NUWI
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-06850
- Ngày nộp đơn
- 03/03/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0486630-000
- Ngày cấp bằng
- 08/04/2024
- Ngày hết hạn
- 03/03/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-06850
- Ngày công bố
- 25/05/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
281-283 Hoàng Diệu, phường 6, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh
8 đơn khác
NUTIKD
CADA
NUTILAC
NUVILAC
NUTILAIT
NUTRILAIT
VARNA
NutiFood nuti food
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm ăn kiêng dùng trong ngành y; chất bổ sung dinh dưỡng dùng trong ngành y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; đồ uống kiêng dùng trong ngành y; bột ăn dặm cho bé sơ sinh; thực phẩm chức năng chứa thảo dược hoặc chiết xuất từ thảo dược dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 29
Sữa được làm từ các loại hạt ngũ cốc; sữa và các sản phẩm sữa; đồ uống làm từ sữa (sữa là chủ yếu); sữa chua kêfia (đồ uống từ sữa); sữa chua; phô mát; thực phẩm ăn nhanh có thành phần chủ yếu từ rau và quả (snack); thực phẩm dinh dưỡng làm từ thảo mộc (không dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 30
Đồ uống trên cơ sở chè (trà), cà phê, ca cao; cà phê; ca cao; bánh kẹo; bột ngũ cốc; kem ăn (kem lạnh); bột dinh dưỡng (không dùng trong mục đích y tế); cháo các loại; thực phẩm ăn nhanh có thành phần chủ yếu từ bột ngũ cốc (snack); trà thảo mộc; đồ uống được ngâm chiết từ thảo mộc (không dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 32
Nước khoáng (đồ uống) và nước uống có ga; đồ uống làm từ rau, củ, quả; đồ uống các loại (không chứa cồn); xi rô dùng cho đồ uống; các chế phẩm không cồn khác để làm đồ uống.
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263