Binh Nguyen Xanh
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-58515
- Filing Date
- 13/11/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/198682
- Publication Date
- 26/01/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây.
Applicant / Owner
20 Trương Định, phường Xuân Hòa, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
PRIME DIAMOND
Image trademark
ANAMQUANTUM
CT INNOVATION HUB 4.0
MEGASTAR
M MEGASTAR CITY
C Academy
CT OPTIMAL
GASCO
A LAE Company of CTGROUP
METRO STAR
CTPLANET
DIYAS
DIYAS SKY
NDT 15 AI National Digital Twin 15
CT SEMICONDUCTOR
CT UAV Better fly - Better life
LOGiiNDS
CARBONDO
CTTRAINS
Goods / Services
Class 19
Gỗ xây dựng; gỗ dán; gỗ xẻ; gỗ thành phẩm.
Class 31
Gỗ cây (đã chặt, chưa xử lý); gỗ thô; cây cọ.
Class 35
Dịch vụ mua bán: đồ uống, thiết bị truyền phát tín hiệu điện tử, bộ thiết bị truyền phát (viễn thông), cây, yến mạch, hoa tự nhiên, hoa khô dùng để trang trí, hạt (ngũ cốc), cây trồng, ngô, lúa mạch, lúa mạch đen, hạt đậu nành tươi, vật liệu xây dựng bằng kim loại, hợp kim thép, nhôm, đồng thiếc, kẽm, thỏi kim loại quý, đá quý, vải, đồ đi ở chân, dép, giày, phân bón, máy vi tính, thiết bị ngoại vi của máy vi tính, phần mềm máy tính, ghi sẵn, ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về, máy nông nghiệp, máy khai thác mỏ, cuộn dây điện, dây điện, đồ gốm cho mục đích gia dụng, đồ trang trí bằng sứ, lọ thủy tinh (đồ đựng), thủy tinh tráng men, không dùng trong xây dựng; dịch vụ bán lẻ: sơn, véc ni, kính xây dựng, cát mịn, đá đen, xi măng, gạch, đá, hệ thống và thiết bị vệ sinh, màu nhuộm; dịch vụ nghiên cứu thị trường; thăm dò dư luận; quảng cáo; tư vấn quản lý nhân sự; giới thiệu sản phẩm; bán đấu giá.
Class 36
Dịch vụ đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; dịch vụ bất động sản; quản lý bất động sản; quản lý các căn hộ cho thuê.
Class 37
Khai thác mỏ; dịch vụ khai thác đá; xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi ấm; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng; phá dỡ các công trình xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; Giám sát việc xây dựng công trình.
Class 40
Gia công gỗ; đốn gỗ và xử lý/chế biến gỗ; cưa vật liệu.
Class 41
Dịch vụ vườn bách thú; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; dịch vụ văn hóa, giáo dục hoặc giải trí được cung cấp bởi công viên vui chơi giải trí, rạp xiếc, vườn thú, phòng trưng bày nghệ thuật và bảo tàng.
Class 43
Cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ lưu trú khách sạn; đặt chỗ ở tạm thời; cho thuê phòng họp; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Class 44
Dịch vụ lâm nghiệp; dịch vụ trồng cây; dịch vụ tái trồng rừng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Đang giải quyết
Công bố