MOMODA
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-47014
- Filing Date
- 16/09/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/187309
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Level 17, 51 Shortland Street, Auckland 1010, New Zealand
19 other applications
a2 TallPals
a2
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
a2 THE a2 MILK COMPANY FEEL THE DIFFERENCE
a2
a2 Milk
THE a2 MILK COMPANY
True a2
a2 SMART NUTRITION
Nguồn Sữa a2
a2 GENESIS
A2 PROTEIN a2 Milk A1 PROTEIN + A2 PROTEIN Ordinary milk
a2 THE a2 MILK COMPANY THE a2 MILK COMPANY
a2 THE a2 MILK COMPANY FEEL THE DIFFERENCE
a2 GENTLE GOLD
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung dinh dưỡng dưới dạng bột để uống; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung protein (cho người hoặc động vật); chất bổ sung ăn kiêng từ protein váng sữa; chất bổ sung cazein dùng cho ăn kiêng; chế phẩm ăn kiêng để thúc đẩy sự tăng trưởng của lợi khuẩn; chế phẩm vitamin; chất bổ sung vitamin; chất bổ sung vitamin dạng chất lỏng; chế phẩm vitamin dạng giọt; chế phẩm vitamin dạng kẹo dẻo; vitamin cho em bé; chế phẩm vitamin tổng hợp; chất bổ sung ăn kiêng từ khoáng chất; vitamin dạng thạch (chất bổ sung vitamin cho mục đích y tế); vitamin cho phụ nữ mang thai (chất bổ sung vitamin cho mục đích y tế); chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích trị liệu; sữa công thức dạng lỏng cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; sữa và sữa bột cho trẻ sơ sinh; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; hỗn hợp dinh dưỡng bổ sung dạng bột uống (chất bổ sung dinh dưỡng); đồ uống bổ sung ăn kiêng; bột protein (chất bổ sung ăn kiêng).
Class 29
Sữa bột dinh dưỡng (không dùng cho trẻ sơ sinh và mục đích y tế); sữa bột cho phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú; sữa bột cho người trung niên và người cao tuổi; váng sữa dạng bột; sữa giàu protein; sữa lên men; sữa có hương vị; sữa khuấy; đồ uống chứa axit lactic; sữa bột; sữa; bơ; pho mát; kem (sản phẩm sữa); sữa chua; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; đồ uống protein trên cơ sở sữa; sữa và sữa bột giàu vitamin; nước sữa; nước sữa khô.
Class 30
Bánh kẹo; kẹo; viên ngậm hình thoi (kẹo); bột sô-cô-la; bột ca cao; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đồ uống sô-cô-la có sữa; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trà có sữa; sữa mạch nha (bột mạch nha là chủ yếu, không dùng cho mục đích y tế, không dùng cho số ngành bia và rượu); kem lạnh; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); đá lạnh; món tráng miệng đông lạnh.
Class 32
Chế phẩm để làm đồ uống; tinh dầu (không có cồn) dùng để sản xuất đồ uống; đồ uống không cồn; đồ uống không cồn (có vitamin); đồ uống không cồn cung cấp năng lượng; đồ uống không cồn giàu năng lượng; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống tăng lực; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế).
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ