NutiFood nuti food
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2019-00589
- Ngày nộp đơn
- 05/01/2019
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0424540-000
- Ngày cấp bằng
- 02/06/2022
- Ngày hết hạn
- 05/01/2029
- Số công bố
- VN-4-2019-00589
- Ngày công bố
- 25/03/2019
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây, cam, đỏ, vàng, đen, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "food", hình quả đào, miếng đào, hình dòng sữa.
Chủ đơn / Chủ bằng
281-283 Hoàng Diệu, phường 6, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh
8 đơn khác
NUTIKD
CADA
NUTILAC
NUVILAC
NUTILAIT
NUTRILAIT
NUWI
VARNA
Đại diện SHCN
117 đường C18, phường 12, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm ăn kiêng dùng trong ngành y; chất bổ sung dinh dưỡng dùng trong ngành y (thực phẩm chức năng); thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chế phẩm y tế dùng để làm thon người lại; đồ uống sữa mạch nha dùng cho ngành y; đồ uống kiêng dùng trong ngành y (thực phẩm chức năng); bột ăn dặm cho bé sơ sinh
Nhóm 29
Sữa đậu nành; sữa; đồ uống làm từ sữa và cọ sữa là chủ yếu; sữa chua men sống; rau sấy khô; xúc xích.
Nhóm 30
Đồ uống trên cơ sở chè (trà); cà phê; bánh kẹo; bột ngũ cốc; kem ăn (kem lạnh); bột dinh dưỡng (không dùng trong mục đích y tế).
Nhóm 32
Nước khoáng dùng để uống không dùng trong mục đích y tế; nước uống có ga; nước ép rau quả dùng để uống không dùng trong mục đích y tế; đồ uống không chứa cồn; nước ép trái cây.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4166 OD Phản đối cấp
4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối
4192 Trả lời thông báo cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B