CT SEMICONDUCTOR
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-48226
- Filing Date
- 22/09/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/188416
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Cam, xanh dương.
Applicant / Owner
20 Trương Định, phường Xuân Hòa, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
PRIME DIAMOND
Image trademark
ANAMQUANTUM
CT INNOVATION HUB 4.0
MEGASTAR
M MEGASTAR CITY
C Academy
CT OPTIMAL
GASCO
A LAE Company of CTGROUP
METRO STAR
Binh Nguyen Xanh
CTPLANET
DIYAS
DIYAS SKY
NDT 15 AI National Digital Twin 15
CT UAV Better fly - Better life
LOGiiNDS
CARBONDO
CTTRAINS
Goods / Services
Class 7
Máy sản xuất chất bán dẫn; thiết bị phơi sáng bán dẫn dùng trong sản xuất.
Class 9
Mạch tích hợp; chất bán dẫn; miếng bán dẫn dùng cho mạch tích hợp; linh kiện bán dẫn (điện từ); chip (mạch tích hợp); chip sinh học; vi mạch (mạch tích họp); vi mạch (mạch IC); phần mềm máy tính, ghi sẵn; bộ vi xử lý.
Class 35
Dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ thu thập thông tin thị trường; phân tích giá thành; phân tích giá cả thị trường; quảng cáo; marketing; dịch vụ mua bán: Chip (mạch tích hợp), chip sinh học, vi mạch (mạch tích hợp), vi mạch (mạch IC), linh kiện bán dẫn (điện tử), chất bán dẫn, mạch tích hợp, miếng bán dẫn dung cho mạch tích hợp; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các chuyên gia khác nhau với khách hàng; dịch vụ trung gian thương mại.
Class 36
Định giá tài chính tài sản sở hữu trí tuệ; môi giới kinh doanh; đầu tư vốn.
Class 39
Đóng gói hàng hoá.
Class 40
Sản xuất tùy chỉnh các hàng hóa theo đơn đặt hàng hoặc theo yêu cầu cụ thể của người khác, ví dụ: chip (mạch tích họp), chip sinh học, vi mạch (mạch tích họp), vi mạch (mạch IC), linh kiện bán dẫn (điện tử), chất bán dẫn, mạch tích họp, miếng bán dẫn dung cho mạch tích hợp ; lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng cho người khác; đo khuôn bảo vệ vật liệu bán dẫn cho người khác; phủ vật liệu bán dân cho người khác; sản xuât chip (mạch tích họp) theo yêu câu cho người khác.
Class 41
Trường đào tạo (giáo dục); học việc (giáo dục); khóa đào tạo từ xa; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; huấn luyện (đào tạo); hướng dẫn nghề nghiệp (tư vấn đào tạo hoặc giáo dục); dịch vụ đào tạo được cung cấp thông qua thiết bị mô phỏng; cung cấp việc đào tạo và khảo thí giáo dục cho mục đích chứng nhận; nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục; dịch vụ chuyển giao bí quyết (dịch vụ đào tạo); cho thuê thiết bị mô phỏng đề đào tạo; chuyển giao kiến thức và bí quyết kinh doanh (đào tạo); đào tạo thực hành (hướng dẫn thao tác thử).
Class 42
Nghiên cứu công nghệ; nghiên cứu khoa học; tư vấn công nghệ; thiết kế nguyên mẫu; thiết kế chip (mạch tích hợp); phân tích hóa học; dịch vụ thử nghiệm vật liệu; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; dịch vụ thiết kế kiểu dáng công nghiệp; chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; dịch vụ tư vấn công nghệ cho việc chuyển đổi số; dịch vụ mã hóa dữ liệu; phát triển nền tảng máy vi tính; tư vấn trí tuệ nhân tạo; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ trí tuệ nhân tạo; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc (xe điện, thiết bị thu phát, hệ thống điều khiển trên không), các dịch vụ công cộng như đường, cầu, thiết bị điện, hoá chất; kiểm tra chất lượng; kiểm soát chất lượng.
Class 45
Dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ; giám sát quyền sở hữu trí tuệ cho mục đích tư vấn pháp lý; tư vấn về sở hữu trí tuệ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ