ tín dung; quản lý tài chính; bảo đảm tài chính; dịch vụ tài chính; dịch vụ chuyển vốn bằng điện tử; thuê mua tài chính; phát hành phiếu có giá; dịch vụ cho thuê két an toàn để giữ đồ vật quí giá; dịch vụ quĩ tiết kiệm; dịch vụ bảo lãnh tài chính; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ tín dụng; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ ghi nợ; cung cấp thông tin tài chính; trả góp.

39

Class 39

Vận tải bằng tàu thuyền; vận tải bằng ô tô; bổ sung tiền mặt cho máy rút tiền tự động; dịch vụ giao hàng; vận chuyển hàng hoá; cho thuê kho lạnh giữ thực phẩm; dịch vụ kho hàng hoá; đóng gói hàng hoá; cho thuê bãi đỗ xe; dịch vụ bốc dỡ; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ lưu kho; vận tải; hậu cần vận tải.

42

Class 42

Lập trình máy tính; tư vấn bảo mật máy tính; dịch vu cài đặt phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; phân tích hệ thống máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; tư vấn công nghệ máy tính; giám sát điện tử hoạt động thẻ tín dụng đề phát hiện gian lận qua internet.

Vienna Classification

24.05.01 (7) 26.01.11 (7) 26.02.07 (7) 26.07.05 (7)

Processing Timeline

Application Filing

04/04/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

04/04/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up