True a2
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-43644
- Filing Date
- 16/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 120482
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xám đậm, xám nhạt.
Applicant / Owner
Level 10, 51 Shortland Street, Auckland 1010, New Zealand
19 other applications
a2 TallPals
a2
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
MOMODA
a2 THE a2 MILK COMPANY FEEL THE DIFFERENCE
a2
a2 Milk
THE a2 MILK COMPANY
a2 SMART NUTRITION
Nguồn Sữa a2
a2 GENESIS
A2 PROTEIN a2 Milk A1 PROTEIN + A2 PROTEIN Ordinary milk
a2 THE a2 MILK COMPANY THE a2 MILK COMPANY
a2 THE a2 MILK COMPANY FEEL THE DIFFERENCE
a2 GENTLE GOLD
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Thực phẩm cho trẻ sơ sinh; sữa (sữa công thức) và sữa bột cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; hỗn hợp dinh dưỡng bổ sung dạng bột uống (chất bổ sung dinh dưỡng); đồ uống kiêng bổ sung dinh dưỡng (đồ uống y tế); chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; bột protein (chất bổ sung ăn kiêng); thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; tinh dịch động vật để thụ tinh nhân tạo; phôi động vật (để thụ tinh nhân tạo); tế bào trứng động vật để thụ tinh nhân tạo; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích thú y; thuốc thử xét nghiệm chẩn đoán dùng trong thú y; bộ chẩn đoán (bao gồm chế phẩm chuẩn đoán) dùng trong thú y (không bao gồm thiết bị chuẩn đoán); chế phẩm thú y dùng để xác định hoặc lựa chọn các đặc điểm di truyền.
Class 29
Sản phẩm sữa; sữa bột (ngoại trừ cho trẻ em); sữa; bơ; pho mát; kem (sản phẩm sữa); sữa chua; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sữa giàu protein; đồ uống giàu protein trên cơ sở sữa; sữa và sữa bột giàu vitamin (không dùng cho mục đích y tế); sữa và sữa bột giàu protein; nước sữa; váng sữa khô.
Class 44
Dịch vụ thú y; dịch vụ chăn nuôi động vật và thụ tinh nhân tạo; dịch vụ chăn nuôi và phối giống cho động vật; dịch vụ thụ tinh trong ống nghiệm cho động vật; xét nghiệm di truyền cho động vật (cho mục đích chuẩn đoán và điều trị thú y, không cho mục đích nghiên cứu); xác định trình tự DNA và sàng lọc cho mục đích thú y và chăn nuôi động vật (cho chuẩn đoán và điều trị thú y, không cho mục đích nghiên cứu); dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và cố vấn liên quan đến nhân giống (thụ tinh), di truyền và xét nghiệm di truyền ở động vật (cho chuẩn đoán và điều trị thú y, không cho mục đích nghiên cứu).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ