THAI HUONG
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-57629
- Filing Date
- 28/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 133187
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
20 other applications
TH true HEALTH
TRUE MILK
TH trueMILK
TH true MILK
TH Hạnh phúc đích thực
TH Thái Hương
TH Thái Hương
TH Hạnh phúc đích thực
TH Hạnh phúc đích thực
TH Thái Hương
ATE
TH MEDICAL
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
GREENMA
TH WHITE
TH - WHITE
THÁI HUƠNG
Goods / Services
Class 1
Hóa chất nông nghiệp (trừ chất diệt nấm, diệt cỏ dại, chất diệt động vật có hại, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); cồn (dạng hóa chất); men dùng cho đồ gốm; hóa chất công nghiệp; đường glucoza dùng trong công nghiệp; keo dán dùng trong công nghiệp.
Class 2
Sơn; phẩm màu cho thực phẩm; mực in; véc-ni; chế phẩm chống gỉ dùng để bảo vệ; chế phẩm dùng để bảo quản gỗ.
Class 4
Dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; chất bôi trơn (dầu nhòm); chế phẩm dùng để khử bụi; nhiên liệu; nến đốt sáng.
Class 5
Dược phẩm; băng vệ sinh; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; thực phẩm ăn kiêng dùng trong y học; thuốc diệt cỏ; thuốc diệt côn trùng.
Class 6
Kim loại thường, thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu xây dựng bằng kim loại, hệ thống ống bằng kim loại; dây kim loại thường.
Class 7
Máy nông nghiệp; máy bơm; máy công cụ; động cơ không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; cơ cấu truyền động không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; máy ấp trứng.
Class 8
Dao dùng để cắt (dụng cụ cho nhà bếp); dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; bơm tay; kéo; dụng cụ cầm tay để uốn tóc (không dùng điện); lưỡi dao cạo râu.
Class 9
Máy vi tính; ti vi; thiết bị truyền, ghi và tái tạo âm thanh hình ảnh; phần mềm máy tính (được ghi sẵn).
Class 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế và thú y; thiết bị nha khoa; vật liệu để khâu vết thương; bình sữa trẻ em.
Class 11
Thiết bị chiếu sáng; máy điều hòa không khí; máy sấy tóc; thiết bị dùng để nấu nướng; thiết bị cung cấp nước và thiết bị vệ sinh.
Class 12
Xe cộ giao thông trên bộ, trên không, dưới nước hoặc trên đường ray; ô tô, xe điện.
Class 13
Súng; đạn dược; đạn phóng (vũ khí); chất nổ; pháo bông; pháo hoa.
Class 14
Kim loại quý, thô hoặc bán thành phẩm; đồ trang sức (bằng kim loại quý); đá quý; đồng hồ.
Class 15
Đàn ghi ta; đàn pianô; dây đàn; nhạc cụ; kèn; trống.
Class 16
Giấy (tờ giấy), cặp kẹp tài liệu; sách; túi giấy (dùng để bao gói); danh thiếp; catalô.
Class 17
Chất cách điện (cách ly); chất dẻo bán thành phẩm; cao su (thô hoặc bán thành phẩm); cao su tổng hợp, nhựa tổng hợp (bán thành phẩm).
Class 18
Ba lô; túi xách; ví (bóp); cặp đựng tài liệu; va li; ô (dù).
Class 19
Xi măng; bột trét tường; gỗ xây dựng; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống dẫn cứng không bằng kim loại (xây dựng); công trình xây dựng có thể chuyên chở được không bằng kim loại.
Class 20
Đồ nội thất bằng gỗ; gương soi; đồ gỗ văn phòng; đồ nghệ thuật bằng gỗ; khung ảnh, giá sách.
Class 21
Đồ chứa đựng dùng cho mục đích gia dụng và nhà bếp; đồ sứ dùng trong gia đình; đồ bằng đất nung dùng trong gia đình; bàn chải đánh răng; đồ dùng trong nhà vệ sinh (dụng cụ dùng để vệ sinh); dụng cụ dùng cho nhà vệ sinh [đồ lau dọn].
Class 22
Sợi dùng để dệt dạng thô; vải dầu; vải nhựa; mái che bằng vải bạt; bao tải bằng vải, dùng để đóng gói; len gỗ.
Class 23
Sợi và chỉ để khâu; chỉ bằng chất dẻo dùng trong ngành dệt; sợi và chỉ len; chỉ thêu.
Class 24
Vải; chăn (mềm) để đắp; rèm cửa; khăn lau mặt bằng vải; khăn bàn bằng vải dệt, đồ vải dùng cho giường (trừ nệm, ruột gối).
Class 25
Quần; áo; giầy; dép; mũ (nón); khăn trùm đầu (trang phục).
Class 26
Khuy; khóa kéo; kẹp tóc; ống cuốn dùng để uốn tóc (không phải dụng cụ cầm tay); đồ thêu ren; đăng ten.
Class 27
Tấm thảm; thảm chùi chân (ở cửa); giấy dán tường; tấm phủ sàn; chiếu; tấm thảm dùng cho ô tô.
Class 28
Dụng cụ rèn luyện hình thể; bàn cờ; cái vợt (raket); gậy bi-a; đồ chơi; đồ trang trí cho cây noel [trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo].
Class 29
Sữa; sữa bột; sữa đậu nành; sữa chua; phô mai; bơ.
Class 30
Chè (trà); cà phê; đồ gia vị (thực phẩm); kem lạnh; bánh; kẹo.
Class 31
Gia cầm để chăn nuôi (còn sống); thức ăn cho động vật; hạt giống; hoa quả tươi; mạch nha dùng trong chưng cất rượu bia; rau tươi.
Class 32
Bia; nước trái cây ép; đồ uống không chứa cồn; nước uống tinh khiết; đồ uống có ga; nước khoáng [đồ uống].
Class 34
Thuốc lá; thuốc lá điếu; bật lửa cho người hút thuốc; diêm; giấy cuốn thuốc lá; tẩu hút thuốc lá.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; quản lý kinh doanh; dịch vụ mua bán sữa, sữa bột, sữa đậu nành, sữa chua, phô mai, bơ, các sản phẩm từ sữa, nguyên liệu, hương liệu, máy móc thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh ngành sữa; tổ chức triển lãm, hội chợ để bán hàng; tư vấn quản lý nhân sự; thông tin về thương mại.
Class 36
Dịch vụ ngân hàng; dịch vụ tư vấn tài chính; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn về tài chính); dịch vụ đầu tư vốn; dịch vụ hãng bất động sản.
Class 37
Xây dựng; thông tin về xây dựng; bảo trì, lắp đặt, bảo dưỡng (máy móc, thiết bị xây dựng); trang trí nội ngoại thất.
Class 38
Dịch vụ phát thanh trên sóng radio; dịch vụ phát chương trình truyền hình; dịch vụ hãng thông tấn; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông tới mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ điện thoại; dịch vụ cho thuê thiết bị viễn thông.
Class 39
Dịch vụ du lịch; vận chuyển hàng hóa; vận chuyển hành khách; cho thuê kho bãi, cho thuê xe cộ; phân phối năng lượng.
Class 40
Dịch vụ tiêu hủy rác và chất thải; dịch vụ chế biến dầu mỏ; dịch vụ sản xuất năng lượng; dịch vụ in, dịch vụ may đo; mạ kim loại.
Class 41
Tổ chức hội nghị; chụp ảnh; dịch vụ giải trí; đào tạo nghề; giáo dục; dịch vụ xuất bản [không bao gồm những bài quảng cáo].
Class 42
Dịch vụ thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn kiến trúc; thiết kế trang trí nội thất; dịch vụ chuyển giao công nghệ; thử nghiệm vật liệu; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; cho thuê chỗ ở tạm thời; quầy rượu, cho thuê phòng họp; dịch vụ đặt chỗ trước chỗ ở tạm thời; đặt chỗ trước nhà hàng ăn uống.
Class 44
Dịch vụ bệnh viện; thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khỏe; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ trợ giúp về thú y; dịch vụ nuôi súc vật.
Class 45
Dịch vụ tư vấn pháp luật; dịch vụ kiện tụng; tư vấn sở hữu trí tuệ; tư vấn về an ninh; dịch vụ cho thuê quần áo; dịch vụ trông giữ trẻ em tại nhà.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)