MINH LONG SINCE 1970
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2024-62819
- Filing Date
- 26/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 138985
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, trắng.
Applicant / Owner
Số 333 đường Hưng Định 24, khu phố Hưng Lộc, phường Hưng Định, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
17 other applications
MINH LONG SINCE 1970
MINH LONG Fine Porcelain SINCE 1970
MINH LONG SINCE 1970
MINH LONG
MINH LONG IVORY FINE PORCELAIN SINCE 1970
MINH LONG Fine Porcelain SINCE 1970
LYS HORECA IVORY PORCELAIN by MINH LONG SINCE 1970
Sơn Hà Cẩm Tú MINH LONG SINCE 1970
MINH LONG HEALTHYCOOK PORCELAIN
HEALTHYCOOK PREMIUM PORCELAIN 1970
LYS by MINH LONG SINCE 1970
HEALTHYCOOK by MINH LONG SINCE 1970
MINH LONG SINCE 1970
MINH LONG SINCE 1970
MINH LONG SINCE 1970
LY’S HEALTHYCOOK
LY'S DƯỠNG SINH
Goods / Services
Class 3
Hương liệu dùng cho đồ uống [tinh dầu]; chế phẩm đánh răng; chất tẩy rửa trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chế phẩm để giặt; xà phòng; chế phẩm vệ sinh thân thể.
Class 10
Thiết bị nha khoa, dùng điện; thiết bị chỉnh hình; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị xét nghiệm dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ thú y.
Class 12
Xe cộ cho việc đi lại trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc bằng đường ray; thiết bị, máy móc và dụng cụ hàng không; hệ thống và thiết bị vận chuyển bằng cáp; thiết bị chống trộm dùng cho xe cộ; động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ; giảm xóc treo cho xe cộ.
Class 16
Chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; vật liệu để đóng sách; bìa cứng; xuất bản phẩm dạng in; văn phòng phẩm.
Class 30
Ngũ cốc; chế phẩm ngũ cốc; gia vị thập cẩm; tinh chất cho thực phẩm, trừ tinh dầu ete và tinh dầu; chè [trà]; cà phê; đường; gia vị; bánh quy; hương liệu thực phẩm trừ tinh dầu; bột.
Class 37
Xây dựng; giám sát việc xây dựng công trình; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; cho thuê thiết bị xây dựng; tư vấn xây dựng; dịch vụ giặt là.
Class 44
Thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên; dịch vụ phòng tắm công cộng cho mục đích vệ sinh; trợ giúp về thú y; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ của nhà tâm lý học; khám chữa bệnh cho cây.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ