VARNA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2021-03025
- Ngày nộp đơn
- 22/01/2021
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0436461-000
- Ngày cấp bằng
- 30/08/2022
- Ngày hết hạn
- 22/01/2031
- Số công bố
- VN-4-2021-03025
- Ngày công bố
- 26/04/2021
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
281-283 Hoàng Diệu, phường 6, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh
8 đơn khác
NUTIKD
CADA
NUTILAC
NUVILAC
NUTILAIT
NUTRILAIT
NUWI
NutiFood nuti food
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm ăn kiêng dùng trong ngành y; chất bổ sung dinh dưỡng dùng trong ngành y (thực phẩm chức năng); thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chế phẩm y tế dùng để làm thon người lại; đồ uống kiêng dùng trong ngành y (thực phẩm chức năng); bột ăn dặm cho bé sơ sinh.
Nhóm 29
Sữa được làm từ các loại hạt ngũ cốc; sữa và các sản phẩm sữa; đồ uống làm từ sữa (sữa là chủ yếu); sữa chua Kêfia (đồ uống từ sữa); sữa chua; phô mát; thịt hộp; cá hộp; rau, củ, quả đã qua chế biến; xúc xích; chiết xuất từ thịt; trứng; thực phẩm ăn nhanh có thành phần chủ yếu từ rau và quả (snack).
Nhóm 30
Đồ uống trên cơ sở chè (trà), cà phê, ca cao; trà các loại; cà phê; ca cao; cà phê hòa tan; chất chiết xuất từ cà phê; chất thay thế cà phê; bánh kẹo; bột ngũ cốc; kem ăn (kem lạnh); bánh mỳ ngọt các loại; đồ uống socola có sữa.
Nhóm 32
Nước yến (đồ uống không chứa cồn dùng để giải khát); nước khoáng (đồ uống) và nước uống có ga; đồ uống làm từ rau, củ, quả; đồ uống các loại (không chứa cồn); xi rô dùng cho đồ uống; các chế phẩm khác (không có cồn) dùng để làm đồ uống; bia.
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B