TH Hạnh phúc đích thực
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-16510
- Filing Date
- 17/04/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/182108
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
20 other applications
TH true HEALTH
TRUE MILK
TH trueMILK
TH true MILK
TH Hạnh phúc đích thực
TH Thái Hương
TH Thái Hương
TH Hạnh phúc đích thực
TH Thái Hương
ATE
TH MEDICAL
THAI HUONG
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
GREENMA
TH WHITE
TH - WHITE
THÁI HUƠNG
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Toserco, số 273 phố Kim Mã, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 14
Kim loại quý, thô hoặc bán thành phẩm; đồ trang sức (bằng kim loại quý); đá quý; đồng hồ.
Class 15
Đàn ghi ta; đàn pianô; dây đàn; nhạc cụ; kèn; trống [nhạc cụ].
Class 16
Văn phòng phẩm; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; túi giấy (dùng để bao gói); danh thiếp; catalô.
Class 18
Ba lô; túi xách; ví (bóp); cặp đựng tài liệu; va li; ô (dù).
Class 20
Đồ nội thất bằng gỗ; gương soi; đồ gỗ văn phòng; đồ nghệ thuật bằng gỗ; khung ảnh; giá sách.
Class 21
Đồ chứa đựng dùng cho mục đích gia dụng và nhà bếp; đồ dùng trong nhà vệ sinh (vật dụng giữ giấy vệ sinh); dụng cụ dùng cho nhà vệ sinh (bàn chải cọ rửa); dụng cụ lau chùi dùng cho gia đình (thiết bị nhỏ vận hành bằng tay); dụng cụ bếp núc (thiết bị nhỏ vận hành bằng tay); dụng cụ trang điểm.
Class 24
Vải; chăn (mềm) để đắp; rèm cửa; khăn lau mặt bằng vải; khăn bàn bằng vải dệt; đồ vải dùng cho giường (trừ nệm, ruột gối), cụ thể là tấm trải phủ giường.
Class 25
Quần; áo; giầy; dép; mũ (nón); khăn trùm đầu (trang phục).
Class 28
Dụng cụ thể dục thể thao; thiết bị chơi game; dụng cụ rèn luyện hình thể; đồ chơi; đồ trang trí cho cây nô-en (trừ bánh mứt kẹo và vật dụng chiếu sáng không thuộc nhóm này); đồ trang trí bữa tiệc (bóng bay, mũ giấy, pháo giấy).
Class 41
Giáo dục; đào tạo nghề; dịch vụ giải trí; dịch vụ xuất bản sách, ấn phẩm, tạp chí và tài liệu [không bao gồm những bài quảng cáo]; tổ chức triển lãm, hội nghị, hội thảo về văn hóa, giáo dục; sản xuất phim (trừ quảng cáo).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ