a2
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-63796
- Filing Date
- 11/12/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 202044
- Publication Date
- 25/02/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Level 17, 51 Shortland Street, Auckland, 1010, New Zealand
19 other applications
a2 TallPals
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
MOMODA
a2 THE a2 MILK COMPANY FEEL THE DIFFERENCE
a2
a2 Milk
THE a2 MILK COMPANY
True a2
a2 SMART NUTRITION
Nguồn Sữa a2
a2 GENESIS
A2 PROTEIN a2 Milk A1 PROTEIN + A2 PROTEIN Ordinary milk
a2 THE a2 MILK COMPANY THE a2 MILK COMPANY
a2 THE a2 MILK COMPANY FEEL THE DIFFERENCE
a2 GENTLE GOLD
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Sữa công thức cho trẻ sơ sinh; sữa bột cho em bé; sữa công thức dạng lỏng cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; Chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung dinh dưỡng dưới dạng bột để uống; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung protein (cho người hoặc động vật); chất bổ sung ăn kiêng từ protein váng sữa; chất bổ sung cazein dùng cho ăn kiêng; chế phẩm ăn kiêng để thúc đẩy sự tăng trưởng của lợi khuẩn; chế phẩm vitamin; chất bổ sung vitamin; chất bổ sung vitamin dạng chất lỏng; chế phẩm vitamin dạng giọt; chế phẩm vitamin dạng kẹo dẻo; vitamin cho em bé; chế phẩm vitamin tổng hợp; chất bổ sung ăn kiêng từ khoáng chất; vitamin dạng thạch (chất bổ sung vitamin cho mục đích y tế); vitamin cho phụ nữ mang thai (chất bổ sung vitamin cho mục đích y tế); chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích trị liệu.
Class 29
: sữa; sản phẩm sữa; bơ; pho mát; kem (sản phẩm sữa); sữa chua; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; đồ uống protein trên cơ sở sữa; sữa protein (sữa là chủ yếu); sữa lên men; sữa có hương vị; sữa khuấy; đồ uống chứa axit lactic; sữa bột; sữa bột và sữa giàu vitamin; sữa bột dinh dưỡng (không dùng cho trẻ sơ sinh và mục đích y tế); sữa bột cho phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú; sữa bột cho người trung niên và người cao tuổi; nước sữa; nước sữa khô; váng sữa dạng bột.
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Công bố
Đang giải quyết