BA LIJIA [bao: bảo vệ; lì: xây dựng; jià: tốt/đẹp]
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-05430
- Filing Date
- 02/02/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, xanh ngọc bích nhạt, xanh ngọc bích đậm.
Applicant / Owner
Nhà xưởng Công ty TNHH thương mại Quỳnh Tam tại thôn Đình Dù, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên
9 other applications
BAFULI [bà: dính vào, gần kề; fù: giàu; lì: lực, khả năng]
BOHAI HUYI [Bó: bột; hăi: hải; hù: hỗ; yì: ích]
Zuntushi [Zūn: tôn trọng, kính trọng; Tú: bôi, tô; Shì: làm quan]
MEILIJIA [Mĕi: đẹp, xinh đẹp; Lì: thành đôi, thành cặp; Jiā: tốt, quý]
GOLDEN RUBBER [Xiàng: cây cao su; Pí: da, vỏ; Jīn: kim loại]
KGE [Jīn: kim, kim loại; Lǜ: xanh lá, xanh lá cây; Néng: năng lực, tài năng]
BAOLIA [Bǎo: bảo vệ, gìn giữ; Lì: thành đôi; Lái: đất hoang hóa; Fǎng: mô phỏng; Shí: đá, Qī: nước sơn; Yi: nghệ thuật, kỹ năng; Shù: kỹ thuật; Qī: nước sơn]
TownWe [Tǒng: thống, tất cả; Yi: nghệ thuật, kỹ năng]
P popar [Biāo: ký hiệu; Pái: bảng hiệu]
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp; hóa chất, trừ chất tạo màu, để sản xuất men tráng, sơn bóng; chất nhũ tương; chất bảo quản xi măng trừ sơn và dầu; chất bảo vệ công trình xây trừ sơn và dầu.
Class 2
Sơn; sơn phủ; sơn lót; sơn chống thấm; sơn nhũ tương; sơn amiăng.
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm sau: hóa chất dùng trong công nghiệp, hóa chất [trừ chất tạo màu, để sản xuất men tráng, sơn bóng] chất nhũ tương, chất bảo quản xi măng trừ sơn và dầu, chất bảo vệ công trình xây trừ sơn và dầu, sơn, sơn phủ, sơn lót, sơn chống thấm, sơn nhũ tương, sơn amiăng, sơn chống gỉ, sơn chịu lửa, nhũ dùng cho sơn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền