CTPLANET Logo

CTPLANET

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-58524
Filing Date
13/11/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
200143
Publication Date
25/02/2026

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh lá cây, xanh dương.

Applicant / Owner

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CT GROUP

20 Trương Định, phường Xuân Hòa, thành phố Hồ Chí Minh

20 other applications

VN -4-2026-08253 27/02/2026

PRIME DIAMOND

C36 C43
1903
VN -4-2025-66403 24/12/2025

Image trademark

C9 C35 C36 C41 C42
1904
VN -4-2025-66413 24/12/2025

ANAMQUANTUM

C9 C35 C36 C41 C42
1904
VN -4-2025-65931 22/12/2025

CT INNOVATION HUB 4.0

C9 C35 C36 C38 C41 +2
1904
VN -4-2025-65024 18/12/2025

MEGASTAR

C36 C37 C43
1904
VN -4-2025-65025 18/12/2025

M MEGASTAR CITY

C36 C37 C43
1904
VN -4-2025-65028 18/12/2025

C Academy

C41 C42
1904
VN -4-2025-60724 25/11/2025

CT OPTIMAL

C9 C10 C35 C38 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-60725 25/11/2025

GASCO

C9 C16 C35 C37 C38 +4
1904
VN -4-2025-60726 25/11/2025

A LAE Company of CTGROUP

C35 C37 C38 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-58826 14/11/2025

METRO STAR

C36 C43
Đang giải quyết
VN -4-2025-58515 13/11/2025

Binh Nguyen Xanh

C19 C31 C35 C36 C37 +4
Đang giải quyết
VN -4-2025-58535 13/11/2025

DIYAS

C35 C36 C37 C39 C41 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-58536 13/11/2025

DIYAS SKY

C35 C36 C37 C39 C41 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-55828 31/10/2025

NDT 15 AI National Digital Twin 15

C9 C35 C36 C37 C38 +5
Đang giải quyết
VN -4-2025-48226 22/09/2025

CT SEMICONDUCTOR

C7 C9 C35 C36 C39 +4
Đang giải quyết
VN -4-2025-48227 22/09/2025

CT UAV Better fly - Better life

C7 C9 C11 C12 C35 +9
Đang giải quyết
VN -4-2025-39452 06/08/2025

LOGiiNDS

C35 C36 C39 C42
Đang giải quyết
VN -4-2025-39453 06/08/2025

CARBONDO

C9 C35 C36 C40 C42
Đang giải quyết
VN -4-2025-39454 06/08/2025

CTTRAINS

C6 C7 C9 C12 C35 +6
Đang giải quyết

Goods / Services

9

Class 9

Phần mềm máy tính, ghi sẵn; phần mềm giám sát hoạt động của các phần mềm khác (chương trình máy tính); ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; phần mềm máy tính có thể tải xuống để quản lý các giao dịch tiền điện tử sử dụng công nghệ blockchain; phần mềm ứng dụng có thể tải xuống cho môi trường ảo.

35

Class 35

Dịch vụ mua bán: máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính, phần mềm máy tính, ghi sẵn, linh kiện bán dẫn (điện tử), vật liệu, không bằng kim loại, hợp kim sắt, thép dạng thô hoặc bán thành phẩm, quặng sắt, chốt (đồ ngũ kim), lò xo (đồ ngũ kim), kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng, vật liệu xây dựng bằng kim loại, vải, đồ đi chân; dịch vụ bán lẻ: máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính, phần mềm máy tính, ghi sẵn, thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng liên doanh, đồ điện gia dụng (vi ti, tủ lạnh, máy giặt), giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, chốt (đồ ngũ kim), lò xo (đồ ngũ kim), kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng, vật liệu xây dựng bằng kim loại; dịch vụ xử lý dữ liệu (chức năng văn phòng); cung cấp thông tin thương mại; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; cung cấp thông tin về giao dịch thương mại và kinh doanh; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; tư vấn quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức kinh doanh; quảng cáo; marketing.

36

Class 36

Cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; dịch vụ bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; định giá bất động sản; quản lý bất động sản; cho thuê căn hộ; quản lý các căn hộ cho thuê; cho thuê văn phòng; cho thuê văn phòng làm không gian làm việc chung; tư vấn tài chính; dịch vụ đại diện bảo lãnh; đầu tư vốn; dịch vụ tài chính; thuê mua tài chính; dịch vụ thu tiền thuê nhà, bất động sản; định giá tài chính; quản lý tài chính; phân tích tài chính; nghiên cứu tài chính; cung cấp thông tin tài chính.

37

Class 37

Tư vấn công nghệ thông tin liên quan đến việc cài đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; dịch vụ xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa máy và thiết bị văn phòng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi ấm; cho thuê thiết bị xây dựng; cho thuê các công cụ, máy móc và thiết bị xây dựng, ví dụ, cho thuê xe ủi đất/máy ủi đất; cho thuê cần trục (thiết bị xây dựng); cho thuê máy đào, máy xúc; xây dựng nhà máy, xí nghiệp; dịch vụ về cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt và sửa chữa các thiết bị làm lạnh; tư vấn xây dựng; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng; xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị tưới; cung cấp thông tin xây dựng; cung cấp thông tin liên quan đến việc sửa chữa; phục hồi lại máy móc động cơ bị hư hỏng một phần hoặc hoàn toàn; dịch vụ xây dựng cảnh quan cứng (lối đi, tường); lắp ráp nhà tiền chế; xây dựng đê chắn sóng; xây dựng bến cảng, bến tàu; lắp đặt giàn giáo; sơn vẽ hoặc sửa chữa biển hiệu; phá dỡ công trình xây dựng; cung cấp thông tin liên quan đến việc sửa chữa; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; xây dựng các quầy, sạp hàng trong hội chợ; dịch vụ vệ sinh, ví dụ, giặt là, làm sạch cửa sổ, làm sạch bề mặt bên trong và bên ngoài của tòa nhà.

38

Class 38

Cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông.

41

Class 41

Trường đào tạo (giáo dục); hướng dẫn nghề nghiệp (tư vấn đào tạo hoặc giáo dục).

42

Class 42

Thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính; lập trình máy tính; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; tư vấn công nghệ máy tính; dịch vụ hỗ trợ công nghệ thông tin (IT) (khắc phục sự cố phần mềm); dịch vụ lập trình máy vi tính để xử lý dữ liệu; dịch vụ kỹ thuật phần mềm để xử lý dữ liệu; phần mềm như một dịch vụ (SaaS); nền tảng như một dịch vụ (PaaS); cung cấp thông tin liên quan đến công nghệ máy tính và lập trình thông qua một trang web; thiết kế trang trí nội thất; thiết kế phần mềm máy tính; thiết kế đồ họa nghệ thuật; tư vấn thiết kế trang web; thiết kế đồ họa vật liệu quảng cáo.

43

Class 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; quán cà phê, giải khát; cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ nhà hàng ăn uống; đặt chỗ ở tạm thời; dịch vụ lễ tân cho dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời (trao chìa khóa); cho thuê chỗ ở tạm thời cho kỳ nghỉ; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ nhà hàng ảo (cung cấp thực phẩm thông qua giao hàng theo yêu cầu từ các đơn hàng trực tuyến); dịch vụ quầy rượu; cho thuê nhà di động; cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại.

Vienna Classification

01.15.05 (7) 05.03.20 (7) 06.07.05 (7) 07.01.12 (7) 07.01.24 (7) 26.01.01 (7) 26.11.03 (7) 26.11.12 (7)

Processing Timeline

Application Filing

13/11/2025 Nộp đơn

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

29/12/2025

Biên lai điện tử XLQ

29/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up