CT SEMICONDUCTOR Logo

CT SEMICONDUCTOR

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-48226
Filing Date
22/09/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/188416
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Cam, xanh dương.

Applicant / Owner

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CT GROUP

20 Trương Định, phường Xuân Hòa, thành phố Hồ Chí Minh

20 other applications

VN -4-2026-08253 27/02/2026

PRIME DIAMOND

C36 C43
1903
VN -4-2025-66403 24/12/2025

Image trademark

C9 C35 C36 C41 C42
1904
VN -4-2025-66413 24/12/2025

ANAMQUANTUM

C9 C35 C36 C41 C42
1904
VN -4-2025-65931 22/12/2025

CT INNOVATION HUB 4.0

C9 C35 C36 C38 C41 +2
1904
VN -4-2025-65024 18/12/2025

MEGASTAR

C36 C37 C43
1904
VN -4-2025-65025 18/12/2025

M MEGASTAR CITY

C36 C37 C43
1904
VN -4-2025-65028 18/12/2025

C Academy

C41 C42
1904
VN -4-2025-60724 25/11/2025

CT OPTIMAL

C9 C10 C35 C38 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-60725 25/11/2025

GASCO

C9 C16 C35 C37 C38 +4
1904
VN -4-2025-60726 25/11/2025

A LAE Company of CTGROUP

C35 C37 C38 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-58826 14/11/2025

METRO STAR

C36 C43
Đang giải quyết
VN -4-2025-58515 13/11/2025

Binh Nguyen Xanh

C19 C31 C35 C36 C37 +4
Đang giải quyết
VN -4-2025-58524 13/11/2025

CTPLANET

C9 C35 C36 C37 C38 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-58535 13/11/2025

DIYAS

C35 C36 C37 C39 C41 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-58536 13/11/2025

DIYAS SKY

C35 C36 C37 C39 C41 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-55828 31/10/2025

NDT 15 AI National Digital Twin 15

C9 C35 C36 C37 C38 +5
Đang giải quyết
VN -4-2025-48227 22/09/2025

CT UAV Better fly - Better life

C7 C9 C11 C12 C35 +9
Đang giải quyết
VN -4-2025-39452 06/08/2025

LOGiiNDS

C35 C36 C39 C42
Đang giải quyết
VN -4-2025-39453 06/08/2025

CARBONDO

C9 C35 C36 C40 C42
Đang giải quyết
VN -4-2025-39454 06/08/2025

CTTRAINS

C6 C7 C9 C12 C35 +6
Đang giải quyết

Goods / Services

7

Class 7

Máy sản xuất chất bán dẫn; thiết bị phơi sáng bán dẫn dùng trong sản xuất.

9

Class 9

Mạch tích hợp; chất bán dẫn; miếng bán dẫn dùng cho mạch tích hợp; linh kiện bán dẫn (điện từ); chip (mạch tích hợp); chip sinh học; vi mạch (mạch tích họp); vi mạch (mạch IC); phần mềm máy tính, ghi sẵn; bộ vi xử lý.

35

Class 35

Dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ thu thập thông tin thị trường; phân tích giá thành; phân tích giá cả thị trường; quảng cáo; marketing; dịch vụ mua bán: Chip (mạch tích hợp), chip sinh học, vi mạch (mạch tích hợp), vi mạch (mạch IC), linh kiện bán dẫn (điện tử), chất bán dẫn, mạch tích hợp, miếng bán dẫn dung cho mạch tích hợp; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các chuyên gia khác nhau với khách hàng; dịch vụ trung gian thương mại.

36

Class 36

Định giá tài chính tài sản sở hữu trí tuệ; môi giới kinh doanh; đầu tư vốn.

39

Class 39

Đóng gói hàng hoá.

40

Class 40

Sản xuất tùy chỉnh các hàng hóa theo đơn đặt hàng hoặc theo yêu cầu cụ thể của người khác, ví dụ: chip (mạch tích họp), chip sinh học, vi mạch (mạch tích họp), vi mạch (mạch IC), linh kiện bán dẫn (điện tử), chất bán dẫn, mạch tích họp, miếng bán dẫn dung cho mạch tích hợp ; lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng cho người khác; đo khuôn bảo vệ vật liệu bán dẫn cho người khác; phủ vật liệu bán dân cho người khác; sản xuât chip (mạch tích họp) theo yêu câu cho người khác.

41

Class 41

Trường đào tạo (giáo dục); học việc (giáo dục); khóa đào tạo từ xa; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; huấn luyện (đào tạo); hướng dẫn nghề nghiệp (tư vấn đào tạo hoặc giáo dục); dịch vụ đào tạo được cung cấp thông qua thiết bị mô phỏng; cung cấp việc đào tạo và khảo thí giáo dục cho mục đích chứng nhận; nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục; dịch vụ chuyển giao bí quyết (dịch vụ đào tạo); cho thuê thiết bị mô phỏng đề đào tạo; chuyển giao kiến thức và bí quyết kinh doanh (đào tạo); đào tạo thực hành (hướng dẫn thao tác thử).

42

Class 42

Nghiên cứu công nghệ; nghiên cứu khoa học; tư vấn công nghệ; thiết kế nguyên mẫu; thiết kế chip (mạch tích hợp); phân tích hóa học; dịch vụ thử nghiệm vật liệu; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; dịch vụ thiết kế kiểu dáng công nghiệp; chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; dịch vụ tư vấn công nghệ cho việc chuyển đổi số; dịch vụ mã hóa dữ liệu; phát triển nền tảng máy vi tính; tư vấn trí tuệ nhân tạo; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ trí tuệ nhân tạo; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc (xe điện, thiết bị thu phát, hệ thống điều khiển trên không), các dịch vụ công cộng như đường, cầu, thiết bị điện, hoá chất; kiểm tra chất lượng; kiểm soát chất lượng.

45

Class 45

Dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ; giám sát quyền sở hữu trí tuệ cho mục đích tư vấn pháp lý; tư vấn về sở hữu trí tuệ.

Vienna Classification

15.09.18 (7) 26.03.23 (7) 26.04.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

22/09/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

22/09/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up