MINH LONG SINCE 1970 Logo

MINH LONG SINCE 1970

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-58069
Filing Date
02/12/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/196282
Publication Date
26/01/2026

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh dương, trắng.

Applicant / Owner

Công ty TNHH Minh Long I

Số 333 đường Hưng Định 24, khu phố Hưng Lộc, phường Thuận An, thành phố Hồ Chí Minh

17 other applications

Goods / Services

4

Class 4

Nhiên liệu; nến; nhiên liệu thắp sáng; chất bôi trơn; chất phụ gia, không phải hoá chất, dùng cho nhiên liệu động cơ; dầu để bảo quản da thuộc, bảo quản đồ da.

5

Class 5

Chế phẩm hoá học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hoá học dùng cho mục đích thú y; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chế phẩm dược; chế phẩm thú y; chế phẩm diệt trừ thực vật gây hại.

6

Class 6

Hợp kim của kim loại thường; vật liệu xây dựng bằng kim loại; dây cáp bằng kim loại, không dùng để dẫn điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; tay nắm cửa bằng kim loại.

7

Class 7

Công cụ nông nghiệp, trừ loại thao tác thủ công; máy nông nghiệp; máy dùng cho nhà bếp, dùng điện; máy công cụ; máy phân loại dùng trong công nghiệp; bộ truyền động dùng cho máy móc.

9

Class 9

Thiết bị ghi thời gian; thiết bị để xử lý dữ liệu; dụng cụ đo điện; thiết bị và dụng cụ vật lý; thiết bị điện báo truyền ảnh; máy thu thanh và thu hình.

13

Class 13

Vũ khí đạn đạo; pháo hoa; đạn; chất nổ; ngòi nổ; vũ khí cơ giới.

15

Class 15

Nhạc cụ điện tử; nhạc cụ; nhạc cụ dây; giá để bản nhạc; hộp phát ra tiếng nhạc; cái chặn tiếng dùng cho nhạc cụ.

20

Class 20

Tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; tượng bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; đồ dùng cho giường [trừ đồ vải]; đồ đạc bằng kim loại; đồ đạc dùng trong văn phòng; đồ đạc dùng trong trường học.

22

Class 22

Sợi dệt dạng thô; vật liệu đóng gói [lót, nhồi] không bằng cao su, chất dẻo, giấy hoặc các tông; vật liệu lót không bằng cao su, chất dẻo, giấy hoặc các tông; lầu (trại); lưới; Dải băng, dây đai để buộc hoặc quấn, không bằng kim loại.

23

Class 23

Sợi; sợi tơ và chỉ tơ nhân tạo; sợi tơ tằm và chỉ tơ tằm; sợi và chỉ len; sợi và chỉ lanh.

24

Class 24

Vải; vật liệu chất dẻo [thay thế cho vải]; khăn trải bàn [không bằng giấy; tấm phủ đồ đạc bằng vải; màn chống muỗi; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo.

25

Class 25

Đồ đội đầu; quần áo lót; quần áo bơi; áo mưa; quần áo; đồ đi chân.

26

Class 26

Đồ để thêu trang trí; vật trang trí dùng cho quần áo; kim khâu; quả nhân tạo; hoa nhân tạo; bộ đồ may vá.

27

Class 27

Tấm thảm; thảm cỏ nhân tạo; giấy dán tường; tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt; tấm phủ sàn bằng vải sơn; chiếu.

28

Class 28

Trò chơi; thiết bị trò chơi; mô hình đồ chơi; thiết bị tập thể dục; đồ trang hoàng cây Noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; nhân vật đồ chơi.

31

Class 31

Hạt giống để trồng; cây trồng; hoa tự nhiên; quả tươi; rau tươi; thức ăn gia súc.

32

Class 32

Bia; nước khoáng [đồ uống]; nước [đồ uống]; nước uống có ga; đồ uống không có cồn; nước ép trái cây.

33

Class 33

Đồ uống có cồn, trừ bia; đồ uống được chưng cất; đồ uống có cồn chứa hoa quả; rượu gạo; rượu khai vị; tinh dầu alcolic (tinh dầu rượu).

34

Class 34

Thuốc lá điếu; bật lửa dùng cho người hút thuốc; diêm; đầu tẩu dùng cho đót thuốc lá điếu; thuốc lá điếu chứa chất thay thế thuốc lá (không dùng cho mục đích y tế); xì gà.

36

Class 36

Tư vấn về bảo hiểm; dịch vụ ngân hàng; tư vấn tài chính; dịch vụ tín dụng; dịch vụ đại lý bất động sản; dịch vụ môi giới chứng khoán.

38

Class 38

Dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ truyền hình; phát thanh; cung cấp thông tin trong lĩnh vực truyền thông; dịch vụ kết nối và chuyển hướng viễn thông; cho thuê thiết bị viễn thông; dịch vụ truyền thanh; phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa.

42

Class 42

Thiết lập bản vẽ công nghiệp; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như cầu, đường, thiết bị điện, hóa chất; dự báo thời tiết; thiết kế trang trí nội thất; thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ kiến trúc.

43

Class 43

Cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ đặt chỗ ở tạm thời như đặt phòng khách sạn; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ căng tin; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; cho thuê phòng họp; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ.

Vienna Classification

11.03.09 (7) 18.03.23 (7) 26.03.01 (7) 26.03.07 (7)

Processing Timeline

Application Filing

02/12/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

02/12/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

05/11/2025

Biên lai điện tử XLQ

05/11/2025

SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)

05/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up