GASCO Logo

GASCO

Status

1904

Application Information

Application Number
VN -4-2025-60725
Filing Date
25/11/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ

Applicant / Owner

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CT GROUP

20 Trương Định, phường Xuân Hòa, thành phố Hồ Chí Minh

20 other applications

VN -4-2026-08253 27/02/2026

PRIME DIAMOND

C36 C43
1903
VN -4-2025-66403 24/12/2025

Image trademark

C9 C35 C36 C41 C42
1904
VN -4-2025-66413 24/12/2025

ANAMQUANTUM

C9 C35 C36 C41 C42
1904
VN -4-2025-65931 22/12/2025

CT INNOVATION HUB 4.0

C9 C35 C36 C38 C41 +2
1904
VN -4-2025-65024 18/12/2025

MEGASTAR

C36 C37 C43
1904
VN -4-2025-65025 18/12/2025

M MEGASTAR CITY

C36 C37 C43
1904
VN -4-2025-65028 18/12/2025

C Academy

C41 C42
1904
VN -4-2025-60724 25/11/2025

CT OPTIMAL

C9 C10 C35 C38 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-60726 25/11/2025

A LAE Company of CTGROUP

C35 C37 C38 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-58826 14/11/2025

METRO STAR

C36 C43
Đang giải quyết
VN -4-2025-58515 13/11/2025

Binh Nguyen Xanh

C19 C31 C35 C36 C37 +4
Đang giải quyết
VN -4-2025-58524 13/11/2025

CTPLANET

C9 C35 C36 C37 C38 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-58535 13/11/2025

DIYAS

C35 C36 C37 C39 C41 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-58536 13/11/2025

DIYAS SKY

C35 C36 C37 C39 C41 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-55828 31/10/2025

NDT 15 AI National Digital Twin 15

C9 C35 C36 C37 C38 +5
Đang giải quyết
VN -4-2025-48226 22/09/2025

CT SEMICONDUCTOR

C7 C9 C35 C36 C39 +4
Đang giải quyết
VN -4-2025-48227 22/09/2025

CT UAV Better fly - Better life

C7 C9 C11 C12 C35 +9
Đang giải quyết
VN -4-2025-39452 06/08/2025

LOGiiNDS

C35 C36 C39 C42
Đang giải quyết
VN -4-2025-39453 06/08/2025

CARBONDO

C9 C35 C36 C40 C42
Đang giải quyết
VN -4-2025-39454 06/08/2025

CTTRAINS

C6 C7 C9 C12 C35 +6
Đang giải quyết

Goods / Services

9

Class 9

Dụng cụ cho lĩnh vực vũ trụ; Chương trình máy tính, ghi sẵn; Thiết bị và dụng cụ dùng cho lĩnh vực thiên văn; Thiết bị điều khiển từ xa; Thiết bị kiểm tra, giám sát, trừ loại dùng cho mục đích y tế; Thiết bị và dụng cụ dùng để điều khiển và giám sát máy bay, tàu thuỷ và các phương tiện vận tải không người lái, ví dụ, các thiết bị định vị, máy phát tín hiệu, la bàn để đo đạc, thiết bị GPS, thiết bị lái tự động dùng cho xe cộ; Bộ phát hiện khói; Máy quét để xử lý dữ liệu.

16

Class 16

Bản in phơi; Bản đồ; Sơ đồ; Bản vẽ.

35

Class 35

Dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng; Dịch vụ thu thập thông tin cạnh tranh; Dịch vụ thu thập thông tin thị trường.

37

Class 37

Lắp đặt và bảo dưỡng đường ống dẫn; Dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; Giám sát việc xây dựng công trình.

38

Class 38

Dịch vụ truyền thanh; Cung cấp các diễn đàn dựa trên thực tế ảo trực tuyến để cộng tác trong công việc.

41

Class 41

Khoá đào tạo từ xa; Dịch vụ quay video bằng thiết bị bay không người lái; Trình diễn sân khấu; Dịch vụ khảo thí giáo dục dành cho người điều khiển thiết bị bay không người lái; Dịch vụ chuyển giao bí quyết (dịch vụ đào tạo); Huấn luyện (đào tạo).

42

Class 42

Kiểm tra chất lượng; Dịch vụ lập quy hoạch đô thị; Dịch vụ đo bản đồ học hoặc đo nhiệt học bằng thiết bị bay không người lái; Cung cấp bản đồ địa lý trực tuyến, không thể tải xuống; Cung cấp thông tin địa lý; Dịch vụ bản đồ; Khảo sát, đo đạc đất đai; Kiểm định (đo lường); Phân tích nước; Giám sát hệ thống máy tính để phát hiện sự cố; Tư vấn công nghệ; Nghiên cứu khoa học và công nghệ liên quan đến lập bản đồ sáng chế; Số hóa ảnh (quét); Lưu trữ nền tảng phần mềm để cộng tác làm việc dựa trên thực tế ảo; Cung cấp trực tuyến phần mềm máy tính không tải xuống được để tạo ra các mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; Môi trường lưu trữ ảo; Khảo sát địa chất; Khảo sát (kỹ thuật); Số hoá tư liệu (quét); Cung cấp hệ thống máy tính ảo thông qua điện toán đám mây; Lưu trữ dữ liệu điện tử; Cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; Dịch vụ kỹ thuật phần mềm để xử lý dữ liệu; Khoan thăm dò địa chất; Nghiên cứu công nghệ; Giám sát hoạt động của hệ thống máy tính bằng cách truy cập từ xa; Giám sát hệ thống máy tính để phát hiện truy cập trái phép hoặc vi phạm dữ liệu; dự báo thời tiết.

44

Class 44

Dịch vụ rải phân bón và các hoá chất nông nghiệp khác trên không và trên mặt đất; Dịch vụ kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; Dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; Chăn nuôi động vật; Dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản; Hun trùng để kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; Giám sát từ xa dữ liệu y tế để chẩn đoán và điều trị y tế.

45

Class 45

Cứu hỏa; Dịch vụ giám sát bằng thiết bị bay không người lái; Giám sát thiết bị báo trộm và cảnh báo an ninh; Định vị và theo dõi người mất tích; Thanh tra nhà máy cho mục đích an toàn; Cho thuê máy quay video giám sát; Bảo vệ an ninh các tiện nghi thông qua hệ thống giám sát từ xa; Dịch vụ cho thuê thiết bị chữa cháy; Dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ; Ðiều tra thông tin cá nhân; Dịch vụ cứu nạn; Định vị và theo dõi tài sản thất lạc; Giám sát cảnh báo y tế; Dịch vụ kiểm tra việc tuân thủ quy định; Dịch vụ kiểm tra việc tuân thủ pháp luật; Soi chiếu kiểm tra an ninh đối với hành lý; Dịch vụ điều tra và theo dõi liên quan đến an toàn thể chất cho người và an ninh cho tài sản hữu hình, ví dụ: dịch vụ bảo vệ, dịch vụ thám tử, điều tra lý lịch cá nhân, kiểm tra an ninh hành lý.

Vienna Classification

24.15.07 (7) 26.01.02 (7) 26.03.23 (7)

Processing Timeline

Application Filing

25/11/2025 Nộp đơn

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

06/01/2026

Biên lai điện tử XLQ

06/01/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up